学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/趁(着)朝 + 方向 + 动词……,从此……
趁(着)
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

趁(着)

Cách dùng 趁 (着) trong tiếng Trung: nhân lúc, tranh thủ

趁(着) + Cơ hội/Thời gian thuận lợi + Động từ = nhân lúc… mà…: 趁热吃 (ăn lúc còn nóng), 趁年轻多学习.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

趁(着)Cấu trúc

趁 + Time/Opportunity + Clause

趁(着) + Cơ hội/Thời gian thuận lợi + Động từ = nhân lúc… mà…: 趁热吃 (ăn lúc còn nóng), 趁年轻多学习.

Giải thích

趁 (chèn), cũng nói 趁着, là giới từ nghĩa LỢI DỤNG, TRANH THỦ thời gian hoặc cơ hội thuận lợi để làm gì, nghĩa "nhân lúc, tranh thủ, nhân dịp". Phía sau có thể là danh từ (趁这个机会), tính từ (趁热, 趁早), cụm động từ hoặc câu đơn (趁电影还没开始). Cả cụm thường đứng ĐẦU câu hoặc trước động từ.

趁着这几天休息,我们去看看房子吧。

Chènzhe zhè jǐ tiān xiūxi, wǒmen qù kàn kàn fángzi ba.

Nhân mấy ngày nghỉ này, chúng ta đi xem nhà đi.

2

Công thức theo dạng câu

Với tính từ

趁 + Tính từ + Động từ

趁早出发,路上人少。

Chènzǎo chūfā, lùshang rén shǎo.

Xuất phát sớm, trên đường ít người.

Với cụm/câu

趁(着) + Câu + ,…

趁天还没黑,我们快回家吧。

Chèn tiān hái méi hēi, wǒmen kuài huíjiā ba.

Nhân lúc trời chưa tối, chúng ta mau về nhà thôi.

Với danh từ

趁 + 这个机会/假期 + …

趁假期去旅游吧。

Chèn jiàqī qù lǚyóu ba.

Nhân kỳ nghỉ đi du lịch nhé.

3

Cách dùng

  1. 1Khuyên tranh thủ

    Câu khuyên nhủ.

    • 趁现在不忙,你休息一下吧。

      Chèn xiànzài bù máng, nǐ xiūxi yíxià ba.

      Tranh thủ lúc này không bận, bạn nghỉ một chút đi.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    趁着这几天休息,我们去看看房子吧。

    Chènzhe zhè jǐ tiān xiūxi, wǒmen qù kàn kàn fángzi ba.

    Nhân mấy ngày nghỉ này, chúng ta đi xem nhà đi.

  2. 2

    趁电影还没开始,我去买两瓶矿泉水。

    Chèn diànyǐng hái méi kāishǐ, wǒ qù mǎi liǎng píng kuàngquánshuǐ.

    Tranh thủ lúc phim chưa chiếu, tôi đi mua hai chai nước khoáng.

  3. 3

    饺子刚做好,趁热吃吧。

    Jiǎozi gāng zuò hǎo, chèn rè chī ba.

    Sủi cảo vừa làm xong, ăn lúc còn nóng đi.

  4. 4

    趁年轻,多去外面看看。

    Chèn niánqīng, duō qù wàimiàn kàn kàn.

    Nhân lúc còn trẻ, hãy ra ngoài ngắm thế giới nhiều hơn.

  5. 5

    我想趁这个机会感谢大家。

    Wǒ xiǎng chèn zhège jīhuì gǎnxiè dàjiā.

    Tôi muốn nhân dịp này cảm ơn mọi người.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Sau 趁 là điều kiện/cơ hội thuận lợi.
  • Cụm 趁 đứng trước động từ.
  • Cụm cố định: 趁热, 趁早, 趁机.

Dấu hiệu nhận biết:热早机会还没

趁(着)

Mẹo nhớ nhanh

趁 = "sấn" → chớp lấy thời cơ: nhân lúc.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

趁(着)趁(着) + Cơ hội/Thời gian thuận lợi + Động từ = nhân lúc… mà…: 趁热吃 (ăn lúc còn nóng), 趁年轻多学习.
在…时在…时 chỉ thời điểm trung tính; 趁 nhấn mạnh tận dụng thời điểm thuận lợi.Cấu trúc 在……时 trong tiếng Trung: khi…, lúc… →
7

Lỗi thường gặp

  • 我们吃饺子趁热。

    我们趁热吃饺子。

    Cụm 趁… đứng trước động từ.

  • 趁明天,我们去爬山。

    趁明天放假,我们去爬山。

    Sau 趁 cần nêu điều kiện thuận lợi (放假, 天气好), không chỉ thời điểm trơn.

8

Câu hỏi thường gặp

趁 và 趁着 khác nhau không?

Như nhau; 趁着 khẩu ngữ hơn chút.

趁热吃 nghĩa là gì?

"Ăn lúc còn nóng".

趁 đứng ở đâu?

Đầu câu hoặc trước động từ.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 9Chuyến Đi Gắn Kết Đội Nhóm - Tranh Thủ Thời Cơ Với 趁

Cấu trúc liên quan

在……时

Cấu trúc 在……时 trong tiếng Trung: khi…, lúc…

Trước朝 + 方向 + 动词Tiếp……,从此……

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!