学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/So sánh/多达/高达有过之而无不及格外/分外
多达
HSK 7 · Cao cấpSo sánh5 ví dụĐọc 3 phút

多达/高达

Cách dùng 多达/高达 trong tiếng Trung: lên tới, cao tới

Chủ ngữ + 多达/高达 + số + lượng từ = "lên tới/cao tới…" (nhấn số lớn): 报名人数多达两千人 (số người đăng ký lên tới hai nghìn); 气温高达四十度.

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

多达/高达Cấu trúc

Subject + 多达/高达 + Number + Measure

Chủ ngữ + 多达/高达 + số + lượng từ = "lên tới/cao tới…" (nhấn số lớn): 报名人数多达两千人 (số người đăng ký lên tới hai nghìn); 气温高达四十度.

Giải thích

多达 (duōdá) và 高达 (gāodá) đứng TRƯỚC một con số cụ thể để nhấn rằng con số đó RẤT LỚN, nghĩa "lên tới, nhiều đến, cao tới": 游客多达五万人, 气温高达四十二度. 多达 dùng cho số lượng đếm được (người, lần, loại, món…); 高达 dùng rộng hơn: nhiệt độ, giá cả, số tiền, tỷ lệ, chiều cao và cả số lượng. Sau chúng là số + lượng từ/đơn vị; không dùng với số nhỏ hay với 只有/才. Hay gặp trong tin tức, báo cáo số liệu; có thể thêm 之多 ở cuối (多达三千人之多).

春节期间,这座古镇每天接待的游客多达五万人。

Chūnjié qījiān, zhè zuò gǔ zhèn měi tiān jiēdài de yóukè duō dá wǔwàn rén.

Dịp Tết, thị trấn cổ này mỗi ngày đón tới năm vạn du khách.

2

Công thức theo dạng câu

多达 + số lượng đếm được

Chủ ngữ + 多达 + số + lượng từ (+ 之多)

这次展览展出的文物多达三千件。

Zhè cì zhǎnlǎn zhǎnchū de wénwù duō dá sānqiān jiàn.

Cuộc triển lãm lần này trưng bày tới ba nghìn hiện vật.

高达 + mức độ, giá trị

Chủ ngữ + 高达 + số + đơn vị (度/元/米/%)

这座塔高达六百米。

Zhè zuò tǎ gāo dá liùbǎi mǐ.

Ngọn tháp này cao tới sáu trăm mét.

3

Cách dùng

  1. 1Đưa tin, báo cáo số liệu

    Nhấn con số gây ấn tượng trong tin tức, báo cáo.

    • 事故造成的经济损失高达上亿元。

      Shìgù zàochéng de jīngjì sǔnshī gāo dá shàng yì yuán.

      Thiệt hại kinh tế do sự cố gây ra lên tới hơn trăm triệu tệ.

  2. 2Than phiền, nhấn áp lực

    Nêu con số lớn để nhấn chi phí, khối lượng công việc.

    • 孩子一年的课外班费用高达五万元。

      Háizi yì nián de kè wài bān fèiyòng gāo dá wǔwàn yuán.

      Học phí lớp ngoại khóa một năm của con lên tới năm vạn tệ.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    春节期间,这座古镇每天接待的游客多达五万人。

    Chūnjié qījiān, zhè zuò gǔ zhèn měi tiān jiēdài de yóukè duō dá wǔwàn rén.

    Dịp Tết, thị trấn cổ này mỗi ngày đón tới năm vạn du khách.

  2. 2

    入夏以来,当地的最高气温高达四十二度。

    Rù xià yǐlái, dāngdì de zuì gāo qìwēn gāo dá sìshí'èr dù.

    Từ đầu hè đến nay, nhiệt độ cao nhất ở địa phương lên tới 42 độ.

  3. 3

    这款新手机刚上市,预订量就高达三百万台。

    Zhè kuǎn xīn shǒujī gāng shàngshì, yùdìng liáng jiù gāo dá sānbǎiwàn tái.

    Mẫu điện thoại mới này vừa ra mắt, lượng đặt trước đã lên tới ba triệu chiếc.

  4. 4

    这次招聘只有二十个名额,报名的人却多达两千余人。

    Zhè cì zhāopìn zhǐyǒu èrshí gè míng'é, bàomíng de rén què duō dá liǎngqiān yú rén.

    Đợt tuyển dụng này chỉ có hai mươi suất, nhưng số người đăng ký lại lên tới hơn hai nghìn.

  5. 5

    他每个月的房贷高达一万五千元,压力非常大。

    Tā měi gè yuè de fáng dài gāo dá yíwànwǔqiān yuán, yālì fēicháng dà.

    Tiền trả góp nhà mỗi tháng của anh ấy lên tới mười lăm nghìn tệ, áp lực rất lớn.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 多达 cho số lượng đếm được; 高达 cho nhiệt độ, giá, tỷ lệ, chiều cao và cũng dùng được cho số lượng.
  • Chỉ dùng khi muốn nhấn con số LỚN; không đi với 只有/才/仅.
  • Có thể thêm 之多 sau con số để nhấn thêm: 多达三千人之多.

Dấu hiệu nhận biết:之多人次万亿

多达

Mẹo nhớ nhanh

多 = nhiều, 高 = cao, 达 = đạt tới → "nhiều đến / cao đến" con số đó.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

多达/高达Chủ ngữ + 多达/高达 + số + lượng từ = "lên tới/cao tới…" (nhấn số lớn): 报名人数多达两千人 (số người đăng ký lên tới hai nghìn); 气温高达四十度.
不下不下 = "không dưới" (ước lượng mức tối thiểu: 不下一百人); 多达/高达 nêu con số cụ thể và nhấn nó rất lớn.Cách dùng 不下 + số lượng trong tiếng Trung: không dưới, ít nhất cũng… →
多达/高达Chủ ngữ + 多达/高达 + số + lượng từ = "lên tới/cao tới…" (nhấn số lớn): 报名人数多达两千人 (số người đăng ký lên tới hai nghìn); 气温高达四十度.
左右左右 đứng SAU con số, chỉ xấp xỉ, sắc thái trung tính; 多达/高达 đứng TRƯỚC con số, nhấn nhiều/cao.Cách dùng 左右 trong tiếng Trung: khoảng, chừng →
7

Lỗi thường gặp

  • 室外气温多达四十度,大家都躲在家里。

    室外气温高达四十度,大家都躲在家里。

    多达 chỉ dùng cho số lượng đếm được (người, lần, món…); nhiệt độ, giá cả, tỷ lệ phải dùng 高达.

  • 这次活动只有多达十个人参加。

    这次活动只有十个人参加。

    多达/高达 nhấn con số LỚN, mâu thuẫn với 只有/才 (nhấn ít); muốn nói ít thì bỏ 多达.

8

Câu hỏi thường gặp

Khi nào dùng 多达, khi nào dùng 高达?

Đếm người, đồ vật, lần → 多达 (hoặc 高达); nhiệt độ, giá tiền, tỷ lệ, chiều cao → chỉ 高达.

Có nói 多达几个人 được không?

Không tự nhiên. 多达/高达 cần con số lớn, cụ thể; số nhỏ hoặc mơ hồ thì không dùng.

9

Liên quan

Cấu trúc liên quan

不下 + 数量

Cách dùng 不下 + số lượng trong tiếng Trung: không dưới, ít nhất cũng…

左右

Cách dùng 左右 trong tiếng Trung: khoảng, chừng

Trước有过之而无不及Tiếp格外/分外

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!