以及
A、B + 以及 + C = A, B và C (văn viết): 请带上护照、照片以及申请表.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Noun 1、Noun 2 + 以及 + Noun 3
A、B + 以及 + C = A, B và C (văn viết): 请带上护照、照片以及申请表.
Giải thích
以及 (yǐjí) là liên từ VĂN VIẾT nối các từ hoặc cụm từ có quan hệ ngang hàng, thường đặt TRƯỚC thành phần CUỐI CÙNG trong chuỗi liệt kê: A、B 以及 C. Các thành phần được nối thường có thứ tự trước sau hoặc chính phụ (phần trước quan trọng hơn). Khác 和 (dùng chung), 以及 trang trọng, hay gặp trong văn bản, thông báo; có thể nối cả cụm động từ, mệnh đề.
吃饭时不要用筷子敲打碗、盘子以及桌面。
Chīfàn shí bùyào yòng kuàizi qiāo dǎ wǎn, pánzi yǐjí zhuō miàn.
Khi ăn đừng dùng đũa gõ vào bát, đĩa và mặt bàn.
Liệt kê danh từ
A、B + 以及 + C
参加会议的有经理、员工以及客户。
Cānjiā huìyì de yǒu jīnglǐ, yuángōng yǐjí kèhù.
Tham dự cuộc họp có giám đốc, nhân viên và khách hàng.
Nối cụm/mệnh đề
Cụm 1 + 以及 + Cụm 2
他介绍了公司的历史以及发展方向。
Tā jièshào le gōngsī de lìshǐ yǐjí fāzhǎn fāngxiàng.
Anh ấy giới thiệu lịch sử công ty và hướng phát triển.
Yêu cầu giấy tờ.
请准备好身份证、学生证以及两张照片。
Qǐng zhǔnbèi hǎo shēnfènzhèng, xuésheng zhèng yǐjí liǎng zhāng zhàopiàn.
Vui lòng chuẩn bị chứng minh thư, thẻ học sinh và hai tấm ảnh.
吃饭时不要用筷子敲打碗、盘子以及桌面。
Chīfàn shí bùyào yòng kuàizi qiāo dǎ wǎn, pánzi yǐjí zhuō miàn.
Khi ăn đừng dùng đũa gõ vào bát, đĩa và mặt bàn.
学校领导、老师以及部分学生代表观看了演出。
Xuéxiào lǐngdǎo, lǎoshī yǐjí bùfen xuésheng dàibiǎo guānkàn le yǎnchū.
Lãnh đạo nhà trường, giáo viên cùng một số đại diện học sinh đã xem buổi biểu diễn.
请写下你的姓名、地址以及电话号码。
Qǐng xiě xià nǐ de xìngmíng, dìzhǐ yǐjí diànhuà hàomǎ.
Hãy viết họ tên, địa chỉ và số điện thoại của bạn.
会议讨论了今年的成绩以及明年的计划。
Huìyì tǎolùn le jīnnián de chéngjì yǐjí míngnián de jìhuà.
Cuộc họp thảo luận thành tích năm nay và kế hoạch năm sau.
这家商店卖衣服、鞋以及各种生活用品。
Zhè jiā shāngdiàn mài yīfu, xié yǐjí gèzhǒng shēnghuó yòngpǐn.
Cửa hàng này bán quần áo, giày dép và các loại đồ dùng sinh hoạt.
Dấu hiệu nhận biết:和及
Mẹo nhớ nhanh
以及 = "dĩ cập" → "cũng như, cùng với".
我以及你都是学生。(khẩu ngữ đơn giản)
我和你都是学生。
Câu đơn giản, khẩu ngữ dùng 和; 以及 dùng trong văn viết, liệt kê.
以及姓名、地址、电话号码
姓名、地址以及电话号码
以及 đặt trước thành phần cuối cùng.
以及 văn viết, trang trọng; 和 dùng chung.
Trước thành phần cuối trong liệt kê.
Được.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!