力求
Chủ ngữ + 力求 + mục tiêu chất lượng = "cố gắng hết sức để…": 我们力求准确 (chúng tôi cố gắng đảm bảo chính xác).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 力求 + Verb/Adj
Chủ ngữ + 力求 + mục tiêu chất lượng = "cố gắng hết sức để…": 我们力求准确 (chúng tôi cố gắng đảm bảo chính xác).
Giải thích
力求 (lìqiú) nghĩa "cố gắng hết sức để đạt, phấn đấu sao cho", sau là một mục tiêu về CHẤT LƯỢNG hay yêu cầu cao: 力求准确, 力求完美, 力求客观, 力求做到…, 力求在…中…. Văn viết trang trọng, hay dùng trong báo cáo, lời nói đầu, giới thiệu sản phẩm, quy tắc làm việc. 力求 luôn cần mục tiêu theo sau (tính từ hoặc cụm động từ), không đứng một mình và không kèm 了 như 努力.
这篇报道力求客观,没有加入记者的个人观点。
Zhè piān bàodào lìqiú kèguān, méiyǒu jiārù jìzhě de gèrén guāndiǎn.
Bài báo này cố gắng giữ khách quan, không đưa quan điểm cá nhân của phóng viên vào.
+ Tính từ
Chủ ngữ + 力求 + 准确/完美/客观/简洁
说明书的语言力求简洁易懂。
Shuōmíngshū de yǔyán lìqiú jiǎnjié yì dǒng.
Ngôn ngữ của sách hướng dẫn cố gắng ngắn gọn, dễ hiểu.
+ 做到/让
Chủ ngữ + 力求 + 做到/让 + …
我们力求做到让每位顾客满意。
Wǒmen lìqiú zuòdào ràng měi wèi gùkè mǎnyì.
Chúng tôi cố gắng làm sao cho mọi khách hàng đều hài lòng.
Cam kết chất lượng của sản phẩm, ấn phẩm.
本词典释义力求通俗易懂。
Běn cídiǎn shì yì lìqiú tōngsú yì dǒng.
Phần giải nghĩa của từ điển này cố gắng dễ hiểu, gần gũi.
Nêu yêu cầu cao đối với bản thân/nhóm.
每个细节我们都力求精益求精。
Měi gè xìjié wǒmen dōu lìqiú jīngyìqiújīng.
Từng chi tiết chúng tôi đều cố gắng làm cho tốt hơn nữa.
这篇报道力求客观,没有加入记者的个人观点。
Zhè piān bàodào lìqiú kèguān, méiyǒu jiārù jìzhě de gèrén guāndiǎn.
Bài báo này cố gắng giữ khách quan, không đưa quan điểm cá nhân của phóng viên vào.
翻译的时候,我力求准确地传达原文的意思。
Fānyì de shíhou, wǒ lìqiú zhǔnquè de chuándá yuán wén de yìsi.
Khi dịch, tôi cố gắng hết sức truyền đạt chính xác ý của nguyên văn.
餐厅的每道菜都力求做到色香味俱全。
Cāntīng de měi dào cài dōu lìqiú zuòdào sè xiāngwèi jù quán.
Mỗi món ăn của nhà hàng đều phấn đấu đạt đủ cả sắc, hương, vị.
设计师力求让这套小户型住起来更宽敞舒适。
Shèjìshī lìqiú ràng zhè tào xiǎo hù xíng zhù qǐlai gèng kuānchang shūshì.
Nhà thiết kế cố gắng hết sức để căn hộ nhỏ này ở thấy rộng rãi, thoải mái hơn.
这份方案我们改了五稿,力求完美。
Zhè fèn fāng'àn wǒmen gǎi le wǔ gǎo, lìqiú wánměi.
Bản phương án này chúng tôi đã sửa năm lần, cố gắng để hoàn hảo.
Dấu hiệu nhận biết:完美准确客观做到
Mẹo nhớ nhanh
力 = sức, 求 = cầu → "dốc sức cầu cho được" một tiêu chuẩn.
为了这次比赛,他力求了很久。
为了这次比赛,他努力了很久。
力求 phải có mục tiêu theo sau (力求完美, 力求准确), không đứng một mình kèm 了 như 努力.
Không tự nhiên; việc nhỏ hằng ngày dùng 尽量 (我尽量明天早起).
追求 = theo đuổi (mục tiêu, lý tưởng, người); 力求 = cố đạt yêu cầu trong một việc cụ thể.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!