不胜
不胜 + Động từ tâm lý = vô cùng: 不胜感激 = vô cùng cảm kích; trong thành ngữ = không xuể: 不胜枚举 = nhiều không kể xiết.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
不胜 + Adj/Verb
不胜 + Động từ tâm lý = vô cùng: 不胜感激 = vô cùng cảm kích; trong thành ngữ = không xuể: 不胜枚举 = nhiều không kể xiết.
Giải thích
不胜 (búshèng) là từ văn viết có hai nghĩa chính. (1) “Vô cùng, hết sức” trước động từ/tính từ tâm lý hai chữ: 不胜感激, 不胜感慨, 不胜荣幸. (2) “Không xuể, không thể… hết”, chủ yếu trong cụm cố định: 不胜枚举 (nhiều không kể xiết), 防不胜防 (phòng không xuể), 不胜酒力 (không chịu nổi rượu). Nghĩa (1) giống 万分, mang sắc thái lịch sự, trang trọng; không thêm 很 trước 不胜.
您帮了我们这么大的忙,我们不胜感激。
Nín bāng le wǒmen zhème dà de máng, wǒmen bú shèng gǎnjī.
Anh đã giúp chúng tôi một việc lớn như vậy, chúng tôi vô cùng cảm kích.
Nghĩa “vô cùng”
不胜 + 感激/感慨/荣幸
承蒙各位厚爱,本人不胜荣幸。
Chéng méng gèwèi hòu ài, běnrén bú shèng róngxìng.
Được quý vị yêu mến, tôi vô cùng vinh hạnh.
Nghĩa “không xuể”
Danh từ + 不胜枚举 / 防不胜防
这条街上的老字号不胜枚举。
Zhè tiáo jiē shàng de lǎozìhào bú shèng méi jǔ.
Các cửa hiệu lâu đời trên con phố này nhiều không kể xiết.
Không chịu nổi
不胜 + 酒力/其烦
电话推销一天打好几次,让人不胜其烦。
Diànhuà tuīxiāo yì tiān dǎ hǎo jǐ cì, ràng rén bú shèng qí fán.
Điện thoại chào hàng gọi mấy lần một ngày, khiến người ta phiền không chịu nổi.
Bày tỏ lòng biết ơn lịch sự.
如蒙赐教,不胜感激。
Rú méng cìjiào, bú shèng gǎnjī.
Nếu được chỉ giáo, xin vô cùng cảm kích.
Liệt kê không hết.
网上关于减肥的建议不胜枚举,却未必科学。
Wǎngshàng guānyú jiǎnféi de jiànyì bú shèng méi jǔ, què wèibì kēxué.
Lời khuyên giảm cân trên mạng nhiều không kể xiết, nhưng chưa chắc đã khoa học.
您帮了我们这么大的忙,我们不胜感激。
Nín bāng le wǒmen zhème dà de máng, wǒmen bú shèng gǎnjī.
Anh đã giúp chúng tôi một việc lớn như vậy, chúng tôi vô cùng cảm kích.
这类骗局花样太多,真是防不胜防。
Zhè lèi piàn jú huāyàng tài duō, zhēn shì fáng bú shèng fáng.
Kiểu lừa đảo này lắm chiêu quá, thật là phòng không xuể.
像他这样自学成才的例子不胜枚举。
Xiàng tā zhèyàng zìxué chéngcái de lìzi bú shèng méi jǔ.
Những ví dụ tự học mà thành tài như anh ấy nhiều không kể xiết.
回到阔别二十年的故乡,他不胜感慨。
Huídào kuò bié èrshí nián de gùxiāng, tā bú shèng gǎnkǎi.
Trở về quê hương sau hai mươi năm xa cách, ông ấy bồi hồi khôn xiết.
他不胜酒力,才喝了两杯,脸就红到了耳根。
Tā bú shèng jiǔ lì, cái hē le liǎng bēi, liǎn jiù hóng dào le ěr gēn.
Anh ấy không chịu được rượu, mới uống hai chén mà mặt đã đỏ tới mang tai.
Dấu hiệu nhận biết:感激感慨枚举防
Mẹo nhớ nhanh
不胜 = “không kham nổi” → nhiều/mạnh đến mức không kham nổi.
您这么照顾我们,我们很不胜感激。
您这么照顾我们,我们不胜感激。
不胜 đã nghĩa “vô cùng”, không thêm 很 phía trước.
类似的例子不胜举,这里就不一一介绍了。
类似的例子不胜枚举,这里就不一一介绍了。
Thành ngữ cố định là 不胜枚举, không rút gọn thành 不胜举.
Nghĩa gần như nhau; 不胜感激 văn vẻ hơn, hay dùng trong thư từ.
Phiền không chịu nổi, bị làm phiền quá mức.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!