随之
Vế 1,chủ ngữ + (也) + 随之 + động từ = … theo đó cũng…: 收入提高了,消费也随之提高 (thu nhập tăng, tiêu dùng cũng tăng theo).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause,Subject + 随之 + Verb
Vế 1,chủ ngữ + (也) + 随之 + động từ = … theo đó cũng…: 收入提高了,消费也随之提高 (thu nhập tăng, tiêu dùng cũng tăng theo).
Giải thích
随之 (suízhī) nghĩa “theo đó, kéo theo đó”: 之 thay cho sự việc vừa nêu ở vế trước, nên sau 随之 không thêm tân ngữ. 随之 đặt sau chủ ngữ, trước động từ ở vế sau, chỉ sự thay đổi đi kèm: 收入提高了,消费水平也随之提高. Hay có 也 đứng trước, và đi với động từ biến đổi (提高, 增加, 变化, 下降, 改变, 多起来); cụm cố định 随之而来 = “kéo theo đó là…”. Chủ yếu văn viết, tin tức.
收入提高了,人们的消费水平也随之提高。
Shōurù tígāo le, rénmen de xiāofèi shuǐpíng yě suí zhī tígāo.
Thu nhập tăng lên, mức tiêu dùng của người dân cũng tăng theo.
Thay đổi kéo theo
Vế 1,chủ ngữ + (也) + 随之 + động từ
油价上涨,机票价格也随之上调。
Yóu jià shàngzhǎng, jīpiào jiàgé yě suí zhī shàngtiáo.
Giá dầu tăng, giá vé máy bay cũng theo đó điều chỉnh tăng.
随之而来
Vế 1,随之而来的是 + danh từ
孩子出生了,随之而来的是无数个不眠之夜。
Háizi chūshēng le, suí zhī ér lái de shì wúshù gè bù mián zhī yè.
Con chào đời, kéo theo đó là vô số đêm mất ngủ.
Mô tả quan hệ biến đổi đi kèm trong tin tức, báo cáo.
城市越来越大,交通压力也随之加大。
Chéngshì yuèláiyuè dà, jiāotōng yālì yě suí zhī jiā dà.
Thành phố ngày càng lớn, áp lực giao thông cũng theo đó tăng lên.
Một thay đổi trong cuộc sống kéo theo thay đổi khác.
换了工作以后,他的作息时间也随之改变了。
Huàn le gōngzuò yǐhòu, tā de zuòxī shíjiān yě suí zhī gǎibiàn le.
Sau khi đổi việc, giờ giấc sinh hoạt của anh ấy cũng thay đổi theo.
收入提高了,人们的消费水平也随之提高。
Shōurù tígāo le, rénmen de xiāofèi shuǐpíng yě suí zhī tígāo.
Thu nhập tăng lên, mức tiêu dùng của người dân cũng tăng theo.
天气一转凉,感冒的人也随之多了起来。
Tiānqì yì zhuǎn liáng, gǎnmào de rén yě suí zhī duō le qǐlai.
Trời vừa trở lạnh, người bị cảm cũng theo đó nhiều lên.
孩子上了小学,家里的开销随之增加了不少。
Háizi shàng le xiǎoxué, jiālǐ de kāixiāo suí zhī zēngjiā le bùshǎo.
Con vào tiểu học, chi tiêu trong nhà theo đó tăng lên không ít.
公司换了老板,管理方式也随之发生了变化。
Gōngsī huàn le lǎobǎn, guǎnlǐ fāngshì yě suí zhī fāshēng le biànhuà.
Công ty đổi ông chủ, cách quản lý cũng theo đó thay đổi.
这个话题一出现,网上的争论也随之而来。
Zhège huàtí yì chūxiàn, wǎngshàng de zhēnglùn yě suí zhī ér lái.
Chủ đề này vừa xuất hiện, tranh cãi trên mạng cũng kéo đến theo.
Dấu hiệu nhận biết:也提高增加变化而来
Mẹo nhớ nhanh
随 = theo, 之 = nó → 随之 = “theo nó” (theo sự việc vừa nói).
随之收入的提高,消费水平也提高了。
随着收入的提高,消费水平也提高了。
Đứng đầu câu trước cụm danh từ phải dùng giới từ 随着; 随之 đã chứa đại từ 之 nên không mang danh từ phía sau.
随着 + danh từ đứng ở vế trước; 随之 đứng ở vế sau, trước động từ, không thêm danh từ.
“Kéo theo đó là…”: 随之而来的问题是… (vấn đề kéo theo là…).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!