唯恐/生怕
Hành động thận trọng,唯恐/生怕 + điều đáng sợ = "…, chỉ sợ…": 她轻轻关上门,生怕吵醒孩子 (cô ấy khẽ đóng cửa, chỉ sợ làm con thức giấc).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 唯恐/生怕 + Clause
Hành động thận trọng,唯恐/生怕 + điều đáng sợ = "…, chỉ sợ…": 她轻轻关上门,生怕吵醒孩子 (cô ấy khẽ đóng cửa, chỉ sợ làm con thức giấc).
Giải thích
唯恐 (wéikǒng) và 生怕 (shēngpà) nghĩa "chỉ sợ, e rằng, sợ nhất là…", diễn tả NỖI LO của chủ ngữ về một điều không mong muốn, thường đi kèm hoặc giải thích một hành động thận trọng để phòng điều đó: 他说得很慢,唯恐大家听不懂. Sau chúng là mệnh đề/cụm động từ chỉ điều đáng sợ. 唯恐 văn viết hơn; 生怕 dùng cả trong khẩu ngữ. Cả hai đã mang nghĩa "rất sợ", không thêm 很.
他说得很慢,唯恐大家听不懂。
Tā shuō de hěn màn, wéi kǒng dàjiā tīng bù dǒng.
Anh ấy nói rất chậm, chỉ sợ mọi người nghe không hiểu.
Hành động + nỗi lo
Chủ ngữ + hành động,唯恐/生怕 + Mệnh đề
他反复检查了三遍,唯恐出错。
Tā fǎnfù jiǎnchá le sān biàn, wéi kǒng chū cuò.
Anh ấy kiểm tra đi kiểm tra lại ba lần, chỉ sợ có sai sót.
Nỗi lo làm vị ngữ
Chủ ngữ + 生怕/唯恐 + Mệnh đề
奶奶生怕我饿着,做了一大桌菜。
Nǎinai shēngpà wǒ è zhe, zuò le yí dà zhuō cài.
Bà sợ tôi đói nên nấu cả một bàn đầy món.
Giải thích vì sao ai đó làm việc rất cẩn thận.
她把护照放在贴身的口袋里,生怕弄丢。
Tā bǎ hùzhào fàng zài tiē shēn de kǒudài lǐ, shēngpà nòng diū.
Cô ấy để hộ chiếu trong túi sát người, chỉ sợ đánh mất.
Khắc họa nhân vật lo lắng, cẩn trọng.
他说话格外小心,唯恐得罪了客户。
Tā shuōhuà géwài xiǎoxīn, wéi kǒng dézuì le kèhù.
Anh ấy nói năng đặc biệt cẩn trọng, chỉ sợ làm mất lòng khách hàng.
他说得很慢,唯恐大家听不懂。
Tā shuō de hěn màn, wéi kǒng dàjiā tīng bù dǒng.
Anh ấy nói rất chậm, chỉ sợ mọi người nghe không hiểu.
妈妈把钱包攥得紧紧的,生怕被小偷偷走。
Māma bǎ qiánbāo zuàn de jǐnjǐn de, shēngpà bèi xiǎo tōutōu zǒu.
Mẹ nắm chặt ví, chỉ sợ bị kẻ trộm lấy mất.
第一次上台演讲,她紧张得不行,生怕说错一个字。
Dìyī cì shàngtái yǎnjiǎng, tā jǐnzhāng de bùxíng, shēngpà shuō cuò yí gè zì.
Lần đầu lên sân khấu phát biểu, cô ấy run vô cùng, chỉ sợ nói sai một chữ.
他每天提前半小时到公司,唯恐迟到给领导留下坏印象。
Tā měi tiān tíqián bàn xiǎoshí dào gōngsī, wéi kǒng chídào gěi lǐngdǎo liúxià huài yìnxiàng.
Ngày nào anh ấy cũng đến công ty sớm nửa tiếng, chỉ sợ đi muộn để lại ấn tượng xấu với sếp.
孩子小心翼翼地端着汤,生怕洒出来。
Háizi xiǎoxīnyìyì de duān zhe tāng, shēngpà sǎ chūlái.
Đứa trẻ bưng bát canh hết sức cẩn thận, chỉ sợ đổ ra ngoài.
Dấu hiệu nhận biết:小心轻轻反复紧紧
Mẹo nhớ nhanh
唯 = chỉ, 恐 = sợ → "chỉ sợ"; 生 ở 生怕 = "rất, hết sức" (như 生疼) → 生怕 = rất sợ.
我很唯恐迟到,所以早早出门了。
我生怕迟到,所以早早出门了。
唯恐/生怕 đã có nghĩa "rất sợ", không thêm 很 phía trước.
她生怕了被人笑话,一直不敢开口。
她生怕被人笑话,一直不敢开口。
唯恐/生怕 chỉ trạng thái lo sợ, không mang 了 ngay sau dù chuyện ở quá khứ; tân ngữ là điều đáng sợ theo liền phía sau.
Phần lớn được; 唯恐 trang trọng hơn, 生怕 thân mật, sinh động hơn.
Ít; thường theo sau là mệnh đề/cụm động từ (生怕迟到, 生怕他生气).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!