难怪
原来 + Nguyên nhân,难怪 + Điều lạ = hóa ra…, thảo nào…: 原来下雨了,难怪这么凉快.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
难怪 + Clause
原来 + Nguyên nhân,难怪 + Điều lạ = hóa ra…, thảo nào…: 原来下雨了,难怪这么凉快.
Giải thích
难怪 (nánguài) làm phó từ biểu thị đã RÕ NGUYÊN NHÂN nên không còn thấy lạ, nghĩa "thảo nào, hèn chi", thường đi với 原来 (hóa ra) ở vế kia: 原来他病了,难怪没来. Làm động từ nghĩa "không nên trách, khó trách", mang ngữ khí THÔNG CẢM, hay dùng dạng 这也难怪 / 难怪他. Đồng nghĩa phó từ: 怪不得.
原来他昨天发烧了,难怪今天没来上课。
Yuánlái tā zuótiān fāshāo le, nánguài jīntiān méi lái shàngkè.
Hóa ra hôm qua cậu ấy bị sốt, thảo nào hôm nay không đến lớp.
Thảo nào
难怪 + Hiện tượng,原来 + Nguyên nhân
难怪他这么高兴,原来考上大学了。
Nánguài tā zhème gāoxìng, yuánlái kǎo shàng dàxué le.
Thảo nào cậu ấy vui thế, hóa ra đỗ đại học rồi.
Khó trách
这也难怪 / … + 也难怪
他生气也难怪,你确实做错了。
Tā shēngqì yě nánguài, nǐ quèshí zuò cuò le.
Anh ấy giận cũng khó trách, bạn đúng là làm sai.
Phát hiện nguyên nhân.
难怪我找不到钥匙,原来在你这儿。
Nánguài wǒ zhǎo bú dào yàoshi, yuánlái zài nǐ zhèr.
Thảo nào tôi không tìm thấy chìa khóa, hóa ra ở chỗ bạn.
原来他昨天发烧了,难怪今天没来上课。
Yuánlái tā zuótiān fāshāo le, nánguài jīntiān méi lái shàngkè.
Hóa ra hôm qua cậu ấy bị sốt, thảo nào hôm nay không đến lớp.
难怪这么冷,原来外面下雪了。
Nánguài zhème lěng, yuánlái wàimiàn xiàxuě le.
Thảo nào lạnh thế, hóa ra bên ngoài tuyết rơi.
这也难怪,他每天那么忙,哪儿有时间操心孩子的事啊!
Zhè yě nánguài, tā měi tiān nàme máng, nǎr yǒu shíjiān cāoxīn háizi de shì a!
Cũng khó trách, ngày nào anh ấy cũng bận như thế, đâu có thời gian lo chuyện con cái!
他在中国住了十年,难怪汉语说得这么好。
Tā zài Zhōngguó zhù le shí nián, nánguài Hànyǔ shuō de zhème hǎo.
Anh ấy sống ở Trung Quốc mười năm, thảo nào nói tiếng Trung giỏi thế.
他第一次来,找不到路也难怪。
Tā dìyī cì lái, zhǎo bú dào lù yě nánguài.
Anh ấy lần đầu đến, không tìm được đường cũng khó trách.
Dấu hiệu nhận biết:原来怪不得这也
Mẹo nhớ nhanh
难怪 = "khó trách (là lạ)" → thảo nào.
难怪他病了,所以没来。
原来他病了,难怪没来。
难怪 đứng ở vế điều lạ (kết quả), vế nguyên nhân dùng 原来.
他没来,难怪。
难怪他没来。
Phó từ 难怪 đứng đầu vế kết quả.
Gần đồng nghĩa khi làm phó từ.
"Cũng khó trách".
原来.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!