形容词 + 一点儿
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
(Verb +) Adj + 一点儿
Giải thích
Tính từ + 一点儿 (yìdiǎnr) nghĩa là "…hơn một chút" so với hiện tại hoặc so với cái khác, rất hay dùng khi nhờ vả, mặc cả, góp ý: 慢一点儿 (chậm hơn chút), 便宜一点儿 (rẻ hơn chút). Cụm này đứng sau động từ (说慢一点儿), trước động từ khi chỉ cách làm (早一点儿来), hoặc làm vị ngữ (这件大一点儿). Phân biệt với 有点儿 + Tính từ (hơi…, thường mang ý không hài lòng), đứng TRƯỚC tính từ: 这件衣服有点儿贵 (cái áo này hơi đắt). Khẩu ngữ có thể nói gọn 一点 hoặc 点儿: 快点儿!
请你说慢一点儿,好吗?
qǐng nǐ shuō màn yīdiǎnr , hǎo ma ?
Bạn nói chậm hơn một chút được không?
请你说慢一点儿,好吗?
qǐng nǐ shuō màn yīdiǎnr , hǎo ma ?
Bạn nói chậm hơn một chút được không?
这件衣服能便宜一点儿吗?
zhè jiàn yīfu néng biànyí yīdiǎnr ma ?
Cái áo này có thể rẻ hơn một chút không?
明天你早一点儿来吧。
míngtiān nǐ zǎo yīdiǎnr lái ba 。
Mai bạn đến sớm hơn một chút nhé.
这件衣服一点儿贵。
这件衣服有点儿贵。
Muốn nói "hơi…" dùng 有点儿 đứng TRƯỚC tính từ; 一点儿 đứng SAU tính từ với nghĩa "…hơn một chút".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!