颇
Chủ ngữ + 颇/颇为 + Tính từ/Động từ = khá…, rất…: 这部电影颇受好评 = bộ phim này được đánh giá khá tốt.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 颇 + Adj/Verb
Chủ ngữ + 颇/颇为 + Tính từ/Động từ = khá…, rất…: 这部电影颇受好评 = bộ phim này được đánh giá khá tốt.
Giải thích
颇 (pō) là phó từ chỉ mức độ trong văn viết, nghĩa “khá, rất, tương đối”, gần với 很/相当. 颇 đứng trước tính từ hoặc động từ chỉ tâm lý, đánh giá: 颇感意外, 颇受欢迎, 颇有道理, 颇为满意. Dạng song âm 颇为 thường đi với tính từ hai âm tiết. 颇 không dùng chồng với 很/非常 và không làm bổ ngữ sau 得. Sắc thái trang trọng, dùng trong báo chí, bình luận, văn chương.
这本小说一出版就颇受年轻读者的欢迎。
Zhè běn xiǎoshuō yì chūbǎn jiù pō shòu niánqīng dúzhě de huānyíng.
Cuốn tiểu thuyết này vừa xuất bản đã khá được độc giả trẻ yêu thích.
Cụm với động từ
颇 + 有/受/感/得 + Danh từ
这个提议颇得大家的支持。
Zhège tíyì pō de dàjiā de zhīchí.
Đề xuất này khá được mọi người ủng hộ.
Song âm với tính từ
颇为 + Tính từ hai âm tiết
会场的气氛颇为热烈。
Huìchǎng de qìfēn pō wèi rèliè.
Không khí hội trường khá sôi nổi.
Đưa ra nhận xét chừng mực mà trang trọng.
这部纪录片拍得颇有深度。
Zhè bù jìlùpiàn pāi de pō yǒu shēndù.
Bộ phim tài liệu này được quay khá có chiều sâu.
Văn tự sự diễn tả tâm trạng.
回到阔别多年的故乡,他心中颇为感慨。
Huídào kuò bié duōnián de gùxiāng, tā xīnzhōng pō wèi gǎnkǎi.
Trở về quê hương xa cách nhiều năm, lòng ông khá bồi hồi xúc động.
这本小说一出版就颇受年轻读者的欢迎。
Zhè běn xiǎoshuō yì chūbǎn jiù pō shòu niánqīng dúzhě de huānyíng.
Cuốn tiểu thuyết này vừa xuất bản đã khá được độc giả trẻ yêu thích.
听到这个消息,大家都颇感意外。
Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā dōu pō gǎn yìwài.
Nghe tin này, mọi người đều khá bất ngờ.
他的分析虽然简短,却颇有道理。
Tā de fēnxī suīrán jiǎnduǎn, què pō yǒu dàoli.
Phân tích của anh ấy tuy ngắn gọn nhưng khá có lý.
客户对我们的设计方案颇为满意。
Kèhù duì wǒmen de shèjì fāng'àn pō wèi mǎnyì.
Khách hàng khá hài lòng với phương án thiết kế của chúng tôi.
这位老教授在书法方面颇有研究。
Zhè wèi lǎo jiàoshòu zài shūfǎ fāngmiàn pō yǒu yánjiū.
Vị giáo sư già này khá am hiểu về thư pháp.
Dấu hiệu nhận biết:颇为颇有颇受颇感
Mẹo nhớ nhanh
颇 (phả) — nhớ cụm 颇有道理 = “khá có lý”.
这个方案颇很有创意。
这个方案颇有创意。
颇 đã là phó từ mức độ, không dùng chồng với 很/非常.
他高兴得颇。
他颇为高兴。
颇 là phó từ, đứng trước tính từ/động từ, không làm bổ ngữ sau 得.
颇 hay đi với động từ một âm tiết (颇有, 颇受); 颇为 đi với tính từ hai âm tiết.
Ít; trong hội thoại thường dùng 很, 挺, 相当.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!