由此
Sự việc,由此 + 产生/引发/得出… = từ đó nảy sinh/rút ra…: 两家合作失败,由此产生了纠纷 (hợp tác thất bại, từ đó nảy sinh tranh chấp).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
由此 + Verb
Sự việc,由此 + 产生/引发/得出… = từ đó nảy sinh/rút ra…: 两家合作失败,由此产生了纠纷 (hợp tác thất bại, từ đó nảy sinh tranh chấp).
Giải thích
由此 (yóucǐ) = “từ đó, do đó mà”: 由 = từ, do; 此 = điều này. Đứng trước động từ (thường ở vế sau) để nói sự việc nảy sinh TỪ điều vừa nêu: 由此引发了争论, 由此产生了问题, 由此得出结论. Động từ hay đi kèm: 产生, 引发, 引起, 导致, 得出, 而来 (由此而来 = bắt nguồn từ đó). Văn viết, tin tức, bài luận. (Dạng 由此可见 “từ đó có thể thấy” thuộc chủ điểm 可见.)
公司突然取消了加班费,由此引发了员工的强烈不满。
Gōngsī tūrán qǔxiāo le jiābān fèi, yóucǐ yǐnfā le yuángōng de qiángliè bùmǎn.
Công ty đột ngột bỏ tiền làm thêm giờ, từ đó gây ra sự bất mãn mạnh mẽ của nhân viên.
由此 + động từ phát sinh
Sự việc,由此 + 产生/引发/导致/得出 + …
他说错了一句话,由此引起了一场误会。
Tā shuō cuò le yíjùhuà, yóucǐ yǐnqǐ le yì chǎng wùhuì.
Anh ấy nói sai một câu, từ đó gây ra một trận hiểu lầm.
由此而来
Tên gọi/thói quen + 由此而来
这里以前有很多卖茶的铺子,“茶街”这个名字就是由此而来的。
Zhèlǐ yǐqián yǒu hěn duō mài chá de pùzi, "chá jiē" zhège míngzi jiùshì yóucǐ ér lái de.
Trước đây chỗ này có nhiều cửa hàng bán trà, cái tên “phố trà” bắt nguồn từ đó.
Chỉ ra hệ quả nảy sinh từ một hiện tượng.
房价上涨太快,由此带来了一系列社会问题。
Fángjià shàngzhǎng tài kuài, yóucǐ dàilái le yíxìliè shèhuì wèntí.
Giá nhà tăng quá nhanh, từ đó kéo theo hàng loạt vấn đề xã hội.
Rút ra kết luận từ dữ liệu, lập luận vừa nêu.
实验结果都很稳定,我们由此得出了两点结论。
Shíyàn jiéguǒ dōu hěn wěndìng, wǒmen yóucǐ déchū le liǎng diǎn jiélùn.
Kết quả thí nghiệm đều rất ổn định, từ đó chúng tôi rút ra hai kết luận.
公司突然取消了加班费,由此引发了员工的强烈不满。
Gōngsī tūrán qǔxiāo le jiābān fèi, yóucǐ yǐnfā le yuángōng de qiángliè bùmǎn.
Công ty đột ngột bỏ tiền làm thêm giờ, từ đó gây ra sự bất mãn mạnh mẽ của nhân viên.
工厂排放的废水污染了河流,由此导致下游的鱼大量死亡。
Gōngchǎng páifàng de fèi shuǐ wūrǎn le héliú, yóucǐ dǎozhì xiàyóu de yú dàliàng sǐwáng.
Nước thải của nhà máy làm ô nhiễm dòng sông, từ đó khiến cá ở hạ lưu chết hàng loạt.
这座城市早年以纺织业闻名,“纺织城”的称号由此而来。
Zhè zuò chéngshì zǎonián yǐ fǎngzhī yè wénmíng, "fǎngzhī chéng" de chēnghào yóucǐ ér lái.
Thành phố này xưa kia nổi tiếng về ngành dệt, danh hiệu “thành phố dệt” bắt nguồn từ đó.
两家公司合作失败,由此产生了一系列法律纠纷。
Liǎng jiā gōngsī hézuò shībài, yóucǐ chǎnshēng le yíxìliè fǎlǜ jiūfēn.
Hai công ty hợp tác thất bại, từ đó nảy sinh hàng loạt tranh chấp pháp lý.
研究人员比较了两组数据,由此得出了新的结论。
Yánjiū rényuán bǐjiào le liǎng zǔ shùjù, yóucǐ déchū le xīn de jiélùn.
Các nhà nghiên cứu so sánh hai nhóm số liệu, từ đó rút ra kết luận mới.
Dấu hiệu nhận biết:产生引发导致得出而来
Mẹo nhớ nhanh
由 = “do” (từ), 此 = đây → “do đây mà, từ đây mà”.
由此天气原因,航班推迟了两个小时。
由于天气原因,航班推迟了两个小时。
由此 trỏ về điều vừa nói và đứng trước động từ, không mang danh từ; nêu nguyên nhân phía trước phải dùng 由于.
公司取消了加班费,由此员工的强烈不满。
公司取消了加班费,由此引起了员工的强烈不满。
Sau 由此 phải có động từ (引起/产生/导致…), không đặt danh từ trơn.
由于 + nguyên nhân đứng trước (由于下雨,…); 由此 trỏ về điều vừa nói và đứng trước động từ ở vế sau.
Được, nhưng đó là mẫu “từ đó có thể thấy” thuộc chủ điểm 可见; chủ điểm này tập trung 由此 + động từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!