……,从此……
Sự kiện,从此 + Thay đổi lâu dài = …, từ đó…: 他们结婚了,从此过上了幸福的生活.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Event,从此 + Clause
Sự kiện,从此 + Thay đổi lâu dài = …, từ đó…: 他们结婚了,从此过上了幸福的生活.
Giải thích
从此 (cóngcǐ) là phó từ văn viết, biểu thị kể TỪ THỜI ĐIỂM (sự kiện) vừa nhắc đến trở về sau, nghĩa "từ đó, từ đây trở đi". Thường đứng ĐẦU vế sau, nối tiếp một sự kiện ở vế trước, vế sau diễn tả trạng thái hoặc thay đổi kéo dài. Hay dùng trong kể chuyện, truyền thuyết. Câu mở đầu truyện cổ tích kết: 从此过上了幸福的生活 (từ đó sống hạnh phúc).
李白听了老婆婆的话,很受感动,从此刻苦用功。
Lǐ Bái tīng le lǎo pópo dehuà, hěn shòu gǎndòng, cóngcǐ kèkǔ yònggōng.
Lý Bạch nghe lời bà cụ, rất cảm động, từ đó chăm chỉ học hành.
Đầu vế sau
Sự kiện,从此 + (Chủ ngữ) + Vị ngữ
他得了奖,从此更加努力了。
Tā déle jiǎng, cóngcǐ gèngjiā nǔlì le.
Anh ấy được giải, từ đó càng nỗ lực hơn.
Kèm 以后
从此以后,+ …
从此以后,我再也不迟到了。
Cóngcǐ yǐhòu, wǒ zàiyě bù chídào le.
Từ nay về sau, tôi không bao giờ đến muộn nữa.
Kết thúc câu chuyện.
王子和公主从此过上了幸福的生活。
Wángzǐ hé gōngzhǔ cóngcǐ guò shàng le xìngfú de shēnghuó.
Hoàng tử và công chúa từ đó sống hạnh phúc.
李白听了老婆婆的话,很受感动,从此刻苦用功。
Lǐ Bái tīng le lǎo pópo dehuà, hěn shòu gǎndòng, cóngcǐ kèkǔ yònggōng.
Lý Bạch nghe lời bà cụ, rất cảm động, từ đó chăm chỉ học hành.
嫦娥吃下了不死药,飞到了月亮上,从此与后羿分离。
Cháng'é chī xià le bù sǐ yào, fēi dào le yuèliang shàng, cóngcǐ yǔ Hòuyì fēnlí.
Hằng Nga uống thuốc trường sinh, bay lên mặt trăng, từ đó chia lìa với Hậu Nghệ.
小学六年级时,他迷上了公交车,从此一直关注公交线路。
Xiǎoxué liù niánjí shí, tā mí shàng le gōngjiāochē, cóngcǐ yìzhí guānzhù gōng jiāo xiànlù.
Hồi lớp sáu, cậu ấy mê xe buýt, từ đó luôn để ý các tuyến xe buýt.
他们结了婚,从此过上了幸福的生活。
Tāmen jié le hūn, cóngcǐ guò shàng le xìngfú de shēnghuó.
Họ kết hôn, từ đó sống cuộc sống hạnh phúc.
那次比赛以后,他从此出了名。
Nà cì bǐsài yǐhòu, tā cóngcǐ chū le míng.
Sau trận đấu đó, anh ấy từ đó nổi tiếng.
Dấu hiệu nhận biết:以后一直再也过上
Mẹo nhớ nhanh
从此 = "tòng thử" = từ đây → từ đó trở đi.
从此他明天开始学习。
从明天起他开始学习。
从此 chỉ mốc sự kiện vừa nói, không dùng cho mốc tương lai cụ thể.
从此以后从此我不抽烟了。
从此以后我不抽烟了。/ 从此我不抽烟了。
Không lặp 从此; có thể nói 从此以后.
Nghĩa như nhau; 从此 văn viết.
Đúng, nhấn mạnh hơn.
Có thể với quyết tâm: 从此以后我要…, nhưng mốc phải là sự kiện vừa xảy ra.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!