受到/遭到 + 动词
Chủ ngữ + 受到/遭到 + (Ai + 的) + Động từ song âm: 受到欢迎 (được hoan nghênh), 遭到拒绝 (bị từ chối). 遭到 chỉ cho điều xấu.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 受到/遭到 + (Agent) + Verb
Chủ ngữ + 受到/遭到 + (Ai + 的) + Động từ song âm: 受到欢迎 (được hoan nghênh), 遭到拒绝 (bị từ chối). 遭到 chỉ cho điều xấu.
Giải thích
受到 (shòudào) và 遭到 (zāodào) tạo câu bị động bằng động từ, không cần 被: Chủ ngữ + 受到/遭到 + (Người hành động + 的) + Động từ song âm dùng như danh từ. 受到 trung tính hoặc tích cực (受到欢迎、受到重视、受到影响); 遭到 luôn mang nghĩa tiêu cực, chỉ điều không may (遭到反对、遭到拒绝、遭到破坏). Dạng này thường gặp trong văn viết, tin tức.
他的建议受到了领导的重视。
Tā de jiànyì shòudào le lǐngdǎo de zhòngshì.
Đề xuất của anh ấy được lãnh đạo coi trọng.
Tích cực/trung tính
Chủ ngữ + 受到 + (Ai + 的) + 欢迎/重视/影响/表扬
她的努力受到了公司的肯定。
Tā de nǔlì shòudào le gōngsī de kěndìng.
Sự nỗ lực của cô ấy được công ty ghi nhận.
Tiêu cực
Chủ ngữ + 遭到 + (Ai + 的) + 反对/拒绝/破坏/批评
他的请求遭到了拒绝。
Tā de qǐngqiú zāodào le jùjué.
Yêu cầu của anh ấy bị từ chối.
Nói về phản ứng của người khác với sự vật, con người.
这款新产品受到了年轻人的追捧。
Zhè kuǎn xīn chǎnpǐn shòudào le niánqīng rén de zhuī pěng.
Sản phẩm mới này được giới trẻ săn đón.
Tin tức về tổn thất, sự việc không may.
这座古城在战争中遭到了严重破坏。
Zhè zuò gǔ chéng zài zhànzhēng zhōng zāodào le yánzhòng pòhuài.
Cổ thành này bị tàn phá nghiêm trọng trong chiến tranh.
他的建议受到了领导的重视。
Tā de jiànyì shòudào le lǐngdǎo de zhòngshì.
Đề xuất của anh ấy được lãnh đạo coi trọng.
这部电影上映后受到观众的热烈欢迎。
Zhè bù diànyǐng shàngyìng hòu shòudào guānzhòng de rèliè huānyíng.
Bộ phim này sau khi công chiếu được khán giả nhiệt liệt đón nhận.
这个方案遭到了大多数员工的反对。
Zhège fāng'àn zāodào le dàduōshù yuángōng de fǎnduì.
Phương án này bị đa số nhân viên phản đối.
由于管理不善,这片森林遭到严重破坏。
Yóuyú guǎnlǐ bú shàn, zhè piàn sēnlín zāodào yánzhòng pòhuài.
Do quản lý kém, khu rừng này bị tàn phá nghiêm trọng.
孩子们在成长过程中会受到父母的影响。
Háizi men zài chéngzhǎng guòchéng zhōng huì shòudào fùmǔ de yǐngxiǎng.
Trong quá trình trưởng thành, trẻ em chịu ảnh hưởng của cha mẹ.
Dấu hiệu nhận biết:欢迎重视影响反对破坏
Mẹo nhớ nhanh
受 = nhận lấy; 遭 = gặp nạn → 遭到 chỉ dành cho chuyện xui.
他的作品遭到了大家的称赞。
他的作品受到了大家的称赞。
遭到 chỉ dùng cho điều không may (反对、拒绝、破坏、批评); điều tích cực dùng 受到.
他受到了老师批评了他。
他受到了老师的批评。
Sau 受到/遭到 là động từ song âm dùng như danh từ (thường có "… 的"), không thêm tân ngữ hay mệnh đề đầy đủ.
Cùng nghĩa bị phê bình; 遭到 nhấn sắc thái không may, tiêu cực hơn.
Không; nói 他被打了 hoặc 受到了殴打.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!