若……则……
若 + Điều kiện,则 + Kết quả = "Nếu… thì…" (văn viết): 若有疑问,则请联系客服 (nếu có thắc mắc xin liên hệ CSKH).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
若 + Condition,则 + Result
若 + Điều kiện,则 + Kết quả = "Nếu… thì…" (văn viết): 若有疑问,则请联系客服 (nếu có thắc mắc xin liên hệ CSKH).
Giải thích
若…则… (ruò… zé…) là cặp liên từ văn viết nghĩa "nếu… thì…", tương đương 如果…就… nhưng trang trọng, hay dùng trong quy định, hướng dẫn, văn bản khoa học. 若 đứng đầu vế điều kiện (hoặc sau chủ ngữ), 则 đứng đầu vế kết quả, trước động từ/vị ngữ. Không dùng 则 và 就 cùng lúc (则就 ✗) vì 则 đã có nghĩa "thì".
若发现异常情况,则应立即上报。
Ruò fāxiàn yìcháng qíngkuàng, zé yìng lìjí shàngbào.
Nếu phát hiện tình huống bất thường thì phải báo cáo ngay.
Quy định, hướng dẫn
若 + Điều kiện,则 + 应/须 + Hành động
若逾期未付款,则合同自动终止。
Ruò yúqī wèi fùkuǎn, zé hétong zìdòng zhōngzhǐ.
Nếu quá hạn chưa thanh toán thì hợp đồng tự động chấm dứt.
Chủ ngữ + 若…,则…
Chủ ngữ + 若 + V,则 + Kết quả
学生若缺课三次以上,则不能参加期末考试。
Xuésheng ruò quē kè sān cì yǐshàng, zé bù néng cānjiā qīmò kǎoshì.
Học sinh nếu nghỉ học từ ba buổi trở lên thì không được dự thi cuối kỳ.
Nêu điều kiện và hệ quả bắt buộc.
若因质量问题退货,则运费由商家承担。
Ruò yīn zhìliàng wèntí tuì huò, zé yùn fèi yóu shāng jiā chéngdān.
Nếu trả hàng do lỗi chất lượng thì phí vận chuyển do người bán chịu.
Văn bình luận, khoa học.
若这一假设成立,则之前的结论都要重新考虑。
Ruò zhè yì jiǎshè chénglì, zé zhīqián de jiélùn dōu yào chóngxīn kǎolǜ.
Nếu giả thuyết này đúng thì các kết luận trước đều phải xem xét lại.
若发现异常情况,则应立即上报。
Ruò fāxiàn yìcháng qíngkuàng, zé yìng lìjí shàngbào.
Nếu phát hiện tình huống bất thường thì phải báo cáo ngay.
若双方无法达成一致,则交由仲裁机构处理。
Ruò shuāngfāng wúfǎ dáchéng yízhì, zé jiāo yóu zhòngcái jīgòu chǔlǐ.
Nếu hai bên không thể thống nhất thì giao cho cơ quan trọng tài xử lý.
若温度持续升高,则需要启动备用冷却系统。
Ruò wēndù chíxù shēnggāo, zé xūyào qǐdòng bèiyòng lěngquè xìtǒng.
Nếu nhiệt độ tiếp tục tăng thì cần khởi động hệ thống làm mát dự phòng.
若能坚持下去,则成功只是时间问题。
Ruò néng jiānchí xiàqù, zé chénggōng zhǐshì shíjiān wèntí.
Nếu có thể kiên trì thì thành công chỉ là vấn đề thời gian.
若不及时止损,则后果不堪设想。
Ruò bù jíshí zhǐ sǔn, zé hòuguǒ bùkān shèxiǎng.
Nếu không kịp thời cắt lỗ thì hậu quả khó mà lường được.
Dấu hiệu nhận biết:应须立即否则
Mẹo nhớ nhanh
若 = nếu (như trong 倘若, 假若), 则 = thì (văn viết của 就).
若发现异常,则就立即上报。
若发现异常,则立即上报。
则 đã nghĩa là "thì", không dùng chồng với 就.
Có: 若有疑问,请联系我们. 则 giúp câu chặt chẽ hơn trong văn bản quy định.
Có, 则 còn dùng để đối chiếu (他喜欢静,我则喜欢动) — đó là chủ điểm khác.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!