就此
Chủ ngữ + 就此 + 结束/告别/放弃… = dừng/kết thúc ngay tại đây: 今天的会议就此结束 (cuộc họp hôm nay kết thúc tại đây).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 就此 + Verb
Chủ ngữ + 就此 + 结束/告别/放弃… = dừng/kết thúc ngay tại đây: 今天的会议就此结束 (cuộc họp hôm nay kết thúc tại đây).
Giải thích
就此 (jiùcǐ) = “dừng tại đây, đến đây thì…, từ đây”: phó từ đặt sau chủ ngữ, trước động từ, nói một việc kết thúc, dừng lại hoặc rẽ sang hướng khác ngay tại thời điểm, điểm này. Hay đi với động từ kết thúc, chia tay, từ bỏ: 结束, 打住, 告别, 放弃, 罢休, 分手. Dùng trong phát biểu, văn viết và cả khẩu ngữ hơi trang trọng; dạng phủ định 并没有就此结束, 别就此放弃 rất thường gặp.
今天的会议就此结束,谢谢大家。
Jīntiān de huìyì jiù cǐ jiéshù, xièxie dàjiā.
Cuộc họp hôm nay xin kết thúc tại đây, cảm ơn mọi người.
Tuyên bố kết thúc
Chủ ngữ + 就此 + 结束/打住/告别
今天的讲座就此结束。
Jīntiān de jiǎngzuò jiù cǐ jiéshù.
Buổi tọa đàm hôm nay kết thúc tại đây.
Phủ định: không dừng lại
Chủ ngữ + 并没有/不能/别 + 就此 + 放弃/结束
他并没有就此认输。
Tā bìng méiyǒu jiù cǐ rèn shū.
Anh ấy không hề chịu thua ở đó.
Người dẫn chương trình tuyên bố kết thúc.
本次活动就此结束,请大家有序离场。
Běn cì huódòng jiù cǐ jiéshù, qǐng dàjiā yǒuxù lí chǎng.
Hoạt động lần này kết thúc tại đây, mời mọi người lần lượt ra về.
Nói ai đó không dừng lại sau một biến cố.
虽然被拒绝了三次,她并没有就此放弃。
Suīrán bèi jùjué le sān cì, tā bìng méiyǒu jiù cǐ fàngqì.
Dù bị từ chối ba lần, cô ấy vẫn không bỏ cuộc.
今天的会议就此结束,谢谢大家。
Jīntiān de huìyì jiù cǐ jiéshù, xièxie dàjiā.
Cuộc họp hôm nay xin kết thúc tại đây, cảm ơn mọi người.
受伤以后,他的运动生涯并没有就此结束。
Shòushāng yǐhòu, tā de yùndòng shēngyá bìng méiyǒu jiù cǐ jiéshù.
Sau chấn thương, sự nghiệp thể thao của anh ấy không hề kết thúc từ đó.
送到这里吧,我们就此告别。
Sòngdào zhèlǐ ba, wǒmen jiù cǐ gàobié.
Tiễn đến đây thôi, chúng ta chia tay tại đây.
这件事我不想再追究了,咱们就此打住吧。
Zhè jiàn shì wǒ bù xiǎng zài zhuījiū le, zánmen jiù cǐ dǎ zhù ba.
Chuyện này tôi không muốn truy cứu nữa, chúng ta dừng ở đây thôi.
一次失败算不了什么,你可别就此放弃。
Yí cì shībài suàn bùliǎo shénme, nǐ kě bié jiù cǐ fàngqì.
Một lần thất bại chẳng là gì, cậu đừng vì thế mà bỏ cuộc tại đây.
Dấu hiệu nhận biết:结束打住告别放弃罢休
Mẹo nhớ nhanh
就 = ngay, 此 = đây → “ngay tại đây (mà dừng)”.
就此今天的会议结束,谢谢大家。
今天的会议就此结束,谢谢大家。
就此 là phó từ, đứng SAU chủ ngữ và trước động từ (会议就此结束), không đặt đầu câu như “đến đây, …” trong tiếng Việt.
Không, đó là 就 + 到此为止. Muốn dùng 就此 thì nói 今天就此结束.
Được trong ngữ cảnh hơi trang trọng: 这事就此打住吧 (chuyện này dừng ở đây thôi).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!