学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/难怪尽快 + 动词偶然
难怪
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

难怪

Cách dùng 难怪 trong tiếng Trung: thảo nào, cũng khó trách

原来 + Nguyên nhân,难怪 + Điều lạ = hóa ra…, thảo nào…: 原来下雨了,难怪这么凉快.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

难怪Cấu trúc

难怪 + Clause

原来 + Nguyên nhân,难怪 + Điều lạ = hóa ra…, thảo nào…: 原来下雨了,难怪这么凉快.

Giải thích

难怪 (nánguài) làm phó từ biểu thị đã RÕ NGUYÊN NHÂN nên không còn thấy lạ, nghĩa "thảo nào, hèn chi", thường đi với 原来 (hóa ra) ở vế kia: 原来他病了,难怪没来. Làm động từ nghĩa "không nên trách, khó trách", mang ngữ khí THÔNG CẢM, hay dùng dạng 这也难怪 / 难怪他. Đồng nghĩa phó từ: 怪不得.

原来他昨天发烧了,难怪今天没来上课。

Yuánlái tā zuótiān fāshāo le, nánguài jīntiān méi lái shàngkè.

Hóa ra hôm qua cậu ấy bị sốt, thảo nào hôm nay không đến lớp.

2

Công thức theo dạng câu

Thảo nào

难怪 + Hiện tượng,原来 + Nguyên nhân

难怪他这么高兴,原来考上大学了。

Nánguài tā zhème gāoxìng, yuánlái kǎo shàng dàxué le.

Thảo nào cậu ấy vui thế, hóa ra đỗ đại học rồi.

Khó trách

这也难怪 / … + 也难怪

他生气也难怪,你确实做错了。

Tā shēngqì yě nánguài, nǐ quèshí zuò cuò le.

Anh ấy giận cũng khó trách, bạn đúng là làm sai.

3

Cách dùng

  1. 1Vỡ lẽ

    Phát hiện nguyên nhân.

    • 难怪我找不到钥匙,原来在你这儿。

      Nánguài wǒ zhǎo bú dào yàoshi, yuánlái zài nǐ zhèr.

      Thảo nào tôi không tìm thấy chìa khóa, hóa ra ở chỗ bạn.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    原来他昨天发烧了,难怪今天没来上课。

    Yuánlái tā zuótiān fāshāo le, nánguài jīntiān méi lái shàngkè.

    Hóa ra hôm qua cậu ấy bị sốt, thảo nào hôm nay không đến lớp.

  2. 2

    难怪这么冷,原来外面下雪了。

    Nánguài zhème lěng, yuánlái wàimiàn xiàxuě le.

    Thảo nào lạnh thế, hóa ra bên ngoài tuyết rơi.

  3. 3

    这也难怪,他每天那么忙,哪儿有时间操心孩子的事啊!

    Zhè yě nánguài, tā měi tiān nàme máng, nǎr yǒu shíjiān cāoxīn háizi de shì a!

    Cũng khó trách, ngày nào anh ấy cũng bận như thế, đâu có thời gian lo chuyện con cái!

  4. 4

    他在中国住了十年,难怪汉语说得这么好。

    Tā zài Zhōngguó zhù le shí nián, nánguài Hànyǔ shuō de zhème hǎo.

    Anh ấy sống ở Trung Quốc mười năm, thảo nào nói tiếng Trung giỏi thế.

  5. 5

    他第一次来,找不到路也难怪。

    Tā dìyī cì lái, zhǎo bú dào lù yě nánguài.

    Anh ấy lần đầu đến, không tìm được đường cũng khó trách.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Hay đi với 原来.
  • Thứ tự hai vế có thể đổi.
  • 怪不得 đồng nghĩa (phó từ).

Dấu hiệu nhận biết:原来怪不得这也

难怪

Mẹo nhớ nhanh

难怪 = "khó trách (là lạ)" → thảo nào.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

难怪原来 + Nguyên nhân,难怪 + Điều lạ = hóa ra…, thảo nào…: 原来下雨了,难怪这么凉快.
怪不得怪不得 đồng nghĩa với phó từ 难怪, khẩu ngữ hơn.
7

Lỗi thường gặp

  • 难怪他病了,所以没来。

    原来他病了,难怪没来。

    难怪 đứng ở vế điều lạ (kết quả), vế nguyên nhân dùng 原来.

  • 他没来,难怪。

    难怪他没来。

    Phó từ 难怪 đứng đầu vế kết quả.

8

Câu hỏi thường gặp

难怪 và 怪不得 khác nhau không?

Gần đồng nghĩa khi làm phó từ.

这也难怪 nghĩa là gì?

"Cũng khó trách".

难怪 hay đi với gì?

原来.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 112Đồng Nghiệp Bỗng Đổi Tâm Trạng - Vỡ Lẽ Nguyên Nhân Với 难怪
Trước尽快 + 动词Tiếp偶然

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!