何等
何等 + Tính từ / 何等的 + Danh từ = …biết bao!: 这是何等的荣耀! (Đó là vinh dự biết bao!).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
何等 + Adj/Noun
何等 + Tính từ / 何等的 + Danh từ = …biết bao!: 这是何等的荣耀! (Đó là vinh dự biết bao!).
Giải thích
何等 (héděng) là phó từ cảm thán văn viết, nghĩa "biết bao, đến nhường nào" (≈ 多么 nhưng trang trọng hơn): 何等 + Tính từ (这是何等艰难) hoặc 何等 + (的) + Danh từ (这是何等的荣耀!). Khác 多么, 何等 còn đứng trước danh từ để hỏi hoặc ám chỉ đẳng cấp: 他是何等人物 (ông ấy là nhân vật cỡ nào). Hay kết thúc bằng dấu chấm than.
能为国家队效力,这是何等的荣耀!
Néng wèi guójiā duì xiàolì, zhè shì hé děng de róng yào!
Được khoác áo đội tuyển quốc gia, đó là vinh dự biết bao!
何等 + Tính từ
(Chủ ngữ +) 何等 + Tính từ!
这份友谊何等珍贵!
Zhè fèn yǒuyì hé děng zhēnguì!
Tình bạn này quý giá biết bao!
何等 + (的) + Danh từ
这是何等的 + Danh từ!
这是何等的勇气!
Zhè shì hé děng de yǒngqì!
Đó là lòng dũng cảm lớn lao biết bao!
Đẳng cấp, thân phận
何等 + 人物/身份
你知道他是何等身份吗?
Nǐ zhīdào tā shì hé děng shēnfèn ma?
Anh có biết ông ấy là người có thân phận thế nào không?
Bày tỏ cảm xúc mạnh trong văn miêu tả.
站在长城上眺望远方,那是何等壮观的景象!
Zhàn zài Chángchéng shàng tiào wàng yuǎnfāng, nà shì hé děng zhuàngguān de jǐngxiàng!
Đứng trên Vạn Lý Trường Thành nhìn ra xa, đó là cảnh tượng hùng vĩ biết bao!
Khẳng định mức độ rất cao của một giá trị.
时间对于每个人来说是何等宝贵。
Shíjiān duìyú měi gè rén lái shuō shì hé děng bǎoguì.
Thời gian quý giá biết bao đối với mỗi người.
能为国家队效力,这是何等的荣耀!
Néng wèi guójiā duì xiàolì, zhè shì hé děng de róng yào!
Được khoác áo đội tuyển quốc gia, đó là vinh dự biết bao!
一个人在异国他乡打拼,那是何等艰难。
Yí gè rén zài yì guó tā xiāng dǎ pīn, nà shì hé děng jiānnán.
Một mình bươn chải nơi đất khách quê người, gian nan biết nhường nào.
他是何等人物,怎么会看得上这点小钱?
Tā shì hé děng rénwù, zěnme huì kàn de shàng zhè diǎn xiǎo qián?
Ông ấy là nhân vật cỡ nào chứ, sao lại để mắt đến chút tiền cỏn con này?
看着孩子们纯真的笑脸,我心里何等欣慰。
Kàn zhe háizi men chún zhēnde xiàoliǎn, wǒ xīnli hé děng xīnwèi.
Nhìn những gương mặt tươi cười hồn nhiên của bọn trẻ, lòng tôi vui mừng biết bao.
从一个小作坊发展成上市公司,这是何等不容易!
Cóng yí gè xiǎo zuōfang fāzhǎn chéng shàngshì gōngsī, zhè shì hé děng bù róngyì!
Từ một xưởng nhỏ phát triển thành công ty niêm yết, thật không dễ dàng biết bao!
Dấu hiệu nhận biết:多么人物荣耀珍贵
Mẹo nhớ nhanh
等 = đẳng cấp → 何等 = đẳng cấp nào → mức độ cực cao.
这是何等很重要的机会!
这是何等重要的机会!
何等 đã biểu thị mức độ rất cao, không thêm 很/非常 sau nó (giống 多么).
他何等努力学习。
他学习何等努力!
何等 bổ nghĩa cho tính từ hoặc danh từ, không đứng trước cụm động từ hành động.
Có, hỏi đẳng cấp/loại người: 他是何等人? — sắc thái cổ.
Có; trước tính từ song âm 的 không bắt buộc: 何等美丽 / 何等的美丽.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!