如此一来
Việc/biện pháp,如此一来,(就/便) + hệ quả = "…, như vậy thì…": 搬到公司附近,如此一来,每天能多睡一小时.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause,如此一来,Clause
Việc/biện pháp,如此一来,(就/便) + hệ quả = "…, như vậy thì…": 搬到公司附近,如此一来,每天能多睡一小时.
Giải thích
如此一来 (rúcǐ yīlái) nghĩa "như vậy thì, làm thế thì", đứng ĐẦU vế sau (thường tách bằng dấu phẩy) để dẫn ra HỆ QUẢ — tốt hoặc xấu — của việc vừa nêu ở vế trước: 公司把上班时间推迟了半小时,如此一来,员工就能避开早高峰了. Vế sau hay có 就, 便, 只能, 再也. Sắc thái hơi trang trọng; khẩu ngữ dùng 这样一来. Không dùng để liệt kê lý do (đó là 一来…二来…).
公司把上班时间推迟了半小时,如此一来,员工就能避开早高峰了。
Gōngsī bǎ shàngbān shíjiān tuīchí le bàn xiǎoshí, rúcǐ yì lái, yuángōng jiù néng bì kāi zǎo gāofēng le.
Công ty lùi giờ làm nửa tiếng, như vậy nhân viên có thể tránh được giờ cao điểm buổi sáng.
Hệ quả tích cực
Biện pháp,如此一来,Chủ ngữ + 就/便 + Kết quả tốt
把会议改到线上,如此一来,外地同事也能参加。
Bǎ huìyì gǎi dào xiàn shàng, rúcǐ yì lái, wàidì tóngshì yě néng cānjiā.
Chuyển cuộc họp sang trực tuyến, như vậy đồng nghiệp ở tỉnh khác cũng tham gia được.
Hệ quả tiêu cực
Sự cố,如此一来,Chủ ngữ + 只能/就 + Kết quả xấu
电脑突然坏了,如此一来,报告只能明天再交。
Diànnǎo tūrán huài le, rúcǐ yì lái, bàogào zhǐnéng míngtiān zài jiāo.
Máy tính đột nhiên hỏng, như vậy báo cáo đành mai mới nộp.
Nêu biện pháp rồi chỉ ra lợi ích.
我们可以错峰上下班,如此一来,地铁就没那么挤了。
Wǒmen kěyǐ cuò fēng shàng xiàbān, rúcǐ yì lái, dìtiě jiù méi nàme jǐ le.
Chúng ta có thể đi làm lệch giờ, như vậy tàu điện ngầm sẽ không chen chúc như thế.
Nêu sự cố rồi suy ra ảnh hưởng.
原材料涨价了,如此一来,成本又要增加。
Yuáncáiliào zhǎngjià le, rúcǐ yì lái, chéngběn yòu yào zēngjiā.
Nguyên liệu tăng giá, như vậy chi phí lại tăng lên.
公司把上班时间推迟了半小时,如此一来,员工就能避开早高峰了。
Gōngsī bǎ shàngbān shíjiān tuīchí le bàn xiǎoshí, rúcǐ yì lái, yuángōng jiù néng bì kāi zǎo gāofēng le.
Công ty lùi giờ làm nửa tiếng, như vậy nhân viên có thể tránh được giờ cao điểm buổi sáng.
他把客厅改成了书房,如此一来,孩子写作业就有了安静的地方。
Tā bǎ kètīng gǎi chéng le shūfáng, rúcǐ yì lái, háizi xiě zuòyè jiù yǒu le ānjìng de dìfāng.
Anh ấy sửa phòng khách thành phòng đọc sách, như vậy con có chỗ yên tĩnh làm bài tập.
每天坚持背二十个单词,如此一来,一年下来就能积累七千多个。
Měi tiān jiānchí bèi èrshí gè dān cí, rúcǐ yì lái, yì nián xiàlai jiù néng jīlěi qīqiān duō gè.
Mỗi ngày kiên trì học thuộc hai mươi từ, như vậy sau một năm sẽ tích lũy được hơn bảy nghìn từ.
航班延误了三个小时,如此一来,我们就赶不上转机了。
Hángbān yánwù le sān gè xiǎoshí, rúcǐ yì lái, wǒmen jiù gǎnbùshàng zhuǎnjī le.
Chuyến bay bị trễ ba tiếng, như vậy chúng tôi không kịp nối chuyến nữa.
医院挂号实行实名制,如此一来,号贩子就很难倒卖专家号了。
Yīyuàn guàhào shíxíng shí míng zhì, rúcǐ yì lái, hào fàn zi jiù hěn nán dǎomài zhuānjiā hào le.
Bệnh viện áp dụng đăng ký khám bằng tên thật, như vậy bọn buôn số khó mà bán lại số khám chuyên gia.
Dấu hiệu nhận biết:就便只能再也
Mẹo nhớ nhanh
如此 = như thế, 一来 = một khi đã làm → "làm như thế rồi thì…".
我不想去,如此一来太远,二来太贵。
我不想去,一来太远,二来太贵。
如此一来 dẫn ra HỆ QUẢ của việc vừa nói, không dùng để liệt kê lý do; liệt kê dùng 一来…二来….
Cùng nghĩa; 如此一来 trang trọng hơn, 这样一来 dùng nhiều trong khẩu ngữ.
Được, khi câu trước đã nêu biện pháp/sự việc: …。如此一来,….
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!