亦
Chủ ngữ + 亦 + Động từ = … cũng…: 此方法亦可使用 = phương pháp này cũng có thể dùng.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 亦 + Verb/Adj
Chủ ngữ + 亦 + Động từ = … cũng…: 此方法亦可使用 = phương pháp này cũng có thể dùng.
Giải thích
亦 (yì) là phó từ văn viết, nghĩa “cũng”, tương đương 也 trong khẩu ngữ. 亦 đứng sau chủ ngữ, trước động từ/tính từ. Gặp nhiều trong văn bản trang trọng, báo chí, thông báo và thành ngữ: 亦可, 亦是, 亦然 (cũng vậy), 亦即 (tức là), 亦步亦趋. 亦 không đứng trước chủ ngữ, không dùng chồng với 也 và hầu như không dùng trong lời nói thường ngày.
本次活动对公众免费开放,市民亦可携带家属参加。
Běn cì huódòng duì gōngzhòng miǎnfèi kāifàng, shìmín yì kě xiédài jiāshǔ cānjiā.
Hoạt động lần này mở cửa miễn phí cho công chúng, người dân cũng có thể đưa người nhà cùng tham gia.
Cũng có thể
…,亦可 + Động từ
费用可现金支付,亦可刷卡。
Fèiyòng kě xiànjīn zhīfù, yì kě shuā kǎ.
Chi phí có thể trả bằng tiền mặt, cũng có thể quẹt thẻ.
Cũng là
A 是…,亦是…
这里是他的工作室,亦是他的家。
Zhèlǐ shì tā de gōngzuò shì, yì shì tā de jiā.
Đây là phòng làm việc của anh ấy, cũng là nhà của anh ấy.
Cũng vậy
A 如此,B 亦然
人如此,城市亦然。
Rén rúcǐ, chéngshì yì rán.
Con người là như vậy, thành phố cũng thế.
Hướng dẫn chính thức, thông báo công cộng.
如有疑问,亦可拨打客服热线咨询。
Rú yǒu yíwèn, yì kě bōdǎ kè fú rèxiàn zīxún.
Nếu có thắc mắc, cũng có thể gọi đường dây nóng chăm sóc khách hàng để hỏi.
Mở rộng nhận định sang đối tượng khác.
读书能开阔视野,旅行亦能增长见识。
Dúshū néng kāikuò shìyě, lǚxíng yì néng zēngzhǎng jiànshi.
Đọc sách mở rộng tầm nhìn, đi du lịch cũng giúp tăng hiểu biết.
本次活动对公众免费开放,市民亦可携带家属参加。
Běn cì huódòng duì gōngzhòng miǎnfèi kāifàng, shìmín yì kě xiédài jiāshǔ cānjiā.
Hoạt động lần này mở cửa miễn phí cho công chúng, người dân cũng có thể đưa người nhà cùng tham gia.
成功固然值得高兴,失败亦是一种宝贵的经验。
Chénggōng gùrán zhíde gāoxìng, shībài yì shì yì zhǒng bǎoguì de jīngyàn.
Thành công dĩ nhiên đáng mừng, thất bại cũng là một kinh nghiệm quý báu.
申请表可在网上填写,亦可到窗口现场办理。
Shēnqǐng biǎo kě zài wǎngshàng tiánxiě, yì kě dào chuāngkǒu xiànchǎng bànlǐ.
Mẫu đơn có thể điền trực tuyến, cũng có thể đến quầy làm trực tiếp.
他是一位优秀的医生,亦是一位出色的作家。
Tā shì yí wèi yōuxiù de yīshēng, yì shì yí wèi chūsè de zuòjiā.
Ông là một bác sĩ giỏi, cũng là một nhà văn xuất sắc.
学习如此,工作亦然。
Xuéxí rúcǐ, gōngzuò yì rán.
Học tập là như vậy, công việc cũng thế.
Dấu hiệu nhận biết:亦可亦是亦然同样
Mẹo nhớ nhanh
亦 (diệc) = “cũng” — gặp trong câu cổ 不亦乐乎 (há chẳng vui sao).
亦我同意这个方案。
我亦同意这个方案。
亦 là phó từ, đứng sau chủ ngữ và trước động từ; không đặt trước chủ ngữ.
我们亦也支持这项决定。
我们亦支持这项决定。
亦 đã có nghĩa là “cũng”, không dùng chồng với 也.
Rất ít; nói chuyện hằng ngày dùng 也.
“Cũng như vậy”, thường đứng cuối câu: 工作亦然.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!