果真
Dự đoán/lời nói…,Chủ ngữ + 果真 + Động từ = "…, quả thật…": 他说会来,果真来了. Giả thiết: 要是果真…,就… = "nếu quả thật… thì…".
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 果真 + Verb/Adj
Dự đoán/lời nói…,Chủ ngữ + 果真 + Động từ = "…, quả thật…": 他说会来,果真来了. Giả thiết: 要是果真…,就… = "nếu quả thật… thì…".
Giải thích
果真 (guǒzhēn) có hai cách dùng. (1) Phó từ "quả thật, đúng là", xác nhận sự việc xảy ra ĐÚNG như dự đoán hoặc như lời người khác nói trước đó: 天气预报说有雨,下午果真下起了大雨. Vế trước thường nêu lời dự báo, lời đồn, lời giới thiệu. (2) Liên từ giả thiết "nếu quả thật", hay dùng 要是/如果…果真…,就… hoặc cụm 果真如此: 要是果真像你说的那样,我们就得重新做预算了. 果真 ngược với 竟然/居然 (điều ngoài dự đoán).
天气预报说今天有雨,下午果真下起了大雨。
Tiānqì yùbào shuō jīntiān yǒu yǔ, xiàwǔ guǒzhēn xià qǐ le dà yǔ.
Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, buổi chiều quả nhiên mưa to.
Xác nhận dự đoán
Lời dự đoán,Chủ ngữ + 果真 + Động từ/Tính từ
老师说这道题会考,结果果真考了。
Lǎoshī shuō zhè dào tí huì kǎo, jiéguǒ guǒzhēn kǎo le.
Thầy nói câu này sẽ ra thi, kết quả quả thật đã ra.
Giả thiết
要是/如果 + 果真 + …,(就) + …
如果他果真辞职了,这个项目就麻烦了。
Rúguǒ tā guǒzhēn cízhí le, zhège xiàngmù jiù máfan le.
Nếu anh ấy thật sự nghỉ việc thì dự án này rắc rối rồi.
Cụm cố định
果真如此,…
果真如此,我们得早做准备。
Guǒzhēn rúcǐ, wǒmen děi zǎo zuò zhǔnbèi.
Nếu quả thật như vậy, chúng ta phải chuẩn bị sớm.
Sau khi tự trải nghiệm thấy đúng như người ta nói.
都说这里的日出很美,今天亲眼看到,果真壮观。
Dōu shuō zhèlǐ de rì chū hěn měi, jīntiān qīnyǎn kàndào, guǒzhēn zhuàngguān.
Ai cũng bảo bình minh ở đây đẹp, hôm nay tận mắt thấy, quả thật hùng vĩ.
Đặt giả thiết "nếu điều đó là thật".
要是明天果真下暴雨,比赛只能延期。
Yàoshi míngtiān guǒzhēn xià bàoyǔ, bǐsài zhǐnéng yánqī.
Nếu mai thật sự mưa bão thì trận đấu đành hoãn.
天气预报说今天有雨,下午果真下起了大雨。
Tiānqì yùbào shuō jīntiān yǒu yǔ, xiàwǔ guǒzhēn xià qǐ le dà yǔ.
Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, buổi chiều quả nhiên mưa to.
大家都说这家店的牛肉面好吃,我尝了尝,果真名不虚传。
Dàjiā dōu shuō zhè jiā diàn de niú ròu miàn hǎochī, wǒ cháng le cháng, guǒzhēn míng bù xū chuán.
Ai cũng nói mì bò quán này ngon, tôi ăn thử, quả thật danh bất hư truyền.
朋友推荐我用这个方法背单词,我试了一个月,效果果真不错。
Péngyou tuījiàn wǒ yòng zhège fāngfǎ bèi dān cí, wǒ shì le yí gè yuè, xiàoguǒ guǒzhēn bùcuò.
Bạn giới thiệu tôi cách học từ này, tôi thử một tháng, hiệu quả quả thật không tồi.
要是果真像你说的那样,我们就得重新做预算了。
Yàoshi guǒzhēn xiàng nǐ shuō de nàyàng, wǒmen jiù děi chóngxīn zuò yù suànle.
Nếu quả thật như cậu nói thì chúng ta phải làm lại dự toán.
医生说这药见效快,她才吃了两天,咳嗽果真好多了。
Yīshēng shuō zhè yào jiànxiào kuài, tā cái chī le liǎng tiān, késou guǒzhēn hǎoduō le.
Bác sĩ nói thuốc này có tác dụng nhanh, cô ấy mới uống hai ngày, quả nhiên đỡ ho hẳn.
Dấu hiệu nhận biết:听说预报如此要是
Mẹo nhớ nhanh
果 = kết quả, 真 = thật → kết quả quả là THẬT như đã nói.
我以为他又会迟到,没想到他果真准时到了。
我以为他又会迟到,没想到他竟然准时到了。
果真 = đúng như dự đoán; với 没想到 (điều ngoài dự đoán) phải dùng 竟然/居然.
Ở nghĩa "quả nhiên" phần lớn thay được; ở nghĩa giả thiết (要是果真…) thường dùng 果真.
Có, ở dạng giả thiết 果真如此,… hoặc khi vế không có chủ ngữ (果真下雨了).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!