尽量 + 动词
尽量 + (多/少/早/不) + Động từ = cố gắng…: 尽量少喝酒 (cố gắng uống ít rượu), 我尽量来.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
尽量 + Verb
尽量 + (多/少/早/不) + Động từ = cố gắng…: 尽量少喝酒 (cố gắng uống ít rượu), 我尽量来.
Giải thích
尽量 (jǐnliàng) là phó từ đứng trước động từ, hoặc trước 多/少/早/不 + động từ, biểu thị trong phạm vi cho phép CỐ GẮNG đạt đến mức cao nhất: 尽量多吃蔬菜 (cố ăn nhiều rau), 尽量少熬夜 (cố hạn chế thức khuya), 我会尽量早点儿回来. Thường dùng để khuyên nhủ hoặc hứa hẹn một cách mềm mỏng (không cam kết tuyệt đối).
为了保护环境,我们应该尽量多骑自行车,少开私家车。
Wèile bǎohù huánjìng, wǒmen yīnggāi jǐnliàng duō qí zìxíngchē, shǎo kāi sījiāchē.
Để bảo vệ môi trường, chúng ta nên cố gắng đi xe đạp nhiều hơn, ít lái xe riêng hơn.
Với 多/少
尽量 + 多/少 + Động từ
尽量多喝水。
Jǐnliàng duō hē shuǐ.
Cố gắng uống nhiều nước.
Phủ định
尽量 + 不/别 + Động từ
尽量别迟到。
Jǐnliàng bié chídào.
Cố gắng đừng đến muộn.
Hứa hẹn
我 + 会 + 尽量 + Động từ
我会尽量满足你的要求。
Wǒ huì jǐnliàng mǎnzú nǐ de yāoqiú.
Tôi sẽ cố gắng đáp ứng yêu cầu của bạn.
Bác sĩ, người thân dặn.
你要尽量早睡早起。
Nǐ yào jǐnliàng zǎo shuì zǎo qǐ.
Bạn nên cố gắng ngủ sớm dậy sớm.
Không cam kết chắc chắn.
明天我尽量参加。
Míngtiān wǒ jǐnliàng cānjiā.
Mai tôi sẽ cố gắng tham gia.
为了保护环境,我们应该尽量多骑自行车,少开私家车。
Wèile bǎohù huánjìng, wǒmen yīnggāi jǐnliàng duō qí zìxíngchē, shǎo kāi sījiāchē.
Để bảo vệ môi trường, chúng ta nên cố gắng đi xe đạp nhiều hơn, ít lái xe riêng hơn.
老年人要尽量少吃油炸食品。
Lǎonián rén yào jǐnliàng shǎo chī yóuzhá shípǐn.
Người già nên cố gắng ăn ít đồ chiên rán.
放心吧,我会尽量早点儿回来。
Fàngxīn ba, wǒ huì jǐnliàng zǎo diǎnr huílai.
Yên tâm đi, tôi sẽ cố gắng về sớm một chút.
考试时尽量不要紧张。
Kǎoshì shí jǐnliàng bùyào jǐnzhāng.
Khi thi cố gắng đừng căng thẳng.
我尽量帮你,但不能保证。
Wǒ jǐnliàng bāng nǐ, dàn bù néng bǎozhèng.
Tôi sẽ cố gắng giúp bạn, nhưng không thể đảm bảo.
Dấu hiệu nhận biết:多少早会
Mẹo nhớ nhanh
尽量 = "tận lượng" → làm hết sức trong khả năng.
我会早点儿尽量回来。
我会尽量早点儿回来。
尽量 đứng trước 早/多/少 + động từ.
我一定尽量完成。
我一定完成。/ 我尽量完成。
尽量 (cố gắng, không chắc) không đi với 一定 (chắc chắn).
尽量 là phó từ trước động từ; 尽力 là động từ "dốc sức".
尽快 chỉ về tốc độ; 尽量 về mọi mặt.
jǐnliàng.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!