有利(于)
A + 有利于 + B = A có lợi cho B: 运动有利于健康. Hoặc A 对 B 有利. Phủ định: 不利于.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 有利于/有利 + Object
A + 有利于 + B = A có lợi cho B: 运动有利于健康. Hoặc A 对 B 有利. Phủ định: 不利于.
Giải thích
有利 (yǒulì) là tính từ nghĩa "có lợi, có ích, thuận lợi". Hai mẫu thường dùng: A 有利于 B (A có lợi cho B — 于 dẫn đối tượng) hoặc A 对 B 有利. Làm định ngữ: 有利条件 (điều kiện thuận lợi), 有利的 + danh từ. Phủ định: 不利 / 不利于 (bất lợi). Sắc thái trang trọng, hay gặp trong văn nghị luận.
适度的压力有利于我们保持良好的状态。
Shìdù de yālì yǒulìyú wǒmen bǎochí liánghǎo de zhuàngtài.
Áp lực vừa phải có lợi cho việc chúng ta giữ trạng thái tốt.
Có lợi cho
A + 有利于 + B (danh từ/cụm động từ)
这个政策有利于经济发展。
Zhège zhèngcè yǒulìyú jīngjì fāzhǎn.
Chính sách này có lợi cho phát triển kinh tế.
Với 对
A + 对 + B + 有利
这样做对大家都有利。
Zhèyàng zuò duì dàjiā dōu yǒulì.
Làm như vậy có lợi cho tất cả mọi người.
Định ngữ
有利(的) + 条件/位置
我们占了有利的位置。
Wǒmen zhàn le yǒulì de wèizhi.
Chúng ta chiếm được vị trí thuận lợi.
Nêu tác dụng.
良好的习惯有利于孩子的成长。
Liánghǎo de xíguàn yǒulìyú háizi de chéngzhǎng.
Thói quen tốt có lợi cho sự trưởng thành của trẻ.
适度的压力有利于我们保持良好的状态。
Shìdù de yālì yǒulìyú wǒmen bǎochí liánghǎo de zhuàngtài.
Áp lực vừa phải có lợi cho việc chúng ta giữ trạng thái tốt.
高高的个子是他打篮球的有利条件。
Gāo gāo de gèzi shì tā dǎlánqiú de yǒulì tiáojiàn.
Vóc dáng cao là điều kiện thuận lợi để anh ấy chơi bóng rổ.
经常笑对睡眠也是有利的。
Jīngcháng xiào duì shuìmián yě shì yǒulì de.
Thường xuyên cười cũng có lợi cho giấc ngủ.
多读书有利于提高写作能力。
Duō dúshū yǒulìyú tígāo xiězuò nénglì.
Đọc nhiều sách có lợi cho việc nâng cao khả năng viết.
熬夜不利于身体健康。
Áoyè bùlìyú shēntǐ jiànkāng.
Thức khuya bất lợi cho sức khỏe.
Dấu hiệu nhận biết:于对不利条件
Mẹo nhớ nhanh
有利 = "hữu lợi" Hán Việt; 于 = "cho, đối với".
运动有利身体健康。
运动有利于身体健康。
Mang tân ngữ trực tiếp cần 有利于.
运动对身体有利于。
运动对身体有利。
Mẫu 对…有利 không thêm 于.
Nghĩa như nhau; khác cấu trúc.
不利于 / 对…不利.
有好处 khẩu ngữ; 有利于 trang trọng.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!