最
最 + Tính từ/Động từ tâm lý = …nhất: 最大, 最喜欢. 最 đứng trước tính từ, ngược với "nhất" tiếng Việt.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 最 + Adj/Verb
最 + Tính từ/Động từ tâm lý = …nhất: 最大, 最喜欢. 最 đứng trước tính từ, ngược với "nhất" tiếng Việt.
Giải thích
最 (zuì) đứng TRƯỚC tính từ hoặc động từ tâm lý (喜欢, 爱, 想…) để diễn tả mức độ cao nhất trong một phạm vi, tức so sánh nhất: 最好 (tốt nhất), 最喜欢 (thích nhất). Phạm vi so sánh thường nêu trước: 我们班他最高. Khi đứng trước danh từ cần 的: 最好的朋友. Khác tiếng Việt, "nhất" đứng SAU tính từ còn 最 đứng TRƯỚC.
我最喜欢吃饺子。
Wǒ zuì xǐhuan chī jiǎozi.
Tôi thích ăn sủi cảo nhất.
Với tính từ
Chủ ngữ + 最 + Tính từ
这个最便宜。
Zhège zuì piányi.
Cái này rẻ nhất.
Với động từ tâm lý
Chủ ngữ + 最 + 喜欢/爱/想 + Tân ngữ
我最想去北京。
Wǒ zuì xiǎng qù Běijīng.
Tôi muốn đi Bắc Kinh nhất.
Trước danh từ
最 + Tính từ + 的 + Danh từ
这是最新的手机。
Zhè shì zuì xīn de shǒujī.
Đây là điện thoại mới nhất.
Nêu phạm vi trước.
我们家我妈妈最忙。
Wǒmen jiā wǒ māma zuì máng.
Nhà tôi mẹ tôi bận nhất.
最喜欢 rất thường dùng.
你最喜欢什么颜色?
Nǐ zuì xǐhuan shénme yánsè?
Bạn thích màu gì nhất?
我最喜欢吃饺子。
Wǒ zuì xǐhuan chī jiǎozi.
Tôi thích ăn sủi cảo nhất.
他是我们班最高的。
Tā shì wǒmen bān zuì gāo de.
Cậu ấy là người cao nhất lớp chúng tôi.
这家饭店的菜最好吃。
Zhè jiā fàndiàn de cài zuì hǎochī.
Món ăn của nhà hàng này ngon nhất.
她是我最好的朋友。
Tā shì wǒ zuìhǎo de péngyou.
Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.
一年中我最喜欢秋天。
Yì nián zhōng wǒ zuì xǐhuan qiūtiān.
Trong một năm tôi thích mùa thu nhất.
Dấu hiệu nhận biết:喜欢的好
Mẹo nhớ nhanh
Tiếng Việt "đẹp nhất" → tiếng Trung đảo thành "nhất đẹp": 最漂亮.
这个菜好吃最。
这个菜最好吃。
最 đứng trước tính từ, không đứng sau như "nhất" trong tiếng Việt.
他是最高人。
他是最高的人。
最 + tính từ đứng trước danh từ cần 的.
Trước tính từ hoặc động từ tâm lý.
最好的朋友.
更 so sánh hơn; 最 so sánh nhất.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!