学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/所谓把…叫作…即
所谓
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

所谓

Cách dùng 所谓 trong tiếng Trung: cái gọi là, 无所谓

所谓 + X,就是/指 + … = cái gọi là X là…: 所谓"内卷",就是…; 所谓的 + Danh từ = cái gọi là (không thừa nhận).

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
2
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

所谓Cấu trúc

所谓 + Noun

所谓 + X,就是/指 + … = cái gọi là X là…: 所谓"内卷",就是…; 所谓的 + Danh từ = cái gọi là (không thừa nhận).

Giải thích

所谓 (suǒwèi) có hai cách dùng. (1) Nêu ra từ ngữ cần GIẢI THÍCH, nghĩa "cái thường gọi là", hay đứng đầu câu: 所谓 X,就是/指… (Cái gọi là X là chỉ…). (2) 所谓的 + danh từ dùng để chỉ cách gọi của NGƯỜI KHÁC mà người nói KHÔNG ĐỒNG Ý, không thừa nhận, mang ý mỉa mai: 他那些所谓的朋友 (những người gọi là bạn của anh ta). 无所谓 = không sao, không quan trọng.

很多烦恼是自己找来的,这就是所谓的“自寻烦恼”。

Hěn duō fánnǎo shì zìjǐ zhǎo lái de, zhè jiùshì suǒwèi de "zì xún fánnǎo".

Nhiều phiền não là do tự mình tìm đến, đó chính là cái gọi là "tự chuốc phiền não".

2

Công thức theo dạng câu

Giải thích

所谓 + Khái niệm,就是/指(的是) + Giải thích

所谓“低碳”,就是减少二氧化碳的排放。

Suǒwèi "dītàn", jiùshì jiǎnshǎo èryǎnghuàtàn de páifàng.

Cái gọi là "các-bon thấp" là giảm lượng khí thải CO2.

Không thừa nhận

所谓的 + Danh từ

这就是你所谓的好办法?

Zhè jiùshì nǐ suǒwèi de hǎo bànfǎ?

Đây là cái mà bạn gọi là cách hay à?

Không sao

Chủ ngữ + 无所谓

下不下雨我都无所谓。

Xià bu xiàyǔ wǒ dōu wúsuǒwèi.

Mưa hay không tôi đều không bận tâm.

3

Cách dùng

  1. 1Định nghĩa thuật ngữ

    Văn giới thiệu.

    • 所谓“丁克”,是指不要孩子的家庭。

      Suǒwèi "dīng kè", shì zhǐ bùyào háizi de jiātíng.

      Cái gọi là "DINK" là chỉ gia đình không muốn có con.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    很多烦恼是自己找来的,这就是所谓的“自寻烦恼”。

    Hěn duō fánnǎo shì zìjǐ zhǎo lái de, zhè jiùshì suǒwèi de "zì xún fánnǎo".

    Nhiều phiền não là do tự mình tìm đến, đó chính là cái gọi là "tự chuốc phiền não".

  2. 2

    所谓“四合”,指的是四面的房屋围在一起。

    Suǒwèi "sì hé", zhǐ de shì sì miàn de fángwū wéi zài yìqǐ.

    Cái gọi là "tứ hợp" là chỉ nhà ở bốn phía quây lại với nhau.

  3. 3

    他那些所谓的朋友,其实只是想利用他。

    Tā nàxiē suǒwèi de péngyou, qíshí zhǐshì xiǎng lìyòng tā.

    Những người gọi là bạn của anh ta thực ra chỉ muốn lợi dụng anh ta.

  4. 4

    所谓幸福,就是做自己喜欢的事。

    Suǒwèi xìngfú, jiùshì zuò zìjǐ xǐhuan de shì.

    Cái gọi là hạnh phúc, chính là làm việc mình thích.

  5. 5

    去哪儿吃都行,我无所谓。

    Qù nǎr chī dōu xíng, wǒ wúsuǒwèi.

    Đi đâu ăn cũng được, tôi sao cũng được.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Đứng đầu câu khi giải thích.
  • 所谓的 có thể mang ý mỉa mai.
  • 无所谓 = sao cũng được.

Dấu hiệu nhận biết:就是指的无所谓

所谓

Mẹo nhớ nhanh

所谓 = "sở vị" → cái được gọi là.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

所谓所谓 + X,就是/指 + … = cái gọi là X là…: 所谓"内卷",就是…; 所谓的 + Danh từ = cái gọi là (không thừa nhận).
叫作叫作 = gọi là (trung tính, đặt tên); 所谓 = cái gọi là (để giải thích hoặc ngụ ý không đồng tình).
7

Lỗi thường gặp

  • 所谓幸福,是指的做喜欢的事。

    所谓幸福,就是做喜欢的事。/ 所谓幸福,指的是做喜欢的事。

    Dùng 就是 hoặc 指的是, không chồng 是 và 指的.

  • 我所谓。(ý: không sao)

    我无所谓。

    "Không sao cả" là 无所谓.

8

Câu hỏi thường gặp

所谓的 có ý tiêu cực không?

Có thể, khi ám chỉ không thừa nhận.

无所谓 nghĩa là gì?

"Không sao, sao cũng được".

所谓 X 就是… nghĩa là gì?

"Cái gọi là X chính là…".

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 24Triển Lãm Thư Pháp Và Tranh Thủy Mặc - Giải Thích Khái Niệm Với 所谓
  • HSK 5 · Bài 152Viết Chuyên Mục Về Video Ngắn Và Thói Quen Đọc - Giải Thích Khái Niệm Với 所谓
Trước把…叫作…Tiếp即

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!