Chuẩn Bị Ra Mắt Sản Phẩm Mới - Liệt Kê Trang Trọng Với 以及
Học cách bàn kế hoạch ra mắt sản phẩm, quảng bá với truyền thông và giới thiệu tính năng mới, dùng liên từ "以及" để liệt kê một cách trang trọng, mạch lạc. Ví dụ: "我们打算先在北京、上海以及深圳的商场做体验活动。"
- Dùng "A、B 以及 C" để liệt kê các mục ngang hàng trong báo cáo, thuyết trình và phỏng vấn.
- Nói về buổi ra mắt, tính năng, nâng cấp sản phẩm, thương hiệu, truyền thông và kế hoạch quảng bá.
- Trả lời phỏng vấn báo chí về sản phẩm mới một cách rõ ràng, chuyên nghiệp.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 发布fābùv
công bố, ra mắt, phát hành (thông tin, sản phẩm)
“公司将在下周正式发布新产品。”
Gōngsī jiāng zài xiàzhōu zhèngshì fābù xīn chǎnpǐn.
Tuần sau công ty sẽ chính thức ra mắt sản phẩm mới.
- 产品chǎnpǐnn
sản phẩm
“这款产品主要面向年轻人。”
Zhè kuǎn chǎnpǐn zhǔyào miànxiàng niánqīng rén.
Sản phẩm này chủ yếu hướng đến giới trẻ.
- 品牌pǐnpáin
thương hiệu, nhãn hiệu
“这是一个很有名的国产品牌。”
Zhè shì yí gè hěn yǒumíng de guóchǎn pǐnpái.
Đây là một thương hiệu nội địa rất nổi tiếng.
- 宣传xuānchuánv, n
quảng bá, tuyên truyền; công tác quảng bá
“我们要在网上多宣传一下这次活动。”
Wǒmen yào zài wǎngshàng duō xuānchuán yí xià zhè cì huódòng.
Chúng ta phải quảng bá hoạt động lần này trên mạng nhiều hơn.
- 媒体méitǐn
truyền thông, báo chí, phương tiện truyền thông
“很多媒体都报道了这次发布会。”
Hěn duō méitǐ dōu bàodào le zhè cì fābùhuì.
Nhiều cơ quan truyền thông đã đưa tin về buổi ra mắt lần này.
- 消费者xiāofèizhěn
người tiêu dùng
“消费者越来越重视产品的质量。”
Xiāofèizhě yuèláiyuè zhòngshì chǎnpǐn de zhìliàng.
Người tiêu dùng ngày càng coi trọng chất lượng sản phẩm.
- 功能gōngnéngn
chức năng, tính năng
“这款手机的拍照功能特别强。”
Zhè kuǎn shǒujī de pāizhào gōngnéng tèbié qiáng.
Tính năng chụp ảnh của mẫu điện thoại này cực kỳ mạnh.
- 升级shēngjív
nâng cấp
“系统升级以后,速度快了很多。”
Xìtǒng shēngjí yǐhòu, sùdù kuài le hěn duō.
Sau khi nâng cấp hệ thống, tốc độ nhanh hơn nhiều.
- 推广tuīguǎngv
quảng bá, mở rộng, phổ biến (ra thị trường)
“公司打算明年把这款产品推广到全国。”
Gōngsī dǎsuàn míngnián bǎ zhè kuǎn chǎnpǐn tuīguǎng dào quánguó.
Công ty dự định năm sau đưa sản phẩm này ra thị trường toàn quốc.
- 智能zhìnéngadj, n
thông minh (thiết bị); trí tuệ (nhân tạo)
“现在很多家庭都用上了智能音箱。”
Xiànzài hěn duō jiātíng dōu yòng shàng le zhìnéng yīnxiāng.
Hiện nay nhiều gia đình đã dùng loa thông minh.
Luyện nghe
Bài 1/2新品发布计划
Sáng thứ Hai tại phòng họp nhỏ của một công ty công nghệ ở Thâm Quyến. Giám đốc sản phẩm 邹宇 báo cáo kế hoạch ra mắt đồng hồ thông minh với giám đốc marketing 温雅.
邹宇 (giám đốc sản phẩm) · 温雅 (giám đốc marketing)
1. 发布会定在什么时候?
Buổi ra mắt được chốt vào khi nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Báo Cáo Kết Quả Khảo Sát Thị Trường - Rút Ra Kết Luận Với 可见
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
