依次
Chủ ngữ (số nhiều) + 依次 + động từ = lần lượt theo thứ tự: 请乘客们依次上车 (mời hành khách lần lượt lên xe).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 依次 + Verb
Chủ ngữ (số nhiều) + 依次 + động từ = lần lượt theo thứ tự: 请乘客们依次上车 (mời hành khách lần lượt lên xe).
Giải thích
依次 (yīcì) là phó từ nghĩa “lần lượt theo thứ tự”, đặt trước động từ: nhiều người/vật làm cùng một việc hoặc được sắp xếp theo một trật tự định sẵn (hàng, số thứ tự, cao thấp, trước sau). Thường đi với 按/按照/从…到… để nêu căn cứ thứ tự và dùng nhiều trong lời hướng dẫn, thông báo: 请大家依次上车. Vì là “theo thứ tự”, chủ thể hoặc đối tượng phải là số nhiều.
请乘客们排好队,依次上车。
Qǐng chéngkè men pái hǎo duì, yīcì shàngchē.
Mời hành khách xếp hàng, lần lượt lên xe.
Lời yêu cầu, hướng dẫn
请 + (chủ ngữ) + 依次 + động từ
请各位依次签到。
Qǐng gèwèi yīcì qiān dào.
Mời quý vị lần lượt ký tên điểm danh.
Có căn cứ thứ tự
按/从…到… + 依次 + động từ
名单按姓氏笔画依次排列。
Míngdān àn xìngshì bǐ huà yīcì páiliè.
Danh sách được xếp lần lượt theo số nét của họ.
Giới thiệu lần lượt
(从左到右) + 依次是 + A、B、C
照片上从左到右依次是爷爷、奶奶和我。
Zhàopiàn shàng cóng zuǒ dào yòu yīcì shì yéye, nǎinai hé wǒ.
Trong ảnh từ trái sang phải lần lượt là ông, bà và tôi.
Hướng dẫn nhiều người làm theo thứ tự.
请大家拿好行李,依次下车。
Qǐng dàjiā ná hǎo xíngli, yīcì xiàchē.
Mời mọi người cầm hành lý, lần lượt xuống xe.
Nói thứ tự trong danh sách, quy trình.
这几个步骤要依次完成,不能跳过。
Zhè jǐ gè bùzhòu yào yīcì wánchéng, bù néng tiào guò.
Mấy bước này phải hoàn thành lần lượt, không được bỏ qua.
请乘客们排好队,依次上车。
Qǐng chéngkè men pái hǎo duì, yīcì shàngchē.
Mời hành khách xếp hàng, lần lượt lên xe.
主持人请获奖者依次上台领奖。
Zhǔchírén qǐng huòjiǎng zhě yīcì shàngtái lǐng jiǎng.
Người dẫn chương trình mời những người đoạt giải lần lượt lên sân khấu nhận giải.
考生按准考证号依次进入考场。
Kǎoshēng àn zhǔn kǎo zhèng hào yīcì jìnrù kǎochǎng.
Thí sinh vào phòng thi lần lượt theo số báo danh.
菜单上的菜按价格从低到高依次排列。
Càidān shàng de cài àn jiàgé cóng dī dào gāo yīcì páiliè.
Các món trên thực đơn được xếp lần lượt theo giá từ thấp đến cao.
会上,各部门负责人依次汇报了上个月的工作情况。
Huì shàng, gè bùmén fùzérén yīcì huìbào le shànggèyuè de gōngzuò qíngkuàng.
Trong cuộc họp, trưởng các phòng ban lần lượt báo cáo tình hình công việc tháng trước.
Dấu hiệu nhận biết:按排队从请
Mẹo nhớ nhanh
依 = dựa theo, 次 = thứ tự → “theo thứ tự”.
他依次走进了考场。
考生们依次走进了考场。
依次 nghĩa “theo thứ tự”, cần nhiều người/vật nối nhau; một người làm một việc thì không dùng 依次.
依次 theo trật tự định sẵn, nói được 请依次入场; 相继 chỉ các việc lần lượt xảy ra theo thời gian, không dùng để yêu cầu.
Không; 依次 là phó từ, đứng trước động từ: 依次入场.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!