莫过于
最 + Tính từ + 的 + Danh từ + 莫过于 + Đáp án = …nhất không gì bằng…: 最让人开心的莫过于放假。
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
A + 莫过于 + B
最 + Tính từ + 的 + Danh từ + 莫过于 + Đáp án = …nhất không gì bằng…: 最让人开心的莫过于放假。
Giải thích
莫过于 (mòguòyú) nghĩa "không gì hơn được, không gì bằng", dùng để chỉ ra cái ở mức cao nhất: A + 莫过于 + B, trong đó A là phạm vi được hỏi (thường có 最: 最大的幸福、最好的方法…), B là đáp án được nhấn mạnh ở cuối câu. Thuộc văn viết hoặc khẩu ngữ trang trọng, hay dùng khi đúc kết, bình luận, nêu quan điểm.
人生最大的幸福莫过于家人平安健康。
Rénshēng zuì dà de xìngfú mòguòyú jiārén píng'ān jiànkāng.
Hạnh phúc lớn nhất đời người không gì bằng gia đình bình an khỏe mạnh.
Có 最
最 + Adj + 的 + N + 莫过于 + B
最难忘的莫过于第一次登上长城。
Zuì nánwàng de mòguòyú dìyī cì dēng shàng Chángchéng.
Đáng nhớ nhất không gì bằng lần đầu leo lên Vạn Lý Trường Thành.
Không có 最
Danh từ chung + 莫过于 + B
世上的乐事莫过于和好友一起品茶聊天。
Shì shàng de lè shì mòguòyú hé hǎoyǒu yìqǐ pǐn chá liáotiān.
Thú vui trên đời không gì bằng cùng bạn thân thưởng trà trò chuyện.
Nêu điều quan trọng nhất theo quan điểm của người nói.
做生意最重要的莫过于诚信。
Zuòshēngyì zuì zhòngyào de mòguòyú chéngxìn.
Làm ăn quan trọng nhất không gì bằng chữ tín.
Chỉ ra điểm nổi bật nhất của một nơi, một thứ.
说到成都美食,最有名的莫过于火锅了。
Shuō dào chéngdū měishí, zuì yǒumíng de mòguòyú huǒguō le.
Nói đến ẩm thực Thành Đô, nổi tiếng nhất không gì hơn là lẩu.
人生最大的幸福莫过于家人平安健康。
Rénshēng zuì dà de xìngfú mòguòyú jiārén píng'ān jiànkāng.
Hạnh phúc lớn nhất đời người không gì bằng gia đình bình an khỏe mạnh.
学习语言最好的方法莫过于多听多说。
Xuéxí yǔyán zuìhǎo de fāngfǎ mòguòyú duō tīng duō shuō.
Cách học ngôn ngữ tốt nhất không gì hơn là nghe nhiều nói nhiều.
对一个作家来说,最痛苦的事莫过于写不出东西。
Duì yí gè zuòjiā lái shuō, zuì tòngkǔ de shì mòguòyú xiě bù chū dōngxi.
Với một nhà văn, điều đau khổ nhất không gì bằng không viết ra được gì.
这个季节去杭州,最值得一看的莫过于西湖的荷花。
Zhège jìjié qù Hángzhōu, zuì zhíde yí kàn de mòguòyú xī hú de héhuā.
Đến Hàng Châu vào mùa này, thứ đáng xem nhất không gì hơn là hoa sen Tây Hồ.
父母最大的欣慰莫过于看到孩子长大成人、独立自主。
Fùmǔ zuì dà de xīnwèi mòguòyú kàndào háizi zhǎngdà chéngrén, dúlìzìzhǔ.
Niềm an ủi lớn nhất của cha mẹ không gì bằng nhìn thấy con cái trưởng thành, tự lập.
Dấu hiệu nhận biết:莫过于最了
Mẹo nhớ nhanh
莫过于 = "mạc quá ư" → không (莫) gì vượt (过) qua được (于) B.
他的成绩莫过于全班最好。
他的成绩是全班最好的。
莫过于 nối phạm vi "cái…nhất" với đáp án ở cuối câu; không dùng như phó từ chỉ mức độ trước 最.
Có, nghĩa tương đương: 没有比健康更重要的 ≈ 最重要的莫过于健康, nhưng 莫过于 gọn và trang trọng hơn.
Có, B có thể là danh từ hoặc cụm động từ (多听多说、看到孩子长大).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!