无比
无比 + Tính từ / Tính từ + 无比 = vô cùng, không gì sánh bằng: 无比自豪 = tự hào vô cùng; 美丽无比 = đẹp tuyệt vời.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
无比 + Adj / Adj + 无比
无比 + Tính từ / Tính từ + 无比 = vô cùng, không gì sánh bằng: 无比自豪 = tự hào vô cùng; 美丽无比 = đẹp tuyệt vời.
Giải thích
无比 (wúbǐ) nghĩa “vô cùng, không gì sánh bằng”, chỉ mức độ tuyệt đối, sắc thái văn viết, trang trọng. Hai vị trí: (1) đứng trước tính từ/động từ tâm lý: 无比激动, 无比自豪, 无比珍惜; (2) đứng sau tính từ song âm tiết: 美丽无比, 坚固无比, 柔软无比. Cũng làm định ngữ: 无比的勇气. Thường đi với từ mang nghĩa tích cực hoặc trung tính; không dùng chồng với 很, 非常.
第一次站在泰山顶上看日出,我的心情无比激动。
Dìyī cì zhàn zài Tài Shān dǐng shàng kàn rì chū, wǒ de xīnqíng wúbǐ jīdòng.
Lần đầu đứng trên đỉnh Thái Sơn ngắm bình minh, lòng tôi xúc động vô cùng.
Đứng trước
无比 + Tính từ/Động từ tâm lý
看到孩子长大成人,父母无比欣慰。
Kàndào háizi zhǎngdà chéngrén, fùmǔ wúbǐ xīnwèi.
Thấy con khôn lớn, cha mẹ vô cùng mãn nguyện.
Đứng sau
Tính từ song âm tiết + 无比
这座古桥坚固无比,几百年都没坏。
Zhè zuò gǔ qiáo jiāngù wúbǐ, jǐ bǎi nián dōu méi huài.
Cây cầu cổ này kiên cố vô cùng, mấy trăm năm vẫn không hỏng.
Làm định ngữ
无比 + 的 + Danh từ
她以无比的耐心照顾着生病的母亲。
Tā yǐ wúbǐ de nàixīn zhàogu zhe shēngbìng de mǔqīn.
Cô ấy chăm sóc mẹ ốm với sự kiên nhẫn vô bờ.
Phát biểu, nhật ký, văn kể.
能和大家一起完成这个项目,我无比荣幸。
Néng hé dàjiā yìqǐ wánchéng zhège xiàngmù, wǒ wúbǐ róngxìng.
Được cùng mọi người hoàn thành dự án này, tôi vô cùng vinh hạnh.
Văn miêu tả, quảng cáo.
山顶的空气清新无比。
Shāndǐng de kōngqì qīngxīn wúbǐ.
Không khí trên đỉnh núi trong lành vô cùng.
第一次站在泰山顶上看日出,我的心情无比激动。
Dìyī cì zhàn zài Tài Shān dǐng shàng kàn rì chū, wǒ de xīnqíng wúbǐ jīdòng.
Lần đầu đứng trên đỉnh Thái Sơn ngắm bình minh, lòng tôi xúc động vô cùng.
雨后的西湖美丽无比。
Yǔ hòu de xī hú měilì wúbǐ.
Tây Hồ sau mưa đẹp không gì sánh bằng.
这份来之不易的友谊,我无比珍惜。
Zhè fèn lái zhī bùyì de yǒuyì, wǒ wúbǐ zhēnxī.
Tình bạn có được không dễ dàng này, tôi vô cùng trân trọng.
他对自己的判断无比自信,结果却栽了跟头。
Tā duì zìjǐ de pànduàn wúbǐ zìxìn, jiéguǒ què zāi le gēntou.
Anh ấy vô cùng tự tin vào phán đoán của mình, kết quả lại vấp ngã.
新换的床垫柔软无比,一躺上去就不想起来。
Xīn huàn de chuáng diàn róuruǎn wúbǐ, yì tǎng shàngqù jiù bù xiǎng qǐlai.
Tấm nệm mới thay mềm mại vô cùng, vừa nằm lên là không muốn dậy.
Dấu hiệu nhận biết:激动自豪珍惜美丽
Mẹo nhớ nhanh
无比 = “không (có gì) so được” → mức độ tột cùng.
拿到冠军时,我感到非常无比幸福。
拿到冠军时,我感到无比幸福。
无比 đã là mức độ tuyệt đối, không dùng chồng với 非常/很.
Có thể (无比痛苦, 无比愤怒) nhưng ít hơn; phổ biến nhất vẫn là từ tích cực.
万分 chủ yếu đi với từ cảm xúc, thái độ (万分感谢); 无比 rộng hơn, đi được cả với tính từ miêu tả (美丽无比).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!