以……著称
Chủ ngữ + 以 + Đặc điểm + 著称 = nổi tiếng về…: 杭州以西湖著称 (Hàng Châu nổi tiếng với Tây Hồ).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 以 + Noun + 著称
Chủ ngữ + 以 + Đặc điểm + 著称 = nổi tiếng về…: 杭州以西湖著称 (Hàng Châu nổi tiếng với Tây Hồ).
Giải thích
以……著称 (yǐ… zhùchēng) nghĩa "nổi tiếng về/vì…": Chủ ngữ + 以 + Đặc điểm + 著称. 著称 là nội động từ, không mang tân ngữ, nên đặc điểm phải đưa lên trước bằng 以. Có thể thêm phạm vi: 著称于世 (nổi tiếng thế giới), 著称于全国. Dùng trong văn giới thiệu địa danh, sản vật, con người, tổ chức; thường mang nghĩa tốt.
杭州以西湖美景著称。
Hángzhōu yǐ xī hú měijǐng zhù chēng.
Hàng Châu nổi tiếng với cảnh đẹp Tây Hồ.
以 + Đặc điểm + 著称
Chủ ngữ + 以 + Danh từ/cụm từ + 著称
苏州以园林著称。
Sū zhōu yǐ yuánlín zhù chēng.
Tô Châu nổi tiếng với các khu vườn cảnh.
著称于 + Phạm vi
Chủ ngữ + 以 + … + 著称于世/于全国
这里以出产优质茶叶著称于全国。
Zhèlǐ yǐ chū chǎn yōuzhì cháyè zhù chēng yú quánguó.
Nơi đây nổi tiếng cả nước về sản xuất chè chất lượng cao.
Văn giới thiệu du lịch, sách địa lý.
云南以丰富的少数民族文化著称。
Yúnnán yǐ fēngfù de shǎoshù mínzú wénhuà zhù chēng.
Vân Nam nổi tiếng với văn hóa dân tộc thiểu số phong phú.
Nêu thế mạnh nổi bật của một người hay đơn vị.
这位导演以拍摄纪录片著称。
Zhè wèi dǎoyǎn yǐ pāishè jìlùpiàn zhù chēng.
Vị đạo diễn này nổi tiếng với các phim tài liệu.
杭州以西湖美景著称。
Hángzhōu yǐ xī hú měijǐng zhù chēng.
Hàng Châu nổi tiếng với cảnh đẹp Tây Hồ.
这所大学以严谨的学风著称。
Zhè suǒ dàxué yǐ yánjǐn de xué fēng zhù chēng.
Trường đại học này nổi tiếng với tác phong học thuật nghiêm cẩn.
四川菜以麻辣著称,深受各地食客喜爱。
Sìchuān cài yǐ málà zhù chēng, shēnshòu gèdì shí kè xǐ'ài.
Món Tứ Xuyên nổi tiếng cay tê, được thực khách khắp nơi yêu thích.
景德镇自古以瓷器著称于世。
Jǐng dé zhèn zì gǔ yǐ cíqì zhù chēng yú shì.
Cảnh Đức Trấn từ xưa đã nổi tiếng thế giới về đồ sứ.
这家老字号以用料讲究、价格公道著称。
Zhè jiā lǎozìhào yǐ yòng liào jiǎngjiu, jiàgé gōngdào zhù chēng.
Cửa hiệu lâu đời này nổi tiếng vì nguyên liệu chọn lọc kỹ càng và giá cả phải chăng.
Dấu hiệu nhận biết:闻名有名于世著名
Mẹo nhớ nhanh
以 = bằng, 著称 = được xưng tụng → được ca ngợi nhờ (điều gì).
杭州著称西湖。
杭州以西湖著称。
著称 là nội động từ, không mang tân ngữ; đặc điểm phải đưa lên trước bằng 以.
杭州以西湖很著称。
杭州以西湖著称。
著称 là động từ, không nhận phó từ mức độ 很/非常 như 有名; muốn nhấn mạnh dùng 著称于世 hoặc nói 很有名.
Phần lớn được; 闻名 phổ biến hơn, 著称 trang trọng hơn.
zhùchēng.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!