为此
Mục tiêu/sự việc,为此 + hành động/thái độ = để đạt điều đó / vì việc đó: 公司要扩大生产,为此招了一百名工人.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause,为此 + Clause
Mục tiêu/sự việc,为此 + hành động/thái độ = để đạt điều đó / vì việc đó: 公司要扩大生产,为此招了一百名工人.
Giải thích
为此 (wèicǐ) = “vì việc này / để làm được việc này”: 此 trỏ ngược về điều vừa nêu ở vế trước. (1) Nếu điều đó là MỤC ĐÍCH → vế sau là hành động có chủ ý để đạt nó: 想跑进三小时,为此每天训练. (2) Nếu điều đó là NGUYÊN NHÂN → vế sau là thái độ, phản ứng: 为此深表歉意, 为此多次反映. 为此 đứng đầu vế sau hoặc sau chủ ngữ; khác 为了, nó không mang tân ngữ vì 此 đã thay cho nội dung. Văn viết, phát biểu, tin tức.
公司决定扩大生产,为此新招了一百名工人。
Gōngsī juédìng kuòdà shēngchǎn, wèicǐ xīn zhāo le yìbǎi míng gōngrén.
Công ty quyết định mở rộng sản xuất, vì thế đã tuyển thêm một trăm công nhân.
Mục đích → hành động
Mục tiêu,为此 + hành động có chủ ý
学校打算明年扩大招生,为此新建了两栋教学楼。
Xuéxiào dǎsuàn míngnián kuòdà zhāoshēng, wèicǐ xīn jiàn le liǎng dòng jiàoxuélóu.
Trường dự định năm sau mở rộng tuyển sinh, vì thế đã xây thêm hai tòa nhà học.
Nguyên nhân → thái độ
Sự việc,chủ ngữ + 为此 + 感到/深表/后悔…
这件事让他丢了工作,他为此后悔了很久。
Zhè jiàn shì ràng tā diū le gōngzuò, tā wèicǐ hòuhuǐ le hěn jiǔ.
Chuyện này khiến anh ấy mất việc, anh ấy đã hối hận vì nó rất lâu.
Nêu mục tiêu rồi nói biện pháp.
今年我们要把销量翻一番,为此要多开三家门店。
Jīnnián wǒmen yào bǎ xiāoliàng fān yìfān, wèicǐ yào duō kāi sān jiā mén diàn.
Năm nay chúng tôi phải tăng gấp đôi doanh số, vì thế cần mở thêm ba cửa hàng.
Nêu sự việc rồi nói thái độ đối với nó.
由于我们的疏忽,给您带来了不便,我们为此深感抱歉。
Yóuyú wǒmen de shūhu, gěi nín dàilái le bùbiàn, wǒmen wèicǐ shēn gǎn bàoqiàn.
Do sơ suất của chúng tôi gây bất tiện cho quý khách, chúng tôi rất lấy làm tiếc về việc này.
公司决定扩大生产,为此新招了一百名工人。
Gōngsī juédìng kuòdà shēngchǎn, wèicǐ xīn zhāo le yìbǎi míng gōngrén.
Công ty quyết định mở rộng sản xuất, vì thế đã tuyển thêm một trăm công nhân.
女儿明年要考研,为此她辞掉了兼职。
Nǚ'ér míngnián yào kǎo yán, wèicǐ tā cí diào le jiānzhí.
Năm sau con gái thi cao học, vì việc này nó đã bỏ công việc bán thời gian.
他想在马拉松比赛中跑进三小时,为此每天早上五点起床训练。
Tā xiǎng zài mǎ lā sōng bǐsài zhōng pǎo jìn sān xiǎoshí, wèicǐ měi tiān zǎoshang wǔ diǎn qǐchuáng xùnliàn.
Anh ấy muốn chạy marathon dưới ba tiếng, để làm được việc đó mỗi sáng năm giờ đã dậy tập.
这次失误给客户带来了麻烦,我们为此深表歉意。
Zhè cì shīwù gěi kèhù dàilái le máfan, wǒmen wèicǐ shēn biǎo qiànyì.
Sai sót lần này đã gây phiền phức cho khách hàng, chúng tôi xin thành thật xin lỗi về việc này.
小区里的路灯坏了一个多月,居民们为此多次向物业反映。
Xiǎoqū lǐ de lùdēng huài le yí gè duō yuè, jūmín men wèicǐ duōcì xiàng wùyè fǎnyìng.
Đèn đường trong khu dân cư hỏng hơn một tháng, cư dân đã nhiều lần phản ánh với ban quản lý về việc này.
Dấu hiệu nhận biết:专门特意深表多次
Mẹo nhớ nhanh
为 = vì/để, 此 = cái này → “vì cái này / để cái này”.
为此提高效率,公司引进了新设备。
为了提高效率,公司引进了新设备。
为此 đã chứa 此 (việc này) nên không mang tân ngữ; nêu mục đích ở đầu câu phải dùng 为了.
为了 + mục đích (为了提高效率,…); 为此 trỏ lại mục đích/nguyên nhân đã nói trước, không mang tân ngữ.
Khi vế sau là hành động có chủ ý hoặc thái độ thì 为此 tự nhiên; kết quả tự nhiên, ngoài ý muốn thì dùng 因此.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!