不亚于
A + 不亚于 + B = A không thua kém B: 他的厨艺不亚于专业厨师。
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
A + 不亚于 + B
A + 不亚于 + B = A không thua kém B: 他的厨艺不亚于专业厨师。
Giải thích
不亚于 (bú yàyú) nghĩa "không kém gì, không thua…", dùng để khẳng định A ngang bằng (thậm chí hơn) B: A + 不亚于 + B. B thường là chuẩn mực cao được thừa nhận (chuyên gia, hàng hiệu, sự kiện lớn…), nên câu mang ý khen ngợi hoặc nhấn mạnh mức độ. Sau 不亚于 chỉ là đối tượng so sánh, không thêm tính từ. Dùng trong văn viết và khẩu ngữ trang trọng.
这家小饭馆的菜一点儿也不亚于五星级酒店。
Zhè jiā xiǎo fànguǎn de cài yìdiǎnr yě bùyàyú wǔxīngjí jiǔdiàn.
Món ăn của quán nhỏ này chẳng thua kém gì khách sạn năm sao.
So sánh trực tiếp
A + 不亚于 + B
他的厨艺不亚于专业厨师。
Tā de chú yì bùyàyú zhuānyè chúshī.
Tay nghề nấu ăn của anh ấy không kém gì đầu bếp chuyên nghiệp.
Nhấn mạnh
A + 丝毫/一点儿也 + 不亚于 + B
这台国产手机的性能丝毫不亚于进口品牌。
Zhè tái guóchǎn shǒujī de xìngnéng sīháo bùyàyú jìnkǒu pǐnpái.
Hiệu năng của chiếc điện thoại nội địa này không hề thua kém các thương hiệu nhập khẩu.
So sánh mức độ
A 的 + 程度 + 不亚于 + B
这次台风的破坏程度不亚于十年前那次。
Zhè cì táifēng de pòhuài chéngdù bùyàyú shí niánqián nà cì.
Mức độ tàn phá của cơn bão lần này không kém gì lần mười năm trước.
Đặt A ngang hàng với chuẩn mực cao.
这位业余画家的作品不亚于专业画家。
Zhè wèi yèyú huàjiā de zuòpǐn bùyàyú zhuānyè huàjiā.
Tác phẩm của họa sĩ nghiệp dư này không thua kém họa sĩ chuyên nghiệp.
Cho thấy A nghiêm trọng/lớn như một sự việc đã biết.
对他来说,这次失败的打击不亚于一场灾难。
Duì tā lái shuō, zhè cì shībài de dǎjī bùyàyú yì chǎng zāinàn.
Với anh ấy, cú sốc của lần thất bại này chẳng kém gì một thảm họa.
这家小饭馆的菜一点儿也不亚于五星级酒店。
Zhè jiā xiǎo fànguǎn de cài yìdiǎnr yě bùyàyú wǔxīngjí jiǔdiàn.
Món ăn của quán nhỏ này chẳng thua kém gì khách sạn năm sao.
她的中文水平不亚于一个土生土长的北京人。
Tā de Zhōngwén shuǐpíng bùyàyú yí gè tǔshēngtǔzhǎng de Běijīng rén.
Trình độ tiếng Trung của cô ấy không thua gì một người Bắc Kinh chính gốc.
照顾孩子的辛苦程度不亚于全职上班。
Zhàogu háizi de xīnkǔ chéngdù bùyàyú quán zhí shàngbān.
Mức độ vất vả của việc chăm con không kém gì đi làm toàn thời gian.
这部国产电影的特效不亚于好莱坞大片。
Zhè bù guóchǎn diànyǐng de tè xiào bùyàyú hǎo lái wù dàpiàn.
Kỹ xảo của bộ phim nội địa này không thua kém gì bom tấn Hollywood.
这场比赛的激烈程度不亚于去年的决赛。
Zhè chǎng bǐsài de jīliè chéngdù bùyàyú qùnián de juésài.
Mức độ quyết liệt của trận đấu này không kém gì trận chung kết năm ngoái.
Dấu hiệu nhận biết:不亚于丝毫一点儿也
Mẹo nhớ nhanh
亚 = "á" như "á quân" (hạng nhì) → 不亚于 = không đứng hạng dưới B.
他的英语不亚于我好。
他的英语不亚于我。
Sau 不亚于 chỉ là đối tượng so sánh, không thêm tính từ; nếu muốn nêu tính từ thì dùng 不比我差 hoặc 跟我一样好.
Chủ yếu là "không kém", tức bằng hoặc hơn; ngữ cảnh khen ngợi thường ngầm hiểu là ngang tầm.
Được, để nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng: 损失不亚于一场火灾.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!