便于
Hành động,便于 + Động từ = …, để tiện…: 写下来,便于记忆. Hoặc A + 便于 + Động từ: 便于携带.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause,便于 + Verb
Hành động,便于 + Động từ = …, để tiện…: 写下来,便于记忆. Hoặc A + 便于 + Động từ: 便于携带.
Giải thích
便于 (biànyú) nghĩa "tiện cho, dễ cho", đứng TRƯỚC động từ để chỉ MỤC ĐÍCH hoặc LỢI ÍCH mà hành động ở vế trước mang lại: 把资料分类,便于查找 (phân loại tài liệu để tiện tra tìm). Thường đứng ĐẦU vế sau. Cũng làm vị ngữ trực tiếp: 这种包便于携带 (loại túi này tiện mang theo). Văn viết; khẩu ngữ dùng 方便.
把资料分类,便于查找。
Bǎ zīliào fēnlèi, biànyú cházhǎo.
Phân loại tài liệu để tiện cho việc tra tìm.
Mục đích
Hành động,便于 + Động từ
给文件编号,便于管理。
Gěi wénjiàn biānhào, biànyú guǎnlǐ.
Đánh số tài liệu để tiện quản lý.
Vị ngữ
Danh từ + (很) + 便于 + Động từ
这种设计便于使用。
Zhè zhǒng shèjì biànyú shǐyòng.
Thiết kế này tiện sử dụng.
Nêu ưu điểm.
这款手机很小,便于放在口袋里。
Zhè kuǎn shǒujī hěn xiǎo, biànyú fàng zài kǒudài lǐ.
Chiếc điện thoại này rất nhỏ, tiện để trong túi.
把资料分类,便于查找。
Bǎ zīliào fēnlèi, biànyú cházhǎo.
Phân loại tài liệu để tiện cho việc tra tìm.
这种包很轻,便于携带。
Zhè zhǒng bāo hěn qīng, biànyú xiédài.
Loại túi này rất nhẹ, tiện mang theo.
请留下电话号码,便于我们联系您。
Qǐng liúxià diànhuà hàomǎ, biànyú wǒmen liánxì nín.
Xin hãy để lại số điện thoại để chúng tôi tiện liên hệ với ngài.
图书按类别摆放,便于读者借阅。
Túshū àn lèibié bǎifàng, biànyú dúzhě jiè yuè.
Sách được xếp theo loại, tiện cho độc giả mượn đọc.
房子离地铁站近,便于上下班。
Fángzi lí dìtiězhàn jìn, biànyú shàng xiàbān.
Nhà gần ga tàu điện ngầm, tiện cho việc đi làm.
Dấu hiệu nhận biết:携带联系查找以便
Mẹo nhớ nhanh
便于 = "tiện ư" → tiện cho việc….
这个包便于。
这个包便于携带。
便于 cần động từ theo sau.
便于我们联系,请留下电话。(kém tự nhiên)
请留下电话,便于我们联系。
便于 thường đứng ở vế sau, nêu mục đích của hành động vế trước.
便于 văn viết, cần động từ sau; 方便 dùng rộng hơn.
"Tiện mang theo".
Gần nghĩa; 以便 là liên từ "để", 便于 nhấn mạnh "tiện".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!