借此
(Chủ ngữ) + 借此 (机会) + động từ = nhân dịp này để…: 我想借此机会感谢大家 (nhân dịp này tôi xin cảm ơn mọi người).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
借此 + Verb
(Chủ ngữ) + 借此 (机会) + động từ = nhân dịp này để…: 我想借此机会感谢大家 (nhân dịp này tôi xin cảm ơn mọi người).
Giải thích
借此 (jiècǐ) = “nhân dịp này, nhân đây, mượn việc này để…”: 此 trỏ về dịp hoặc sự việc đã nêu (hay đang diễn ra), và 借此 + động từ nói việc người ta tận dụng nó để làm. Cụm phổ biến nhất là 借此机会 trong phát biểu: 我想借此机会感谢大家. Cũng dùng trong văn viết để nêu mục đích: 希望借此提高…. Sắc thái trang trọng; 借此 không mang tân ngữ trực tiếp.
我想借此机会,向一直支持我们的老客户表示感谢。
Wǒ xiǎng jiè cǐ jīhuì, xiàng yìzhí zhīchí wǒmen de lǎo kèhù biǎoshì gǎnxiè.
Nhân dịp này tôi xin gửi lời cảm ơn tới những khách hàng thân thiết luôn ủng hộ chúng tôi.
借此机会 + động từ
(我) + 想/愿 + 借此机会 + 表示/感谢/祝…
我愿借此机会向各位表示衷心的感谢。
Wǒ yuàn jiè cǐ jīhuì xiàng gèwèi biǎoshì zhōngxīn de gǎnxiè.
Nhân dịp này tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới quý vị.
借此 + mục đích
Hành động/sự kiện,希望/想 + 借此 + động từ
商场推出了优惠活动,想借此吸引新客户。
Shāngchǎng tuīchū le yōuhuì huódòng, xiǎng jiè cǐ xīyǐn xīn kèhù.
Trung tâm thương mại tung ra chương trình ưu đãi, muốn qua đó thu hút khách hàng mới.
Mở lời cảm ơn, chúc, xin lỗi trong dịp trang trọng.
在这里,我也借此机会祝大家新年快乐!
Zài zhèlǐ, wǒ yě jiè cǐ jīhuì zhù dàjiā xīnnián kuàilè!
Nhân dịp này, tôi cũng xin chúc mọi người năm mới vui vẻ!
Tận dụng một việc để đạt điều khác.
他主动帮忙搬家,其实是想借此接近她。
Tā zhǔdòng bāngmáng bānjiā, qíshí shì xiǎng jiè cǐ jiējìn tā.
Anh ấy chủ động giúp chuyển nhà, thực ra là muốn nhân đó làm quen với cô ấy.
我想借此机会,向一直支持我们的老客户表示感谢。
Wǒ xiǎng jiè cǐ jīhuì, xiàng yìzhí zhīchí wǒmen de lǎo kèhù biǎoshì gǎnxiè.
Nhân dịp này tôi xin gửi lời cảm ơn tới những khách hàng thân thiết luôn ủng hộ chúng tôi.
公司举办这次户外活动,是想让新老员工借此互相认识。
Gōngsī jǔbàn zhè cì hùwài huódòng, shì xiǎng ràng xīn lǎo yuángōng jiè cǐ hùxiāng rènshi.
Công ty tổ chức chuyến hoạt động ngoài trời lần này là muốn nhân dịp đó để nhân viên cũ và mới làm quen với nhau.
他在发布会上公开道歉,希望借此挽回公司的形象。
Tā zài fābùhuì shàng gōngkāi dàoqiàn, xīwàng jiè cǐ wǎnhuí gōngsī de xíngxiàng.
Anh ấy công khai xin lỗi tại buổi họp báo, hy vọng qua đó vớt vát hình ảnh công ty.
难得放一个长假,我打算借此好好陪陪父母。
Nándé fàng yí gè chángjià, wǒ dǎsuàn jiè cǐ hǎohǎo péipéi fùmǔ.
Hiếm khi được nghỉ dài, tôi định nhân dịp này ở bên bố mẹ nhiều hơn.
学校开设书法课,希望学生借此了解传统文化。
Xuéxiào kāishè shūfǎ kè, xīwàng xuésheng jiè cǐ liǎojiě chuántǒng wénhuà.
Nhà trường mở lớp thư pháp, mong học sinh qua đó hiểu về văn hóa truyền thống.
Dấu hiệu nhận biết:机会感谢希望表示
Mẹo nhớ nhanh
借 = mượn, 此 = đây → “mượn dịp này”.
我借此词典读懂了这篇古文。
我借助词典读懂了这篇古文。
借此 đã chứa 此 nên không mang tân ngữ; muốn nói nhờ công cụ, phương tiện thì dùng 借助.
Nghĩa gần như nhau; 借此机会 trang trọng, hay dùng khi phát biểu; 趁这个机会 khẩu ngữ hơn.
Có: 借此机会,我想…; nhưng sau 借此 (机会) phải có động từ chính.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!