历时/为期
历时 + thời lượng = "kéo dài/trải qua…" (nhìn lại): 工程历时三年; 为期 + thời lượng (+ 的 + N) = "có thời hạn…" (theo kế hoạch): 为期一周的展览.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
历时/为期 + Duration
历时 + thời lượng = "kéo dài/trải qua…" (nhìn lại): 工程历时三年; 为期 + thời lượng (+ 的 + N) = "có thời hạn…" (theo kế hoạch): 为期一周的展览.
Giải thích
历时 (lìshí) và 为期 (wéiqī) đứng trước một khoảng thời gian để nêu TỔNG THỜI LƯỢNG của một sự kiện. 历时 = "kéo dài, trải qua (bao lâu)", nhìn lại quá trình đã diễn ra, thường dùng cho công trình, dự án, sự kiện lớn: 大桥历时五年建成. 为期 = "có thời hạn, kéo dài (theo kế hoạch)", nêu thời hạn đã định trước của một hoạt động, rất hay làm định ngữ với 的: 为期两周的培训, 书展为期五天. Cả hai thuộc văn viết, tin tức, thông báo.
这座大桥历时五年建成,今年正式通车。
Zhè zuò dà qiáo lìshí wǔ nián jiànchéng, jīnnián zhèngshì tōngchē.
Cây cầu này xây mất năm năm mới hoàn thành, năm nay chính thức thông xe.
历时 làm vị ngữ / trạng ngữ
Sự kiện + 历时 + thời lượng (+ Động từ hoàn thành)
这场比赛历时四个多小时才结束。
Zhè chǎng bǐsài lìshí sì gè duō xiǎoshí cái jiéshù.
Trận đấu này kéo dài hơn bốn tiếng mới kết thúc.
为期 làm định ngữ
为期 + thời lượng + 的 + Danh từ (hoạt động)
学校组织了为期三天的春游。
Xuéxiào zǔzhī le wéiqī sān tiān de chūn yóu.
Trường tổ chức chuyến du xuân kéo dài ba ngày.
为期 làm vị ngữ
Hoạt động + 为期 + thời lượng
这次交流活动为期半个月。
Zhè cì jiāoliú huódòng wéiqī bàn gè yuè.
Hoạt động giao lưu lần này kéo dài nửa tháng.
Nhấn quá trình dài đã trải qua.
这次搬迁历时两个月,终于顺利完成。
Zhè cì bānqiān lìshí liǎng gè yuè, zhōngyú shùnlì wánchéng.
Đợt di dời lần này kéo dài hai tháng, cuối cùng đã hoàn thành suôn sẻ.
Nêu thời hạn của khóa học, triển lãm, hội nghị.
为期一周的美食节将于下周一开幕。
Wéiqī yì zhōu de měishí jié jiāng yú xiàzhōu yì kāimù.
Lễ hội ẩm thực kéo dài một tuần sẽ khai mạc vào thứ Hai tới.
这座大桥历时五年建成,今年正式通车。
Zhè zuò dà qiáo lìshí wǔ nián jiànchéng, jīnnián zhèngshì tōngchē.
Cây cầu này xây mất năm năm mới hoàn thành, năm nay chính thức thông xe.
公司下个月将举办为期两周的新员工培训。
Gōngsī xiàgèyuè jiāng jǔbàn wéiqī liǎng zhōu de xīn yuángōng péixùn.
Tháng sau công ty sẽ tổ chức khóa đào tạo nhân viên mới kéo dài hai tuần.
这部纪录片的拍摄历时三年,记录了一个山村的变化。
Zhè bù jìlùpiàn de pāishè lìshí sān nián, jìlù le yí gè shān cūn de biànhuà.
Việc quay bộ phim tài liệu này kéo dài ba năm, ghi lại sự đổi thay của một ngôi làng miền núi.
本次书展为期五天,每天上午九点开馆。
Běn cì shū zhǎn wéiqī wǔ tiān, měi tiān shàngwǔ jiǔ diǎn kāi guǎn.
Hội sách lần này kéo dài năm ngày, mỗi ngày mở cửa lúc chín giờ sáng.
从设计到出版,这本词典的编写历时整整十年。
Cóng shèjì dào chūbǎn, zhè běn cídiǎn de biānxiě lìshí zhěngzhěng shí nián.
Từ thiết kế đến xuất bản, việc biên soạn cuốn từ điển này kéo dài tròn mười năm.
Dấu hiệu nhận biết:建成完工培训展览的
Mẹo nhớ nhanh
历 = trải qua (经历) → 历时 = thời gian đã trải; 期 = kỳ hạn → 为期 = lấy… làm kỳ hạn.
这座大桥为期五年才建成。
这座大桥历时五年才建成。
为期 nêu thời hạn định sẵn của một hoạt động (为期两周的培训), không đứng trước động từ kết quả như 建成; thời gian đã bỏ ra để hoàn thành việc gì dùng 历时.
公司举办了两周为期的培训。
公司举办了为期两周的培训。
为期 đứng TRƯỚC khoảng thời gian: 为期 + thời lượng + 的 + danh từ.
Không tự nhiên. Công trình đã xong dùng 历时三年建成; 为期 dùng cho hoạt động có thời hạn định sẵn.
Có thể, khi nhấn đã kéo dài bao lâu tính đến nay (谈判已历时半年); tin tức cũng nói 工程预计历时三年. Còn hoạt động có thời hạn định sẵn (khóa học, triển lãm, hội nghị) thì dùng 为期.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!