不乏
Phạm vi + 不乏 + Danh từ = trong… không thiếu…: 观众中不乏专业人士 = trong khán giả không thiếu người trong nghề.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 不乏 + Noun
Phạm vi + 不乏 + Danh từ = trong… không thiếu…: 观众中不乏专业人士 = trong khán giả không thiếu người trong nghề.
Giải thích
不乏 (bùfá) là động từ văn viết, nghĩa “không thiếu, có không ít”: Phạm vi/Tập thể + 不乏 + Danh từ (người/vật). Dùng để nói trong một phạm vi nào đó có khá nhiều người/vật thuộc loại được nêu, thường là loại đáng chú ý: 不乏佳作, 不乏优秀人才, 不乏其人 (người như vậy có không ít). Phạm vi thường nêu trước bằng 中, 其中, 当中. Sau 不乏 đi thẳng danh từ, không thêm 有, và không để 不乏 đứng cuối câu. Văn viết, báo chí.
参加这次比赛的选手中,不乏国内一流的高手。
Cānjiā zhè cì bǐsài de xuǎnshǒu zhōng, bù fá guónèi yìliú de gāoshǒu.
Trong số các tuyển thủ tham gia cuộc thi lần này, không thiếu cao thủ hàng đầu trong nước.
Trong một tập hợp
…中/其中/当中 + 不乏 + Danh từ
报名的人当中不乏有经验的工程师。
Bàomíng de rén dāngzhōng bù fá yǒu jīngyàn de gōngchéngshī.
Trong số người đăng ký không thiếu kỹ sư có kinh nghiệm.
Thành ngữ
… + 不乏其人
为了理想而放弃稳定生活的人,不乏其人。
Wèile lǐxiǎng ér fàngqì wěndìng shēnghuó de rén, bù fá qí rén.
Người vì lý tưởng mà từ bỏ cuộc sống ổn định có không ít.
Nhấn mạnh có nhiều cá thể nổi bật.
这批新员工中不乏名校毕业的优秀人才。
Zhè pī xīn yuángōng zhōng bù fá míng xiào bìyè de yōuxiù réncái.
Trong lứa nhân viên mới này không thiếu nhân tài tốt nghiệp trường danh tiếng.
Thừa nhận có mặt tích cực trong tổng thể.
这些建议虽然不成熟,但不乏可取之处。
Zhèxiē jiànyì suīrán bù chéngshú, dàn bù fá kě qǔ zhī chù.
Những đề xuất này tuy chưa chín muồi nhưng không thiếu điểm đáng tham khảo.
参加这次比赛的选手中,不乏国内一流的高手。
Cānjiā zhè cì bǐsài de xuǎnshǒu zhōng, bù fá guónèi yìliú de gāoshǒu.
Trong số các tuyển thủ tham gia cuộc thi lần này, không thiếu cao thủ hàng đầu trong nước.
网上的评论虽然褒贬不一,但其中不乏中肯的意见。
Wǎngshàng de pínglùn suīrán bāo biǎn bù yī, dàn qízhōng bù fá zhòngkěn de yìjiàn.
Bình luận trên mạng tuy khen chê lẫn lộn, nhưng trong đó không thiếu những ý kiến xác đáng.
今年的毕业作品展上不乏令人眼前一亮的佳作。
Jīnnián de bìyè zuòpǐn zhǎn shàng bù fá lìng rén yǎnqián yí liàng de jiā zuò.
Tại triển lãm tác phẩm tốt nghiệp năm nay không thiếu những tác phẩm hay khiến người xem phải sáng mắt.
像他这样放弃高薪回乡创业的年轻人,如今不乏其人。
Xiàng tā zhèyàng fàngqì gāo xīn huí xiāng chuàngyè de niánqīng rén, rújīn bù fá qí rén.
Những người trẻ bỏ lương cao về quê khởi nghiệp như anh ấy, ngày nay có không ít.
这家老字号的顾客中不乏几十年的老主顾。
Zhè jiā lǎozìhào de gùkè zhōng bù fá jǐ shí nián de lǎo zhǔ gù.
Trong số khách của cửa hàng lâu đời này không thiếu những khách quen đã mấy chục năm.
Dấu hiệu nhận biết:其中当中其人佳作
Mẹo nhớ nhanh
乏 = thiếu (như trong 缺乏) → 不乏 = không thiếu.
我们公司不乏有人才。
我们公司不乏人才。
不乏 đã là động từ, đi thẳng với danh từ, không thêm 有.
这样的例子不乏。
生活中不乏这样的例子。
Sau 不乏 phải có danh từ; không để 不乏 đứng cuối câu.
Không, sau 不乏 phải có danh từ.
“Người như vậy có không ít”.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!