均
Chủ ngữ số nhiều + 均 + Động từ/Tính từ = … đều…: 各项指标均已达标 = các chỉ tiêu đều đã đạt chuẩn.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 均 + Verb/Adj
Chủ ngữ số nhiều + 均 + Động từ/Tính từ = … đều…: 各项指标均已达标 = các chỉ tiêu đều đã đạt chuẩn.
Giải thích
均 (jūn) là phó từ văn viết, nghĩa “đều”, tương đương 都, dùng nhiều trong văn bản hành chính, thông báo, báo chí và khi trình bày số liệu. 均 đứng sau chủ ngữ (số nhiều), trước động từ/tính từ: 均已, 均可, 均须, 均为, 均不, 均有. Sắc thái khách quan, chính xác, ít tính văn chương hơn 皆. Không dùng chồng với 都; đừng nhầm với 均 trong từ ghép 平均, 人均.
所有参会人员均须提前十分钟入场。
Suǒyǒu cān huì rényuán jūn xū tíqián shífēn zhōng rùchǎng.
Tất cả người tham dự hội nghị đều phải vào hội trường trước mười phút.
Đã hoàn thành
Chủ ngữ + 均已 + Động từ
各项准备工作均已就绪。
Gè xiàng zhǔnbèi gōngzuò jūn yǐ jiù xù.
Mọi công tác chuẩn bị đều đã sẵn sàng.
Có thể / phải
Chủ ngữ + 均可/均须 + Động từ
在校学生均可免费参观。
Zài xiào xuésheng jūn kě miǎnfèi cānguān.
Sinh viên đang học đều có thể tham quan miễn phí.
Phân loại, khẳng định
Chủ ngữ + 均为 + Danh từ
获奖作品均为本地中学生创作。
Huòjiǎng zuòpǐn jūn wèi běndì zhōngxuéshēng chuàngzuò.
Các tác phẩm đoạt giải đều do học sinh trung học địa phương sáng tác.
Quy định áp dụng cho mọi đối tượng.
报名材料均须在本月底前提交。
Bàomíng cáiliào jūn xū zài běn yuèdǐ qián tíjiāo.
Hồ sơ đăng ký đều phải nộp trước cuối tháng này.
Tổng kết kết quả khách quan.
今年上半年,各项经济指标均有所增长。
Jīnnián shàng bànnián, gè xiàng jīngjì zhǐbiāo jūn yǒusuǒ zēngzhǎng.
Nửa đầu năm nay, các chỉ tiêu kinh tế đều tăng ít nhiều.
所有参会人员均须提前十分钟入场。
Suǒyǒu cān huì rényuán jūn xū tíqián shífēn zhōng rùchǎng.
Tất cả người tham dự hội nghị đều phải vào hội trường trước mười phút.
三家公司的报价均超出了我们的预算。
Sān jiā gōngsī de bào jià jūn chāochū le wǒmen de yùsuàn.
Báo giá của cả ba công ty đều vượt quá ngân sách của chúng tôi.
本次考试的试题均由专家组命制。
Běn cì kǎoshì de shìtí jūn yóu zhuānjiā zǔ mìng zhì.
Đề thi kỳ này đều do tổ chuyên gia ra.
受伤乘客均已被送往附近医院救治。
Shòushāng chéngkè jūn yǐ bèi sòng wǎng fùjìn yīyuàn jiùzhì.
Các hành khách bị thương đều đã được đưa đến bệnh viện gần đó cấp cứu.
节假日期间,各景区门票价格均不上涨。
Jiéjiàrì qījiān, gè jǐngqū ménpiào jiàgé jūn bú shàngzhǎng.
Trong dịp lễ, giá vé các khu du lịch đều không tăng.
Dấu hiệu nhận biết:各项所有均已均可
Mẹo nhớ nhanh
均 (quân) như “quân bình” → mọi đối tượng ngang nhau, đều như nhau.
均学生按时完成了作业。
学生均按时完成了作业。
均 là phó từ, đứng sau chủ ngữ, không đứng trước danh từ.
我们均都同意这个方案。
我们均同意这个方案。
均 đã có nghĩa là “đều”, không dùng chồng với 都.
Có, nhưng chỉ trong từ ghép như 平均, 人均; khi làm phó từ đứng trước động từ thì nghĩa là “đều”.
Ít, chủ yếu trong văn bản, thông báo.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!