无不
Chủ ngữ số nhiều + 无不 + Động từ/Tính từ = ai/cái gì cũng…: 观众无不感动 (khán giả ai cũng cảm động).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 无不 + Verb/Adj
Chủ ngữ số nhiều + 无不 + Động từ/Tính từ = ai/cái gì cũng…: 观众无不感动 (khán giả ai cũng cảm động).
Giải thích
无不 (wúbù) là phủ định kép văn viết, nghĩa "không ai/không cái nào là không…" = tất cả đều, nhấn mạnh mạnh hơn 都: Chủ ngữ (số nhiều) + 无不 + Động từ/Tính từ. Chủ ngữ phải chỉ một tập hợp (观众、在场的人、他的作品…). Hay đi với 凡是… ở vế trước: 凡是去过桂林的游客,无不被那里的山水所吸引. Không thêm 都 sau 无不.
看过这部电影的人无不为之感动。
Kàn guò zhè bù diànyǐng de rén wúbù wèi zhī gǎndòng.
Ai đã xem bộ phim này cũng đều cảm động.
无不 + Động từ
Chủ ngữ số nhiều + 无不 + Động từ
与会代表无不表示赞同。
Yùhuì dàibiǎo wúbù biǎoshì zàntóng.
Các đại biểu dự hội nghị đều bày tỏ tán thành.
无不 + Tính từ
Chủ ngữ số nhiều + 无不 + Tính từ/Động từ tâm lý
听完他的经历,大家无不动容。
Tīng wán tā de jīnglì, dàjiā wúbù dòng róng.
Nghe xong trải nghiệm của anh ấy, mọi người ai cũng xúc động.
凡是……无不……
凡是 + Danh từ,无不 + Vị ngữ
凡是认识他的人,无不称赞他的人品。
Fánshì rènshi tā de rén, wúbù chēngzàn tā de rénpǐn.
Ai quen biết anh ấy cũng đều khen nhân phẩm của anh ấy.
Mô tả phản ứng chung của cả một nhóm người.
比赛结束后,观众无不起立鼓掌。
Bǐsài jiéshù hòu, guānzhòng wúbù qǐ lì gǔzhǎng.
Trận đấu kết thúc, khán giả ai nấy đều đứng dậy vỗ tay.
Nói mọi sự vật trong một nhóm đều có chung đặc điểm.
这些建筑无不带有浓厚的地方特色。
Zhèxiē jiànzhù wúbù dàiyǒu nónghòu de dìfāng tèsè.
Những công trình này công trình nào cũng mang đậm bản sắc địa phương.
看过这部电影的人无不为之感动。
Kàn guò zhè bù diànyǐng de rén wúbù wèi zhī gǎndòng.
Ai đã xem bộ phim này cũng đều cảm động.
参观者无不赞叹这座古城的美丽。
Cānguān zhě wúbù zàntàn zhè zuò gǔ chéng de měilì.
Khách tham quan ai nấy đều trầm trồ trước vẻ đẹp của cổ thành này.
听到这个消息,在场的人无不震惊。
Tīngdào zhège xiāoxi, zàichǎng de rén wúbù zhènjīng.
Nghe tin này, những người có mặt ai nấy đều sững sờ.
他的作品无不体现出对普通人的关怀。
Tā de zuòpǐn wúbù tǐxiàn chū duì pǔtōngrén de guānhuái.
Tác phẩm nào của ông ấy cũng thể hiện sự quan tâm đến người bình thường.
凡是去过桂林的游客,无不被那里的山水所吸引。
Fánshì qù guò guì lín de yóukè, wúbù bèi nàli de shān shuǐ suǒ xīyǐn.
Du khách nào từng đến Quế Lâm cũng đều bị non nước ở đó cuốn hút.
Dấu hiệu nhận biết:凡是在场大家为之
Mẹo nhớ nhanh
无 (không có ai) + 不 (không…) → phủ định của phủ định = ai cũng…
他无不喜欢这位老师。
同学们无不喜欢这位老师。
无不 nghĩa "không ai không…", chủ ngữ phải là số nhiều/tập hợp, không dùng cho một người.
大家无不都很高兴。
大家无不感到高兴。
无不 đã = 都, không thêm 都 phía sau.
Nghĩa giống nhau; 无不 là phủ định kép nên nhấn mạnh hơn, văn viết.
Không, sau 无不 là động từ hoặc tính từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!