随着
随着 + …的发展/增长/变化,+ Sự thay đổi = cùng với…, …: 随着经济的发展,生活越来越好.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
随着 + Noun Phrase,Clause
随着 + …的发展/增长/变化,+ Sự thay đổi = cùng với…, …: 随着经济的发展,生活越来越好.
Giải thích
随着 (suízhe) là giới từ chỉ một sự việc là ĐIỀU KIỆN dẫn đến sự thay đổi của sự việc khác, nghĩa "cùng với, theo đà, theo". Sau 随着 thường là cụm danh từ có động từ chỉ sự thay đổi (的发展, 的增长, 的提高, 的变化); cụm 随着… thường đứng ĐẦU câu. Vế sau hay có 越来越, 也, 逐渐 để diễn tả sự thay đổi.
随着社会的发展,京剧也在改变。
Suízhe shèhuì de fāzhǎn, jīngjù yě zài gǎibiàn.
Cùng với sự phát triển của xã hội, Kinh kịch cũng đang thay đổi.
Đầu câu
随着 + Danh từ + 的 + 发展/增长/提高,Vế sau
随着互联网的普及,网购越来越流行。
Suízhe hùliánwǎng de pǔjí, wǎng gòu yuèláiyuè liúxíng.
Cùng với sự phổ biến của Internet, mua sắm trực tuyến ngày càng thịnh hành.
Cụm chủ vị
随着 + Chủ ngữ + Động từ thay đổi,Vế sau
随着孩子长大,父母的担心也多了。
Suízhe háizi zhǎngdà, fùmǔ de dānxīn yě duō le.
Theo đà con lớn lên, nỗi lo của bố mẹ cũng nhiều hơn.
Nói xu hướng xã hội.
随着城市的发展,交通问题越来越严重。
Suízhe chéngshì de fāzhǎn, jiāotōng wèntí yuèláiyuè yánzhòng.
Cùng với sự phát triển đô thị, vấn đề giao thông ngày càng nghiêm trọng.
随着社会的发展,京剧也在改变。
Suízhe shèhuì de fāzhǎn, jīngjù yě zài gǎibiàn.
Cùng với sự phát triển của xã hội, Kinh kịch cũng đang thay đổi.
随着年龄的增长,他越来越喜欢安静。
Suízhe niánlíng de zēngzhǎng, tā yuèláiyuè xǐhuan ānjìng.
Theo tuổi tác tăng lên, anh ấy ngày càng thích yên tĩnh.
随着科学技术的发展,很多问题已经得到解决。
Suízhe kēxué jìshù de fāzhǎn, hěn duō wèntí yǐjīng dédào jiějué.
Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều vấn đề đã được giải quyết.
随着天气变冷,感冒的人越来越多。
Suízhe tiānqì biàn lěng, gǎnmào de rén yuèláiyuè duō.
Theo đà thời tiết trở lạnh, người bị cảm ngày càng nhiều.
随着生活水平的提高,人们越来越注意健康。
Suízhe shēnghuó shuǐpíng de tígāo, rénmen yuèláiyuè zhùyì jiànkāng.
Cùng với mức sống được nâng cao, mọi người ngày càng chú ý sức khỏe.
Dấu hiệu nhận biết:越来越发展也增长
Mẹo nhớ nhanh
随 = "tùy, theo", 着 = trạng thái → 随着 = "theo đó mà thay đổi".
社会发展随着,生活变好了。
随着社会的发展,生活变好了。
随着 đứng trước cụm danh từ, đầu câu.
随着我,他也去了。
他跟我一起去了。
随着 diễn tả sự thay đổi theo điều kiện, không dùng nghĩa "đi theo ai" trong câu thường.
…的发展, …的增长, …的提高.
越来越, 也, 逐渐.
跟着 = đi theo; 随着 = cùng với sự thay đổi.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!