非 + Noun
非 + Danh từ = không phải…/phi…: 非会员 (người không phải hội viên). 非…不可 = nhất định phải…: 非去不可.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
非 + Danh từ = không phải…/phi…: 非会员 (người không phải hội viên). 非…不可 = nhất định phải…: 非去不可.
Giải thích
非 (fēi) có ba cách dùng. (1) Tiền tố đứng trước danh từ/cụm danh từ, biểu thị KHÔNG thuộc phạm vi đó, giống "phi-" trong tiếng Việt: 非语言 (phi ngôn ngữ), 非专业 (không chuyên), 非会员. (2) Động từ văn viết nghĩa "không phải" (= 不是): 答非所问. (3) Phó từ biểu thị NHẤT QUYẾT, khăng khăng: 非…不可/不行 (nhất định phải), 非要 (cứ đòi).
在非语言交流中,眼睛起着重要的作用。
Zài fēi yǔyán jiāoliú zhōng, yǎnjing qǐ zhe zhòngyào de zuòyòng.
Trong giao tiếp phi ngôn ngữ, đôi mắt đóng vai trò quan trọng.
Tiền tố
非 + Danh từ
非工作人员请勿入内。
Fēi gōngzuò rényuán qǐng wù rù nèi.
Người không phải nhân viên xin đừng vào.
Nhất định phải
非 + Động từ/Người + 不可/不行
我今天非把作业写完不可。
Wǒ jīntiān fēi bǎ zuòyè xiě wán bù kě.
Hôm nay tôi nhất định phải làm xong bài tập.
Khăng khăng
Chủ ngữ + 非要 + Động từ
他非要自己去。
Tā fēi yào zìjǐ qù.
Anh ấy cứ khăng khăng tự đi.
Văn bản hành chính.
非紧急情况,请不要使用这个门。
Fēi jǐnjí qíngkuàng, qǐng bùyào shǐyòng zhège mén.
Không phải trường hợp khẩn cấp, xin đừng dùng cửa này.
在非语言交流中,眼睛起着重要的作用。
Zài fēi yǔyán jiāoliú zhōng, yǎnjing qǐ zhe zhòngyào de zuòyòng.
Trong giao tiếp phi ngôn ngữ, đôi mắt đóng vai trò quan trọng.
非专业人员不能进入实验室。
Fēi zhuānyè rényuán bù néng jìnrù shíyànshì.
Người không chuyên không được vào phòng thí nghiệm.
这次活动只对会员开放,非会员不能参加。
Zhè cì huódòng zhǐ duì huìyuán kāifàng, fēi huìyuán bù néng cānjiā.
Hoạt động lần này chỉ mở cho hội viên, người không phải hội viên không thể tham gia.
这件事非你去不可。
Zhè jiàn shì fēi nǐ qù bù kě.
Việc này nhất định phải là bạn đi.
孩子非要买那个玩具。
Háizi fēi yào mǎi nàge wánjù.
Đứa trẻ cứ nhất quyết đòi mua món đồ chơi đó.
Dấu hiệu nhận biết:不可不行要不
Mẹo nhớ nhanh
非 = "phi" Hán Việt: 非法 = phi pháp, 非语言 = phi ngôn ngữ.
不会员不能参加。
非会员不能参加。
Phủ định danh từ dùng tiền tố 非, không dùng 不.
这件事非你去。
这件事非你去不可。
Nghĩa "nhất định phải" cần 非…不可/不行.
非 phủ định danh từ; 不 phủ định động từ, tính từ.
"Nhất định phải…".
"Cứ khăng khăng đòi".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!