学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/有利(于)幸亏直 + 动词
有利(于)
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

有利(于)

Cách dùng 有利于 trong tiếng Trung: có lợi cho, 对…有利

A + 有利于 + B = A có lợi cho B: 运动有利于健康. Hoặc A 对 B 有利. Phủ định: 不利于.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
2
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

有利(于)Cấu trúc

Subject + 有利于/有利 + Object

A + 有利于 + B = A có lợi cho B: 运动有利于健康. Hoặc A 对 B 有利. Phủ định: 不利于.

Giải thích

有利 (yǒulì) là tính từ nghĩa "có lợi, có ích, thuận lợi". Hai mẫu thường dùng: A 有利于 B (A có lợi cho B — 于 dẫn đối tượng) hoặc A 对 B 有利. Làm định ngữ: 有利条件 (điều kiện thuận lợi), 有利的 + danh từ. Phủ định: 不利 / 不利于 (bất lợi). Sắc thái trang trọng, hay gặp trong văn nghị luận.

适度的压力有利于我们保持良好的状态。

Shìdù de yālì yǒulìyú wǒmen bǎochí liánghǎo de zhuàngtài.

Áp lực vừa phải có lợi cho việc chúng ta giữ trạng thái tốt.

2

Công thức theo dạng câu

Có lợi cho

A + 有利于 + B (danh từ/cụm động từ)

这个政策有利于经济发展。

Zhège zhèngcè yǒulìyú jīngjì fāzhǎn.

Chính sách này có lợi cho phát triển kinh tế.

Với 对

A + 对 + B + 有利

这样做对大家都有利。

Zhèyàng zuò duì dàjiā dōu yǒulì.

Làm như vậy có lợi cho tất cả mọi người.

Định ngữ

有利(的) + 条件/位置

我们占了有利的位置。

Wǒmen zhàn le yǒulì de wèizhi.

Chúng ta chiếm được vị trí thuận lợi.

3

Cách dùng

  1. 1Văn nghị luận

    Nêu tác dụng.

    • 良好的习惯有利于孩子的成长。

      Liánghǎo de xíguàn yǒulìyú háizi de chéngzhǎng.

      Thói quen tốt có lợi cho sự trưởng thành của trẻ.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    适度的压力有利于我们保持良好的状态。

    Shìdù de yālì yǒulìyú wǒmen bǎochí liánghǎo de zhuàngtài.

    Áp lực vừa phải có lợi cho việc chúng ta giữ trạng thái tốt.

  2. 2

    高高的个子是他打篮球的有利条件。

    Gāo gāo de gèzi shì tā dǎlánqiú de yǒulì tiáojiàn.

    Vóc dáng cao là điều kiện thuận lợi để anh ấy chơi bóng rổ.

  3. 3

    经常笑对睡眠也是有利的。

    Jīngcháng xiào duì shuìmián yě shì yǒulì de.

    Thường xuyên cười cũng có lợi cho giấc ngủ.

  4. 4

    多读书有利于提高写作能力。

    Duō dúshū yǒulìyú tígāo xiězuò nénglì.

    Đọc nhiều sách có lợi cho việc nâng cao khả năng viết.

  5. 5

    熬夜不利于身体健康。

    Áoyè bùlìyú shēntǐ jiànkāng.

    Thức khuya bất lợi cho sức khỏe.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 有利于 + tân ngữ; 对…有利 không có 于.
  • Phủ định: 不利于 / 对…不利.
  • Trang trọng.

Dấu hiệu nhận biết:于对不利条件

有利(于)

Mẹo nhớ nhanh

有利 = "hữu lợi" Hán Việt; 于 = "cho, đối với".

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

有利(于)A + 有利于 + B = A có lợi cho B: 运动有利于健康. Hoặc A 对 B 有利. Phủ định: 不利于.
有好处对…有好处 khẩu ngữ (对身体有好处); 有利于 trang trọng hơn.
7

Lỗi thường gặp

  • 运动有利身体健康。

    运动有利于身体健康。

    Mang tân ngữ trực tiếp cần 有利于.

  • 运动对身体有利于。

    运动对身体有利。

    Mẫu 对…有利 không thêm 于.

8

Câu hỏi thường gặp

有利于 và 对…有利 khác nhau thế nào?

Nghĩa như nhau; khác cấu trúc.

Phủ định là gì?

不利于 / 对…不利.

有利于 và 有好处 khác nhau thế nào?

有好处 khẩu ngữ; 有利于 trang trọng.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 27Làm Mới Hình Ảnh Thương Hiệu - Phân Tích Lợi Ích Với 有利于
  • HSK 5 · Bài 113Thử Nghiệm Tuần Làm Bốn Ngày - Bàn Lợi Hại Với 有利于
Trước幸亏Tiếp直 + 动词

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!