学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Thì / thể (Aspect)/历时/为期一个劲儿届时
历时
HSK 7 · Cao cấpThì / thể (Aspect)5 ví dụĐọc 3 phút

历时/为期

Cách dùng 历时/为期 trong tiếng Trung: kéo dài bao lâu

历时 + thời lượng = "kéo dài/trải qua…" (nhìn lại): 工程历时三年; 为期 + thời lượng (+ 的 + N) = "có thời hạn…" (theo kế hoạch): 为期一周的展览.

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

历时/为期Cấu trúc

历时/为期 + Duration

历时 + thời lượng = "kéo dài/trải qua…" (nhìn lại): 工程历时三年; 为期 + thời lượng (+ 的 + N) = "có thời hạn…" (theo kế hoạch): 为期一周的展览.

Giải thích

历时 (lìshí) và 为期 (wéiqī) đứng trước một khoảng thời gian để nêu TỔNG THỜI LƯỢNG của một sự kiện. 历时 = "kéo dài, trải qua (bao lâu)", nhìn lại quá trình đã diễn ra, thường dùng cho công trình, dự án, sự kiện lớn: 大桥历时五年建成. 为期 = "có thời hạn, kéo dài (theo kế hoạch)", nêu thời hạn đã định trước của một hoạt động, rất hay làm định ngữ với 的: 为期两周的培训, 书展为期五天. Cả hai thuộc văn viết, tin tức, thông báo.

这座大桥历时五年建成,今年正式通车。

Zhè zuò dà qiáo lìshí wǔ nián jiànchéng, jīnnián zhèngshì tōngchē.

Cây cầu này xây mất năm năm mới hoàn thành, năm nay chính thức thông xe.

2

Công thức theo dạng câu

历时 làm vị ngữ / trạng ngữ

Sự kiện + 历时 + thời lượng (+ Động từ hoàn thành)

这场比赛历时四个多小时才结束。

Zhè chǎng bǐsài lìshí sì gè duō xiǎoshí cái jiéshù.

Trận đấu này kéo dài hơn bốn tiếng mới kết thúc.

为期 làm định ngữ

为期 + thời lượng + 的 + Danh từ (hoạt động)

学校组织了为期三天的春游。

Xuéxiào zǔzhī le wéiqī sān tiān de chūn yóu.

Trường tổ chức chuyến du xuân kéo dài ba ngày.

为期 làm vị ngữ

Hoạt động + 为期 + thời lượng

这次交流活动为期半个月。

Zhè cì jiāoliú huódòng wéiqī bàn gè yuè.

Hoạt động giao lưu lần này kéo dài nửa tháng.

3

Cách dùng

  1. 1Tổng kết công trình, sự kiện

    Nhấn quá trình dài đã trải qua.

    • 这次搬迁历时两个月,终于顺利完成。

      Zhè cì bānqiān lìshí liǎng gè yuè, zhōngyú shùnlì wánchéng.

      Đợt di dời lần này kéo dài hai tháng, cuối cùng đã hoàn thành suôn sẻ.

  2. 2Thông báo hoạt động có kế hoạch

    Nêu thời hạn của khóa học, triển lãm, hội nghị.

    • 为期一周的美食节将于下周一开幕。

      Wéiqī yì zhōu de měishí jié jiāng yú xiàzhōu yì kāimù.

      Lễ hội ẩm thực kéo dài một tuần sẽ khai mạc vào thứ Hai tới.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    这座大桥历时五年建成,今年正式通车。

    Zhè zuò dà qiáo lìshí wǔ nián jiànchéng, jīnnián zhèngshì tōngchē.

    Cây cầu này xây mất năm năm mới hoàn thành, năm nay chính thức thông xe.

  2. 2

    公司下个月将举办为期两周的新员工培训。

    Gōngsī xiàgèyuè jiāng jǔbàn wéiqī liǎng zhōu de xīn yuángōng péixùn.

    Tháng sau công ty sẽ tổ chức khóa đào tạo nhân viên mới kéo dài hai tuần.

  3. 3

    这部纪录片的拍摄历时三年,记录了一个山村的变化。

    Zhè bù jìlùpiàn de pāishè lìshí sān nián, jìlù le yí gè shān cūn de biànhuà.

    Việc quay bộ phim tài liệu này kéo dài ba năm, ghi lại sự đổi thay của một ngôi làng miền núi.

  4. 4

    本次书展为期五天,每天上午九点开馆。

    Běn cì shū zhǎn wéiqī wǔ tiān, měi tiān shàngwǔ jiǔ diǎn kāi guǎn.

    Hội sách lần này kéo dài năm ngày, mỗi ngày mở cửa lúc chín giờ sáng.

  5. 5

    从设计到出版,这本词典的编写历时整整十年。

    Cóng shèjì dào chūbǎn, zhè běn cídiǎn de biānxiě lìshí zhěngzhěng shí nián.

    Từ thiết kế đến xuất bản, việc biên soạn cuốn từ điển này kéo dài tròn mười năm.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 历时 thiên về nhìn lại thời gian đã trải qua; 为期 nêu thời hạn được định trước.
  • 为期 rất hay đi với 的 làm định ngữ: 为期 + thời lượng + 的 + hoạt động.
  • Cả hai là văn viết; khẩu ngữ nói 花了五年, 一共两周.

Dấu hiệu nhận biết:建成完工培训展览的

历时

Mẹo nhớ nhanh

历 = trải qua (经历) → 历时 = thời gian đã trải; 期 = kỳ hạn → 为期 = lấy… làm kỳ hạn.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

历时/为期历时 + thời lượng = "kéo dài/trải qua…" (nhìn lại): 工程历时三年; 为期 + thời lượng (+ 的 + N) = "có thời hạn…" (theo kế hoạch): 为期一周的展览.
截至截至 nêu MỐC thời gian tính đến (截至昨天); 历时/为期 nêu tổng độ dài của sự kiện.Cách dùng 截至 trong tiếng Trung: tính đến (mốc thời gian) →
历时/为期历时 + thời lượng = "kéo dài/trải qua…" (nhìn lại): 工程历时三年; 为期 + thời lượng (+ 的 + N) = "có thời hạn…" (theo kế hoạch): 为期一周的展览.
以来以来 = từ mốc… đến nay (入夏以来); 历时 nêu trọn thời lượng từ đầu đến cuối của một sự kiện.Cấu trúc Danh từ + 以来: từ… đến nay →
7

Lỗi thường gặp

  • 这座大桥为期五年才建成。

    这座大桥历时五年才建成。

    为期 nêu thời hạn định sẵn của một hoạt động (为期两周的培训), không đứng trước động từ kết quả như 建成; thời gian đã bỏ ra để hoàn thành việc gì dùng 历时.

  • 公司举办了两周为期的培训。

    公司举办了为期两周的培训。

    为期 đứng TRƯỚC khoảng thời gian: 为期 + thời lượng + 的 + danh từ.

8

Câu hỏi thường gặp

Có nói 为期三年建成 được không?

Không tự nhiên. Công trình đã xong dùng 历时三年建成; 为期 dùng cho hoạt động có thời hạn định sẵn.

历时 có dùng cho việc đang diễn ra không?

Có thể, khi nhấn đã kéo dài bao lâu tính đến nay (谈判已历时半年); tin tức cũng nói 工程预计历时三年. Còn hoạt động có thời hạn định sẵn (khóa học, triển lãm, hội nghị) thì dùng 为期.

9

Liên quan

Cấu trúc liên quan

截至

Cách dùng 截至 trong tiếng Trung: tính đến (mốc thời gian)

以来

Cấu trúc Danh từ + 以来: từ… đến nay

Trước一个劲儿Tiếp届时

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!