有过之而无不及
A + 比/与B相比 + 有过之而无不及 = "A so với B chỉ có hơn chứ không kém": 今年的热比去年有过之而无不及.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
A + 有过之而无不及
A + 比/与B相比 + 有过之而无不及 = "A so với B chỉ có hơn chứ không kém": 今年的热比去年有过之而无不及.
Giải thích
有过之而无不及 (yǒu guò zhī ér wú bù jí) là thành ngữ văn viết nghĩa "chỉ có hơn chứ không kém", so sánh A với B và khẳng định A còn HƠN (ít nhất bằng) B. Đối tượng so sánh B đặt TRƯỚC thành ngữ, bằng 比/比起/与…相比/和…相比: 他的脾气和他父亲相比,有过之而无不及. Dùng được cho cả mặt tốt lẫn xấu, nhưng rất hay dùng để nhấn mức độ tiêu cực (phê phán). Thành ngữ đã chứa nghĩa "hơn", không thêm 更; cũng không mang tân ngữ phía sau.
论厨艺,徒弟比师傅有过之而无不及。
Lùn chú yì, túdì bǐ shīfu yǒu guò zhī ér wúbù jí.
Xét về tay nghề nấu ăn, người học trò chỉ có hơn chứ không kém thầy.
Với 比/比起
A + 比/比起 + B + 有过之而无不及
今年夏天的炎热比去年有过之而无不及。
Jīnnián xiàtiān de yánrè bǐ qùnián yǒu guò zhī ér wúbù jí.
Cái nóng mùa hè năm nay so với năm ngoái chỉ có hơn chứ không kém.
Với 与/和…相比
A + 与/和 + B + 相比,有过之而无不及
这座小城的夜生活与大城市相比有过之而无不及。
Zhè zuò xiǎo chéng de yè shēnghuó yǔ dà chéngshì xiāngbǐ yǒu guò zhī ér wúbù jí.
Cuộc sống về đêm của thành phố nhỏ này so với thành phố lớn chỉ có hơn chứ không kém.
So sánh để chỉ ra tình trạng tồi tệ hơn.
这里的物价比大城市有过之而无不及。
Zhèlǐ de wùjià bǐ dà chéngshì yǒu guò zhī ér wúbù jí.
Giá cả ở đây so với thành phố lớn chỉ có đắt hơn chứ không rẻ hơn.
Nói người sau vượt người trước.
这位年轻演员的演技比老前辈有过之而无不及。
Zhè wèi niánqīng yǎnyuán de yǎnjì bǐ lǎo qiánbèi yǒu guò zhī ér wúbù jí.
Diễn xuất của diễn viên trẻ này so với các bậc tiền bối chỉ có hơn chứ không kém.
论厨艺,徒弟比师傅有过之而无不及。
Lùn chú yì, túdì bǐ shīfu yǒu guò zhī ér wúbù jí.
Xét về tay nghề nấu ăn, người học trò chỉ có hơn chứ không kém thầy.
这部续集的精彩程度,比起第一部有过之而无不及。
Zhè bù xù jí de jīngcǎi chéngdù, bǐqǐ dìyī bù yǒu guò zhī ér wúbù jí.
Độ hấp dẫn của phần tiếp theo này so với phần đầu chỉ có hơn chứ không kém.
如今考研的竞争,比当年的高考有过之而无不及。
Rújīn kǎo yán de jìngzhēng, bǐ dāngnián de gāokǎo yǒu guò zhī ér wúbù jí.
Mức độ cạnh tranh thi cao học bây giờ còn khốc liệt hơn cả thi đại học năm xưa.
他的脾气和他父亲相比,有过之而无不及。
Tā de píqi hé tā fùqīn xiāngbǐ, yǒu guò zhī ér wúbù jí.
Tính nóng nảy của anh ta so với bố chỉ có hơn chứ không kém.
这家小店的服务,比起五星级酒店也有过之而无不及。
Zhè jiā xiǎo diàn de fúwù, bǐqǐ wǔxīngjí jiǔdiàn yě yǒu guò zhī ér wúbù jí.
Dịch vụ của quán nhỏ này so với khách sạn năm sao cũng chỉ có hơn chứ không kém.
Dấu hiệu nhận biết:比比起相比与
Mẹo nhớ nhanh
有过之 = có chỗ vượt, 无不及 = không có chỗ kém → "chỉ hơn, không kém".
这里的物价比大城市更有过之而无不及。
这里的物价比大城市有过之而无不及。
Thành ngữ đã mang nghĩa "hơn", không thêm 更 phía trước.
论调皮,他有过之而无不及他哥哥。
论调皮,他比他哥哥有过之而无不及。
Thành ngữ không mang tân ngữ phía sau; đối tượng so sánh đặt trước bằng 比/与…相比.
Cả hai; nhưng trong thực tế rất hay dùng để chê (脾气, 物价, 竞争, 污染…).
Không; phải có B để so sánh, nêu trước bằng 比/与…相比.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!