动量补语 次/遍/下
Động từ + Số + 次/遍/下 = làm… mấy lần: 去过两次, 看了三遍, 敲了三下. Đại từ người đứng trước số lần.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb + Number + 次/遍/下
Động từ + Số + 次/遍/下 = làm… mấy lần: 去过两次, 看了三遍, 敲了三下. Đại từ người đứng trước số lần.
Giải thích
Bổ ngữ động lượng đứng sau động từ cho biết số lần của hành động: 次 (lần, dùng chung), 遍 (lượt, nhấn mạnh làm trọn vẹn từ đầu đến cuối như đọc hết, nghe hết), 下 (cái, chút, động tác ngắn như gõ, đánh). Vị trí tân ngữ: danh từ thường đứng SAU số lần (看了两次电影), địa danh trước hoặc sau đều được, đại từ nhân xưng đứng TRƯỚC số lần (找过他两次).
他去过两次长城。
Tā qù guò liǎng cì Chángchéng.
Anh ấy đã đi Vạn Lý Trường Thành hai lần.
Tân ngữ danh từ
Động từ + (了/过) + Số + 次 + Tân ngữ
我吃过一次北京烤鸭。
Wǒ chī guò yí cì Běijīng kǎoyā.
Tôi từng ăn vịt quay Bắc Kinh một lần.
Tân ngữ đại từ
Động từ + Đại từ + Số + 次
我见过她一次。
Wǒ jiànguò tā yí cì.
Tôi từng gặp cô ấy một lần.
Làm trọn vẹn
Động từ + Số + 遍
这个电影我看了两遍。
Zhège diànyǐng wǒ kàn le liǎng biàn.
Bộ phim này tôi xem hai lượt.
Đi với 过.
我来过三次中国。
Wǒ lái guò sān cì Zhōngguó.
Tôi đã đến Trung Quốc ba lần.
下 với 敲, 打, 拍.
他敲了三下门。
Tā qiāo le sān xià mén.
Anh ấy gõ cửa ba cái.
他去过两次长城。
Tā qù guò liǎng cì Chángchéng.
Anh ấy đã đi Vạn Lý Trường Thành hai lần.
这本书我看了三遍。
Zhè běn shū wǒ kàn le sān biàn.
Cuốn sách này tôi đã đọc ba lượt.
请你等一下。
Qǐng nǐ děng yíxià.
Bạn đợi một chút nhé.
请再说一遍。
Qǐng zàishuō yí biàn.
Xin nói lại một lượt nữa.
我找过他两次,他都不在。
Wǒ zhǎo guò tā liǎng cì, tā dōu bú zài.
Tôi tìm anh ấy hai lần, lần nào anh ấy cũng không có ở đó.
Dấu hiệu nhận biết:过了再一下
Mẹo nhớ nhanh
次 = "lần", 遍 = "lượt" (đọc hết một lượt), 下 = "cái" (gõ ba cái).
我两次去过北京。
我去过两次北京。
Số lần đặt sau động từ, không đặt trước.
我找过两次他。
我找过他两次。
Tân ngữ là đại từ nhân xưng đứng trước số lần.
遍 nhấn mạnh làm trọn từ đầu đến cuối; 次 chỉ đếm số lần.
Trước số lần: 找过他两次.
Trước hoặc sau đều được: 去过北京两次 / 去过两次北京.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!