难免
Chủ ngữ + 难免 + (会) + Động từ = khó tránh khỏi…: 刚开始难免会紧张; …是难免的.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 难免 + Verb
Chủ ngữ + 难免 + (会) + Động từ = khó tránh khỏi…: 刚开始难免会紧张; …是难免的.
Giải thích
难免 (nánmiǎn) là tính từ nghĩa "khó tránh khỏi", dùng khi một việc (thường không tốt) gần như chắc chắn sẽ xảy ra trong hoàn cảnh nào đó. Có thể đứng trước động từ, thường kèm 会/要: 难免会…; hoặc làm vị ngữ trong dạng …是难免的. Sau 难免 có thể dùng cả khẳng định và phủ định mà nghĩa gần như nhau (难免出错 ≈ 难免不出错 trong khẩu ngữ).
朋友之间难免会发生矛盾和误会。
Péngyou zhījiān nánmiǎn huì fāshēng máodùn hé wùhuì.
Giữa bạn bè khó tránh khỏi xảy ra mâu thuẫn và hiểu lầm.
Trước động từ
Chủ ngữ + 难免 + 会/要 + Động từ
工作多了,难免会累。
Gōngzuò duō le, nánmiǎn huì lèi.
Việc nhiều thì khó tránh khỏi mệt.
Vị ngữ
Sự việc + 是难免的
刚学开车,紧张是难免的。
Gāng xué kāichē, jǐnzhāng shì nánmiǎn de.
Mới học lái xe, căng thẳng là khó tránh khỏi.
Giảm bớt tự trách.
别难过,失败是难免的。
Bié nánguò, shībài shì nánmiǎn de.
Đừng buồn, thất bại là khó tránh khỏi.
朋友之间难免会发生矛盾和误会。
Péngyou zhījiān nánmiǎn huì fāshēng máodùn hé wùhuì.
Giữa bạn bè khó tránh khỏi xảy ra mâu thuẫn và hiểu lầm.
刚开始工作,难免会出一些错。
Gāng kāishǐ gōngzuò, nánmiǎn huì chū yìxiē cuò.
Mới bắt đầu đi làm, khó tránh khỏi mắc một vài lỗi.
第一次上台演讲,难免有点儿紧张。
Dìyī cì shàngtái yǎnjiǎng, nánmiǎn yǒudiǎnr jǐnzhāng.
Lần đầu lên sân khấu diễn thuyết, khó tránh khỏi hơi căng thẳng.
人都会犯错误,这是难免的。
Rén dōu huì fàn cuòwù, zhè shì nánmiǎn de.
Ai cũng mắc lỗi, điều này là khó tránh khỏi.
一个人在国外,难免会想家。
Yí gè rén zài guówài, nánmiǎn huì xiǎng jiā.
Một mình ở nước ngoài, khó tránh khỏi nhớ nhà.
Dấu hiệu nhận biết:会是…的有点儿避免
Mẹo nhớ nhanh
难免 = "nan miễn" → khó miễn được = khó tránh.
难免他会迟到。
他难免会迟到。
难免 thường đứng sau chủ ngữ, trước động từ.
考试得了满分,这是难免的。
考试得了满分,真不容易。
难免 dùng cho việc không mong muốn, không dùng cho kết quả tốt.
避免 là động từ "tránh"; 难免 là "khó tránh khỏi".
Không.
"… là khó tránh khỏi".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!