以便
Hành động chuẩn bị,以便 + mục đích = để (tiện cho)…: 请提前发材料,以便大家准备 (xin gửi tài liệu trước để mọi người chuẩn bị).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause 1,以便 + Clause 2
Hành động chuẩn bị,以便 + mục đích = để (tiện cho)…: 请提前发材料,以便大家准备 (xin gửi tài liệu trước để mọi người chuẩn bị).
Giải thích
以便 (yǐbiàn) = “để, để tiện cho, nhằm…”: liên từ đứng ĐẦU VẾ SAU, nêu mục đích là làm cho việc ở vế sau được dễ dàng, thuận lợi; vế trước là hành động chuẩn bị: 请留下电话,以便我们联系您. Vế sau có thể có chủ ngữ riêng. Không đặt 以便 ở đầu câu như 为了. Văn viết, thông báo, hướng dẫn; khẩu ngữ thường dùng 好 (留个电话,我好联系你).
请留下您的电话,以便我们及时联系您。
Qǐng liúxià nín de diànhuà, yǐbiàn wǒmen jíshí liánxì nín.
Xin để lại số điện thoại để chúng tôi liên hệ với quý khách kịp thời.
Hành động + mục đích
Vế 1,以便 + (chủ ngữ) + động từ
请提前到达,以便工作人员安排座位。
Qǐng tíqián dàodá, yǐbiàn gōngzuò rényuán ānpái zuòwèi.
Xin đến sớm để nhân viên sắp xếp chỗ ngồi.
Lời dặn, hướng dẫn
请/最好 + …,以便 + …
最好把收据保存好,以便日后报销。
Zuìhǎo bǎ shōujù bǎocún hǎo, yǐbiàn rìhòu bàoxiāo.
Tốt nhất nên giữ kỹ hóa đơn để sau này thanh toán.
Yêu cầu khách hàng, nhân viên làm gì để việc sau thuận lợi.
请在表格里填写详细地址,以便我们准时送货。
Qǐng zài biǎogé lǐ tiánxiě xiángxì dìzhǐ, yǐbiàn wǒmen zhǔnshí sòng huò.
Xin điền địa chỉ chi tiết vào bảng để chúng tôi giao hàng đúng giờ.
Chuẩn bị trước để tiện việc sau.
他每天把生词写在卡片上,以便坐车时复习。
Tā měi tiān bǎ shēngcí xiě zài kǎpiàn shàng, yǐbiàn zuò chē shí fùxí.
Mỗi ngày anh ấy viết từ mới lên thẻ để tiện ôn lúc đi xe.
请留下您的电话,以便我们及时联系您。
Qǐng liúxià nín de diànhuà, yǐbiàn wǒmen jíshí liánxì nín.
Xin để lại số điện thoại để chúng tôi liên hệ với quý khách kịp thời.
出发前最好查好路线,以便节省时间。
Chūfā qián zuìhǎo chá hǎo lùxiàn, yǐbiàn jiéshěng shíjiān.
Trước khi xuất phát tốt nhất nên tra kỹ lộ trình để tiết kiệm thời gian.
他把重要的文件都存进了云盘,以便随时查看。
Tā bǎ zhòngyào de wénjiàn dōu cún jìn le yún pán, yǐbiàn suíshí chákàn.
Anh ấy lưu hết tài liệu quan trọng lên ổ đám mây để tiện xem bất cứ lúc nào.
会议材料请提前一天发给大家,以便各位做好准备。
Huìyì cáiliào qǐng tíqián yì tiān fā gěi dàjiā, yǐbiàn gèwèi zuò hǎo zhǔnbèi.
Tài liệu cuộc họp xin gửi cho mọi người trước một ngày để mọi người chuẩn bị chu đáo.
我们把客厅的家具重新摆了摆,以便腾出地方给孩子玩。
Wǒmen bǎ kètīng de jiājù chóngxīn bǎi le bǎi, yǐbiàn téng chū dìfāng gěi háizi wán.
Chúng tôi sắp xếp lại đồ đạc phòng khách để dọn ra chỗ cho bọn trẻ chơi.
Dấu hiệu nhận biết:请提前最好及时随时
Mẹo nhớ nhanh
以 = để, 便 = tiện → “để cho tiện”.
以便我们及时联系您,请留下您的电话。
请留下您的电话,以便我们及时联系您。
以便 luôn mở vế SAU, không đứng đầu câu; muốn đưa mục đích lên trước thì dùng 为了.
出门记得带伞,以便淋雨。
出门记得带伞,以免淋雨。
以便 dẫn tới điều MONG MUỐN; để tránh điều không mong muốn (淋雨) phải dùng 以免.
为了 đứng đầu câu hoặc vế trước (为了…,…); 以便 chỉ mở vế sau và mang sắc thái “để tiện”.
Dùng 好: 留个电话,我好联系你.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!