学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/何等不尽 + 形容词在……之际
何等
HSK 7 · Cao cấpTrợ từ5 ví dụĐọc 2 phút

何等

Cách dùng 何等 trong tiếng Trung: biết bao, 何等人物

何等 + Tính từ / 何等的 + Danh từ = …biết bao!: 这是何等的荣耀! (Đó là vinh dự biết bao!).

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

何等Cấu trúc

何等 + Adj/Noun

何等 + Tính từ / 何等的 + Danh từ = …biết bao!: 这是何等的荣耀! (Đó là vinh dự biết bao!).

Giải thích

何等 (héděng) là phó từ cảm thán văn viết, nghĩa "biết bao, đến nhường nào" (≈ 多么 nhưng trang trọng hơn): 何等 + Tính từ (这是何等艰难) hoặc 何等 + (的) + Danh từ (这是何等的荣耀!). Khác 多么, 何等 còn đứng trước danh từ để hỏi hoặc ám chỉ đẳng cấp: 他是何等人物 (ông ấy là nhân vật cỡ nào). Hay kết thúc bằng dấu chấm than.

能为国家队效力,这是何等的荣耀!

Néng wèi guójiā duì xiàolì, zhè shì hé děng de róng yào!

Được khoác áo đội tuyển quốc gia, đó là vinh dự biết bao!

2

Công thức theo dạng câu

何等 + Tính từ

(Chủ ngữ +) 何等 + Tính từ!

这份友谊何等珍贵!

Zhè fèn yǒuyì hé děng zhēnguì!

Tình bạn này quý giá biết bao!

何等 + (的) + Danh từ

这是何等的 + Danh từ!

这是何等的勇气!

Zhè shì hé děng de yǒngqì!

Đó là lòng dũng cảm lớn lao biết bao!

Đẳng cấp, thân phận

何等 + 人物/身份

你知道他是何等身份吗?

Nǐ zhīdào tā shì hé děng shēnfèn ma?

Anh có biết ông ấy là người có thân phận thế nào không?

3

Cách dùng

  1. 1Cảm thán văn viết

    Bày tỏ cảm xúc mạnh trong văn miêu tả.

    • 站在长城上眺望远方,那是何等壮观的景象!

      Zhàn zài Chángchéng shàng tiào wàng yuǎnfāng, nà shì hé děng zhuàngguān de jǐngxiàng!

      Đứng trên Vạn Lý Trường Thành nhìn ra xa, đó là cảnh tượng hùng vĩ biết bao!

  2. 2Nhấn mạnh trong nghị luận

    Khẳng định mức độ rất cao của một giá trị.

    • 时间对于每个人来说是何等宝贵。

      Shíjiān duìyú měi gè rén lái shuō shì hé děng bǎoguì.

      Thời gian quý giá biết bao đối với mỗi người.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    能为国家队效力,这是何等的荣耀!

    Néng wèi guójiā duì xiàolì, zhè shì hé děng de róng yào!

    Được khoác áo đội tuyển quốc gia, đó là vinh dự biết bao!

  2. 2

    一个人在异国他乡打拼,那是何等艰难。

    Yí gè rén zài yì guó tā xiāng dǎ pīn, nà shì hé děng jiānnán.

    Một mình bươn chải nơi đất khách quê người, gian nan biết nhường nào.

  3. 3

    他是何等人物,怎么会看得上这点小钱?

    Tā shì hé děng rénwù, zěnme huì kàn de shàng zhè diǎn xiǎo qián?

    Ông ấy là nhân vật cỡ nào chứ, sao lại để mắt đến chút tiền cỏn con này?

  4. 4

    看着孩子们纯真的笑脸,我心里何等欣慰。

    Kàn zhe háizi men chún zhēnde xiàoliǎn, wǒ xīnli hé děng xīnwèi.

    Nhìn những gương mặt tươi cười hồn nhiên của bọn trẻ, lòng tôi vui mừng biết bao.

  5. 5

    从一个小作坊发展成上市公司,这是何等不容易!

    Cóng yí gè xiǎo zuōfang fāzhǎn chéng shàngshì gōngsī, zhè shì hé děng bù róngyì!

    Từ một xưởng nhỏ phát triển thành công ty niêm yết, thật không dễ dàng biết bao!

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 何等 ≈ 多么 nhưng trang trọng hơn, và đứng được trước danh từ (何等人物).
  • Trước danh từ trừu tượng thường thêm 的: 何等的勇气.
  • Hay kết thúc câu bằng dấu chấm than.

Dấu hiệu nhận biết:多么人物荣耀珍贵

何等

Mẹo nhớ nhanh

等 = đẳng cấp → 何等 = đẳng cấp nào → mức độ cực cao.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

何等何等 + Tính từ / 何等的 + Danh từ = …biết bao!: 这是何等的荣耀! (Đó là vinh dự biết bao!).
多么多么 dùng cả nói và viết, chỉ đứng trước tính từ/động từ tâm lý; 何等 trang trọng, đứng được trước danh từ.
何等何等 + Tính từ / 何等的 + Danh từ = …biết bao!: 这是何等的荣耀! (Đó là vinh dự biết bao!).
何其何其 cổ hơn, thường mang ý thở than, chê trách (何其相似、何其荒唐).
7

Lỗi thường gặp

  • 这是何等很重要的机会!

    这是何等重要的机会!

    何等 đã biểu thị mức độ rất cao, không thêm 很/非常 sau nó (giống 多么).

  • 他何等努力学习。

    他学习何等努力!

    何等 bổ nghĩa cho tính từ hoặc danh từ, không đứng trước cụm động từ hành động.

8

Câu hỏi thường gặp

何等 có dùng trong câu hỏi không?

Có, hỏi đẳng cấp/loại người: 他是何等人? — sắc thái cổ.

Có nói 何等的美丽 không?

Có; trước tính từ song âm 的 không bắt buộc: 何等美丽 / 何等的美丽.

Trước不尽 + 形容词Tiếp在……之际

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!