届时
Mốc thời gian tương lai…,届时 + (Chủ ngữ) + Động từ = "…, đến lúc đó…": 展览下月开幕,届时欢迎参观 (triển lãm khai mạc tháng sau, đến lúc đó mời đến xem).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
届时,Subject + Verb
Mốc thời gian tương lai…,届时 + (Chủ ngữ) + Động từ = "…, đến lúc đó…": 展览下月开幕,届时欢迎参观 (triển lãm khai mạc tháng sau, đến lúc đó mời đến xem).
Giải thích
届时 (jièshí) nghĩa "đến lúc đó, vào thời điểm ấy", dùng để thay cho một mốc thời gian TƯƠNG LAI đã được nêu ở câu/vế trước, tránh nhắc lại ngày giờ. Thường đứng đầu vế sau, trước chủ ngữ, và hay đi với 将, 请, 欢迎, 可以: 婚礼定在下月十八号,届时欢迎各位亲友光临. Sắc thái trang trọng, dùng trong thông báo, thư mời, tin tức; khẩu ngữ dùng 到时候. Bản thân 届时 đã có nghĩa "đến lúc đó", không thêm 到…的时候.
婚礼定在下月十八号,届时欢迎各位亲友光临。
Hūnlǐ dìng zài xià yuè shíbā hào, jièshí huānyíng gèwèi qīnyǒu guānglín.
Đám cưới định vào ngày 18 tháng sau, đến lúc đó kính mời bà con bạn bè đến dự.
Thông báo, thư mời
Thời gian + sự kiện,届时 + 请/欢迎 + …
晚会定于周日晚上七点开始,届时请准时入场。
Wǎnhuì dìng yú zhōu rì wǎnshang qī diǎn kāishǐ, jièshí qǐng zhǔnshí rùchǎng.
Dạ tiệc bắt đầu lúc bảy giờ tối Chủ nhật, đến lúc đó xin vui lòng vào đúng giờ.
Dự báo, tin tức
Thời gian + sự kiện,届时 + (Chủ ngữ) + 将 + Động từ
台风预计明晚登陆,届时沿海地区将有大暴雨。
Táifēng yùjì míng wǎn dēnglù, jièshí yánhǎi dìqū jiāng yǒu dà bàoyǔ.
Bão dự kiến đổ bộ vào tối mai, khi đó vùng ven biển sẽ có mưa rất to.
Tránh lặp lại ngày giờ đã nêu.
开学典礼九月一日举行,届时家长可陪同参加。
Kāixué diǎnlǐ jiǔ yuèyí rì jǔxíng, jièshí jiāzhǎng kě péitóng cānjiā.
Lễ khai giảng tổ chức ngày 1 tháng 9, khi đó phụ huynh có thể đi cùng.
Nêu điều sẽ xảy ra vào mốc đã định.
新店下个月开业,届时会有打折活动。
Xīn diàn xiàgèyuè kāiyè, jièshí huì yǒu dǎzhé huódòng.
Cửa hàng mới khai trương tháng sau, khi đó sẽ có chương trình giảm giá.
婚礼定在下月十八号,届时欢迎各位亲友光临。
Hūnlǐ dìng zài xià yuè shíbā hào, jièshí huānyíng gèwèi qīnyǒu guānglín.
Đám cưới định vào ngày 18 tháng sau, đến lúc đó kính mời bà con bạn bè đến dự.
新馆预计明年五月开放,届时市民可以免费参观。
Xīn guǎn yùjì míngnián wǔ yuè kāifàng, jièshí shìmín kěyǐ miǎnfèi cānguān.
Bảo tàng mới dự kiến mở cửa vào tháng Năm năm sau, đến lúc đó người dân có thể tham quan miễn phí.
运动会将于本周六上午八点开幕,届时请各班按指定顺序入场。
Yùndònghuì jiāng yú běn zhōu liù shàngwǔ bā diǎn kāimù, jièshí qǐng gè bān àn zhǐdìng shùnxù rùchǎng.
Hội thao sẽ khai mạc lúc tám giờ sáng thứ Bảy tuần này, đến lúc đó mời các lớp vào sân theo thứ tự đã định.
校庆活动定于十月十日举行,届时将有大批校友返校。
Xiào qìng huódòng dìng yú shí yuè shí rì jǔxíng, jièshí jiāng yǒu dàpī xiào yǒu fǎn xiào.
Lễ kỷ niệm thành lập trường định tổ chức vào ngày 10 tháng 10, khi đó sẽ có rất đông cựu học sinh về thăm trường.
地铁三号线计划年底通车,届时从机场到市中心只需半小时。
Dìtiě sān hào xiàn jìhuà niándǐ tōngchē, jièshí cóng jīchǎng dào shì zhōngxīn zhǐ xū bàn xiǎoshí.
Tuyến tàu điện ngầm số 3 dự kiến thông xe cuối năm, đến lúc đó từ sân bay vào trung tâm chỉ mất nửa tiếng.
Dấu hiệu nhận biết:将请欢迎定于
Mẹo nhớ nhanh
届 = đến kỳ, đến hạn (届满) → 届时 = khi đến kỳ hạn ấy.
会议定在周五下午,到届时我们再细谈。
会议定在周五下午,届时我们再细谈。
届时 đã mang nghĩa "đến lúc đó", không thêm 到 phía trước (lẫn với 到时候).
Không nên. Phải có câu trước nêu mốc thời gian để 届时 thay thế.
Nghe quá trang trọng; nói 到时候 (到时候我给你打电话).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!