学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/果真力求何乐而不为
果真
HSK 7 · Cao cấpĐộng từ tình thái5 ví dụĐọc 3 phút

果真

Cách dùng 果真 trong tiếng Trung: quả thật, nếu quả thật

Dự đoán/lời nói…,Chủ ngữ + 果真 + Động từ = "…, quả thật…": 他说会来,果真来了. Giả thiết: 要是果真…,就… = "nếu quả thật… thì…".

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

果真Cấu trúc

Subject + 果真 + Verb/Adj

Dự đoán/lời nói…,Chủ ngữ + 果真 + Động từ = "…, quả thật…": 他说会来,果真来了. Giả thiết: 要是果真…,就… = "nếu quả thật… thì…".

Giải thích

果真 (guǒzhēn) có hai cách dùng. (1) Phó từ "quả thật, đúng là", xác nhận sự việc xảy ra ĐÚNG như dự đoán hoặc như lời người khác nói trước đó: 天气预报说有雨,下午果真下起了大雨. Vế trước thường nêu lời dự báo, lời đồn, lời giới thiệu. (2) Liên từ giả thiết "nếu quả thật", hay dùng 要是/如果…果真…,就… hoặc cụm 果真如此: 要是果真像你说的那样,我们就得重新做预算了. 果真 ngược với 竟然/居然 (điều ngoài dự đoán).

天气预报说今天有雨,下午果真下起了大雨。

Tiānqì yùbào shuō jīntiān yǒu yǔ, xiàwǔ guǒzhēn xià qǐ le dà yǔ.

Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, buổi chiều quả nhiên mưa to.

2

Công thức theo dạng câu

Xác nhận dự đoán

Lời dự đoán,Chủ ngữ + 果真 + Động từ/Tính từ

老师说这道题会考,结果果真考了。

Lǎoshī shuō zhè dào tí huì kǎo, jiéguǒ guǒzhēn kǎo le.

Thầy nói câu này sẽ ra thi, kết quả quả thật đã ra.

Giả thiết

要是/如果 + 果真 + …,(就) + …

如果他果真辞职了,这个项目就麻烦了。

Rúguǒ tā guǒzhēn cízhí le, zhège xiàngmù jiù máfan le.

Nếu anh ấy thật sự nghỉ việc thì dự án này rắc rối rồi.

Cụm cố định

果真如此,…

果真如此,我们得早做准备。

Guǒzhēn rúcǐ, wǒmen děi zǎo zuò zhǔnbèi.

Nếu quả thật như vậy, chúng ta phải chuẩn bị sớm.

3

Cách dùng

  1. 1Kiểm chứng lời đồn, lời khen

    Sau khi tự trải nghiệm thấy đúng như người ta nói.

    • 都说这里的日出很美,今天亲眼看到,果真壮观。

      Dōu shuō zhèlǐ de rì chū hěn měi, jīntiān qīnyǎn kàndào, guǒzhēn zhuàngguān.

      Ai cũng bảo bình minh ở đây đẹp, hôm nay tận mắt thấy, quả thật hùng vĩ.

  2. 2Bàn tình huống giả định

    Đặt giả thiết "nếu điều đó là thật".

    • 要是明天果真下暴雨,比赛只能延期。

      Yàoshi míngtiān guǒzhēn xià bàoyǔ, bǐsài zhǐnéng yánqī.

      Nếu mai thật sự mưa bão thì trận đấu đành hoãn.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    天气预报说今天有雨,下午果真下起了大雨。

    Tiānqì yùbào shuō jīntiān yǒu yǔ, xiàwǔ guǒzhēn xià qǐ le dà yǔ.

    Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, buổi chiều quả nhiên mưa to.

  2. 2

    大家都说这家店的牛肉面好吃,我尝了尝,果真名不虚传。

    Dàjiā dōu shuō zhè jiā diàn de niú ròu miàn hǎochī, wǒ cháng le cháng, guǒzhēn míng bù xū chuán.

    Ai cũng nói mì bò quán này ngon, tôi ăn thử, quả thật danh bất hư truyền.

  3. 3

    朋友推荐我用这个方法背单词,我试了一个月,效果果真不错。

    Péngyou tuījiàn wǒ yòng zhège fāngfǎ bèi dān cí, wǒ shì le yí gè yuè, xiàoguǒ guǒzhēn bùcuò.

    Bạn giới thiệu tôi cách học từ này, tôi thử một tháng, hiệu quả quả thật không tồi.

  4. 4

    要是果真像你说的那样,我们就得重新做预算了。

    Yàoshi guǒzhēn xiàng nǐ shuō de nàyàng, wǒmen jiù děi chóngxīn zuò yù suànle.

    Nếu quả thật như cậu nói thì chúng ta phải làm lại dự toán.

  5. 5

    医生说这药见效快,她才吃了两天,咳嗽果真好多了。

    Yīshēng shuō zhè yào jiànxiào kuài, tā cái chī le liǎng tiān, késou guǒzhēn hǎoduō le.

    Bác sĩ nói thuốc này có tác dụng nhanh, cô ấy mới uống hai ngày, quả nhiên đỡ ho hẳn.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Vế trước thường có lời dự báo/lời đồn (说, 听说, 预报) để 果真 xác nhận.
  • Không dùng 果真 cho điều bất ngờ; điều ngoài dự đoán dùng 竟然/居然.
  • Nghĩa giả thiết hay đi với 要是/如果 và 就.

Dấu hiệu nhận biết:听说预报如此要是

果真

Mẹo nhớ nhanh

果 = kết quả, 真 = thật → kết quả quả là THẬT như đã nói.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

果真Dự đoán/lời nói…,Chủ ngữ + 果真 + Động từ = "…, quả thật…": 他说会来,果真来了. Giả thiết: 要是果真…,就… = "nếu quả thật… thì…".
竟然/居然竟然/居然 nêu điều NGOÀI dự đoán (没想到他竟然来了); 果真 xác nhận điều ĐÚNG như dự đoán.
果真Dự đoán/lời nói…,Chủ ngữ + 果真 + Động từ = "…, quả thật…": 他说会来,果真来了. Giả thiết: 要是果真…,就… = "nếu quả thật… thì…".
果然果然 cùng nghĩa "quả nhiên", rất thông dụng khi xác nhận dự đoán; 果真 nhấn "thật sự đúng vậy" và còn hay dùng làm liên từ giả thiết (果真如此,…).
7

Lỗi thường gặp

  • 我以为他又会迟到,没想到他果真准时到了。

    我以为他又会迟到,没想到他竟然准时到了。

    果真 = đúng như dự đoán; với 没想到 (điều ngoài dự đoán) phải dùng 竟然/居然.

8

Câu hỏi thường gặp

果真 và 果然 có thay nhau được không?

Ở nghĩa "quả nhiên" phần lớn thay được; ở nghĩa giả thiết (要是果真…) thường dùng 果真.

果真 có đứng đầu câu không?

Có, ở dạng giả thiết 果真如此,… hoặc khi vế không có chủ ngữ (果真下雨了).

Trước力求Tiếp何乐而不为

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!