不宜
(Chủ ngữ) + 不宜 + Động từ/Tính từ = "không nên, không thích hợp…" (lời khuyên khách quan, văn viết): 饭后不宜剧烈运动.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
(Subject) + 不宜 + Verb/Adj
(Chủ ngữ) + 不宜 + Động từ/Tính từ = "không nên, không thích hợp…" (lời khuyên khách quan, văn viết): 饭后不宜剧烈运动.
Giải thích
不宜 (bùyí) nghĩa "không nên, không thích hợp", là lời khuyên khách quan, giọng văn viết; đứng TRƯỚC động từ hoặc tính từ: 饭后不宜剧烈运动, 不宜过多, 不宜儿童观看. Nhẹ hơn 不得 (cấm). Không đi với 很 và không đứng một mình cuối câu. Chú ý đừng nhầm với 不已 (bùyǐ, "… không thôi"): hai từ đọc gần giống nhau, nhưng 不宜 (thanh 2) đứng trước động từ, còn 不已 (thanh 3) đứng sau động từ/tính từ tâm lý (激动不已).
刚做完手术的病人不宜剧烈运动。
Gāng zuò wán shǒushù de bìngrén bùyí jùliè yùndòng.
Bệnh nhân vừa phẫu thuật xong không nên vận động mạnh.
Lời khuyên
Chủ ngữ + 不宜 + Động từ
孕妇不宜饮酒。
Yùnfù bùyí yǐn jiǔ.
Phụ nữ mang thai không nên uống rượu.
Giới hạn mức độ
不宜 + 过多/过长/过早…
文章的开头不宜过长。
Wénzhāng de kāitóu bùyí guò cháng.
Phần mở đầu bài viết không nên quá dài.
Không thích hợp cho ai
Nội dung + 不宜 + Người + Động từ
这类节目不宜未成年人收看。
Zhè lèi jiémù bùyí wèichéngniánrén shōukàn.
Loại chương trình này không thích hợp cho trẻ vị thành niên xem.
Rất hay gặp trên bao bì, hướng dẫn, lời dặn của bác sĩ.
本品不宜与牛奶同时服用。
Běn pǐn bùyí yǔ niúnǎi tóngshí fúyòng.
Sản phẩm này không nên uống cùng lúc với sữa.
Khuyên khéo rằng một cách làm không phù hợp lúc này.
现在市场不稳定,不宜盲目扩张。
Xiànzài shìchǎng bù wěndìng, bùyí mángmù kuòzhāng.
Hiện thị trường bất ổn, không nên mở rộng một cách mù quáng.
刚做完手术的病人不宜剧烈运动。
Gāng zuò wán shǒushù de bìngrén bùyí jùliè yùndòng.
Bệnh nhân vừa phẫu thuật xong không nên vận động mạnh.
这部电影有不少暴力镜头,不宜儿童观看。
Zhè bù diànyǐng yǒu bùshǎo bàolì jìngtóu, bùyí értóng guānkàn.
Bộ phim này có khá nhiều cảnh bạo lực, không thích hợp cho trẻ em xem.
晚上喝浓茶不宜过多,否则容易失眠。
Wǎnshang hē nóng chá bùyí guò duō, fǒuzé róngyì shīmián.
Buổi tối không nên uống quá nhiều trà đặc, nếu không dễ mất ngủ.
这个问题涉及个人隐私,不宜在会上公开讨论。
Zhège wèntí shèjí gèrén yǐnsī, bùyí zài huì shàng gōngkāi tǎolùn.
Vấn đề này liên quan đến quyền riêng tư cá nhân, không nên thảo luận công khai trong cuộc họp.
新装修的房子不宜马上入住。
Xīn zhuāngxiū de fángzi bùyí mǎshàng rù zhù.
Nhà mới sửa xong không nên dọn vào ở ngay.
Dấu hiệu nhận biết:过多过早长时间饭后孕妇
Mẹo nhớ nhanh
宜 = thích hợp (适宜, 便宜) → 不宜 = "không thích hợp" = không nên. Còn 已 = dừng → 不已 = "không dừng".
听到这个好消息,他激动不宜。
听到这个好消息,他激动不已。
Gần âm nhưng khác nghĩa: "xúc động không thôi" là 激动不已 (bùyǐ, đứng sau tính từ tâm lý); 不宜 (bùyí) = "không nên", đứng trước động từ.
我觉得这种做法很不宜。
我觉得这种做法不太合适。
不宜 phải có động từ/tính từ theo sau, không đi với 很 và không đứng cuối câu; muốn nói "không phù hợp" dùng 不合适.
Nhìn vị trí: trước động từ là 不宜 (不宜久坐); sau động từ/tính từ tâm lý là 不已 (激动不已). Nghĩa: "không nên" ↔ "mãi không thôi".
Có trong lời khuyên trang trọng (bác sĩ, hướng dẫn); văn nói thường dùng 最好别/不要.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!