S + avoid + V-ing
Cấu trúc 'avoid + V-ing' diễn tả hành động tránh làm gì. Động từ sau 'avoid' luôn ở dạng V-ing.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Cấu trúc 'avoid + V-ing' diễn tả hành động tránh làm gì. Động từ sau 'avoid' luôn ở dạng V-ing.
Giải thích
Cấu trúc 'avoid + V-ing' diễn tả hành động tránh làm điều gì đó. Động từ sau 'avoid' luôn ở dạng V-ing (gerund). Cấu trúc này thường dùng trong lời khuyên, cảnh báo hoặc miêu tả thói quen tránh xa một hành động cụ thể.
You should avoid eating too much sugar.
Bạn nên tránh ăn quá nhiều đường.
Khẳng định
S + avoid(s) + V-ing
She avoids using plastic bags.
Cô ấy tránh dùng túi ni-lông.
Phủ định
S + do/does not avoid + V-ing
He doesn’t avoid difficult questions.
Anh ấy không tránh những câu hỏi khó.
Nghi vấn
Do/Does + S + avoid + V-ing?
Do you avoid eating fast food?
Bạn có tránh ăn đồ ăn nhanh không?
Dùng để nói về thói quen hoặc hành động thường xuyên tránh xa một việc cụ thể.
He avoids working late.
Anh ấy tránh làm việc muộn.
Dùng trong lời khuyên để nhắc nhở ai đó không nên làm điều gì.
Avoid touching your face with dirty hands.
Tránh chạm tay bẩn vào mặt.
You should avoid eating too much sugar.
Bạn nên tránh ăn quá nhiều đường.
Please avoid making loud noises at night.
Xin đừng gây tiếng ồn lớn vào ban đêm.
He avoids driving in heavy traffic.
Anh ấy tránh lái xe vào giờ cao điểm.
She avoids talking to strangers on the street.
Cô ấy tránh nói chuyện với người lạ trên đường.
We should avoid wasting water.
Chúng ta nên tránh lãng phí nước.
Mẹo nhớ nhanh
Nhớ 'avoid' như 'tránh' trong tiếng Việt: 'tránh LÀM gì' → 'avoid + V-ing' (LÀM = hành động).
You should avoid to eat too much sugar.
You should avoid eating too much sugar.
Sau 'avoid' phải dùng V-ing, không dùng nguyên mẫu có 'to'.
She avoids to go out alone at night.
She avoids going out alone at night.
'Avoid' không bao giờ đi với 'to + V'. Luôn dùng V-ing.
Luôn là V-ing. 'Avoid to V' là SAI.
Dùng để diễn tả hành động tránh làm gì đó, thường trong lời khuyên hoặc thói quen.
Có, nhưng đó là cấu trúc khác: 'avoid + N' (tránh một vật/người). Vd: avoid traffic (tránh giao thông).
Thêm trợ động từ phủ định: do/does not avoid + V-ing. Vd: She doesn’t avoid helping others.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!