一连
Chủ ngữ + 一连 + V(了) + Số lượng = liên tiếp…: 他一连赢了三局 = anh ấy thắng liền ba ván.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 一连 + Verb + Number + Measure
Chủ ngữ + 一连 + V(了) + Số lượng = liên tiếp…: 他一连赢了三局 = anh ấy thắng liền ba ván.
Giải thích
一连 (yìlián) là phó từ nghĩa “liên tiếp, liền một mạch”: cùng một hành động hoặc hiện tượng lặp lại nhiều lần không gián đoạn. 一连 đứng TRƯỚC động từ và BẮT BUỘC có cụm số lượng: câu khẳng định đặt số lượng sau động từ (一连下了三天雨, 他一连问了好几个问题), thường kèm 了; câu phủ định đặt cụm thời gian trước 没 (一连三天没睡好). Không đặt 一连 sau động từ và không dùng khi không có số lượng.
入夏以后一连下了半个月的雨,衣服都晒不干。
Rù xià yǐhòu yìlián xià le bàn gè yuè de yǔ, yīfu dōu shài bù gàn.
Vào hè xong trời mưa liền nửa tháng, quần áo phơi mãi không khô.
Số lần
一连 + V + 了 + Số + 次/遍/个
他一连输了三局,脸都红了。
Tā yìlián shū le sān jú, liǎn dōu hóng le.
Anh ấy thua liền ba ván, mặt đỏ cả lên.
Khoảng thời gian
一连 + V + 了 + Số + 天/周/个月
她一连好几天没来上课。
Tā yìlián hǎo jǐ tiān méi lái shàngkè.
Cô ấy liền mấy ngày không đến lớp.
Kể hiện tượng diễn ra nhiều ngày liền.
北方一连刮了三天大风。
Běifāng yìlián guā le sān tiān dà fēng.
Miền Bắc gió lớn liền ba ngày.
Nhấn chuỗi liền mạch, không gián đoạn.
这支球队一连拿了三届冠军。
Zhè zhī qiúduì yìlián ná le sān jiè guànjūn.
Đội bóng này giành chức vô địch liền ba mùa.
入夏以后一连下了半个月的雨,衣服都晒不干。
Rù xià yǐhòu yìlián xià le bàn gè yuè de yǔ, yīfu dōu shài bù gàn.
Vào hè xong trời mưa liền nửa tháng, quần áo phơi mãi không khô.
他一连问了好几个问题,把老师都问住了。
Tā yìlián wèn le hǎo jǐ gè wèntí, bǎ lǎoshī dōu wèn zhù le.
Cậu ấy hỏi liền mấy câu, khiến cả thầy giáo cũng bí.
为了赶项目,她一连加了五天班。
Wèile gǎn xiàngmù, tā yìlián jiā le wǔ tiān bān.
Để kịp tiến độ dự án, cô ấy tăng ca liền năm ngày.
我一连打了三个电话,他都没接。
Wǒ yìlián dǎ le sān gè diànhuà, tā dōu méi jiē.
Tôi gọi liền ba cuộc mà anh ấy đều không nghe.
这部剧太好看了,我一连看了八集才睡。
Zhè bù jù tài hǎokàn le, wǒ yìlián kàn le bā jí cái shuì.
Bộ phim này hay quá, tôi xem liền tám tập mới đi ngủ.
Dấu hiệu nhận biết:了天次好几
Mẹo nhớ nhanh
一连 = “một chuỗi liền” → đếm được, không đứt quãng.
他一连问问题,把老师都问住了。
他一连问了好几个问题,把老师都问住了。
Sau động từ có 一连 phải có cụm số lượng (好几个, 三天…).
入夏以后下了一连半个月的雨。
入夏以后一连下了半个月的雨。
一连 là phó từ, đứng TRƯỚC động từ, không đặt sau động từ trước số lượng.
连续 là động từ/phó từ, dùng rộng hơn, văn viết được (连续工作); 一连 là phó từ khẩu ngữ, luôn đi với số lượng.
Có: khi phủ định, cụm thời gian đứng trước 没 + V: 一连三天没吃饭.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!