无疑
Chủ ngữ + 无疑 + 是/Động từ = "không nghi ngờ gì, rõ ràng là…" (khẳng định chắc chắn, văn viết): 这无疑是最好的选择.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 无疑 + Predicate
Chủ ngữ + 无疑 + 是/Động từ = "không nghi ngờ gì, rõ ràng là…" (khẳng định chắc chắn, văn viết): 这无疑是最好的选择.
Giải thích
无疑 (wúyí) là phó từ văn viết nghĩa "không nghi ngờ gì, rõ ràng là", dùng để đưa ra một nhận định chắc chắn. Thường đứng sau chủ ngữ, trước 是 hoặc động từ: 这无疑是一个难得的机会; 高铁无疑缩短了两地的距离. Ngoài ra có các cụm cố định làm vị ngữ như 确凿无疑, 必败无疑. 无疑 không đi với 很 và không dùng để nói thái độ "tôi không nghi ngờ" (dùng 毫不怀疑).
对刚毕业的年轻人来说,这无疑是一个难得的机会。
Duì gāng bìyè de niánqīng rén lái shuō, zhè wúyí shì yí gè nándé de jīhuì.
Với người trẻ mới tốt nghiệp, đây không nghi ngờ gì là một cơ hội hiếm có.
无疑是 + Danh từ
Chủ ngữ + 无疑是 + Cụm danh từ
这无疑是今年最重要的决定。
Zhè wúyí shì jīnnián zuì zhòngyào de juédìng.
Đây rõ ràng là quyết định quan trọng nhất năm nay.
无疑 + Động từ
Chủ ngữ + 无疑 + Động từ + Tân ngữ
这次失败无疑打击了他的信心。
Zhè cì shībài wúyí dǎjī le tā de xìnxīn.
Lần thất bại này rõ ràng đã đả kích lòng tin của anh ấy.
Cụm cố định làm vị ngữ
确凿/必败/必死 + 无疑
这些证据确凿无疑。
Zhèxiē zhèngjù quèzáo wúyí.
Những chứng cứ này xác thực, không còn gì phải nghi ngờ.
Đưa ra nhận định chắc chắn trong bài viết, bình luận.
这部电影无疑是今年最受欢迎的国产片。
Zhè bù diànyǐng wúyí shì jīnnián zuì shòu huānyíng de guóchǎn piàn.
Bộ phim này rõ ràng là phim nội địa được yêu thích nhất năm nay.
Khẳng định một việc chắc chắn gây ra kết quả nào đó.
频繁跳槽无疑会影响你的职业形象。
Pínfán tiàocáo wúyí huì yǐngxiǎng nǐ de zhíyè xíngxiàng.
Nhảy việc liên tục chắc chắn sẽ ảnh hưởng đến hình ảnh nghề nghiệp của bạn.
对刚毕业的年轻人来说,这无疑是一个难得的机会。
Duì gāng bìyè de niánqīng rén lái shuō, zhè wúyí shì yí gè nándé de jīhuì.
Với người trẻ mới tốt nghiệp, đây không nghi ngờ gì là một cơ hội hiếm có.
连续三个月没有收入,这对他们家无疑是雪上加霜。
Liánxù sān gè yuè méiyǒu shōurù, zhè duì tāmen jiā wúyí shì xuěshàngjiāshuāng.
Ba tháng liền không có thu nhập, điều này rõ ràng là họa vô đơn chí với gia đình họ.
高铁的开通无疑缩短了两座城市之间的距离。
Gāotiě de kāitōng wúyí suōduǎn le liǎng zuò chéngshì zhījiān de jùlí.
Việc khai thông đường sắt cao tốc rõ ràng đã rút ngắn khoảng cách giữa hai thành phố.
在这种情况下贸然投资,无疑是拿自己的积蓄冒险。
Zài zhè zhǒng qíngkuàng xià mào rán tóuzī, wúyí shì ná zìjǐ de jīxù màoxiǎn.
Trong tình hình này mà đầu tư liều lĩnh thì rõ ràng là đem tiền tiết kiệm của mình ra mạo hiểm.
他的这番话无疑给团队打了一针强心剂。
Tā de zhè fān huà wúyí gěi tuánduì dǎ le yì zhēn qiáng xīn jì.
Lời nói này của anh ấy không nghi ngờ gì đã tiếp thêm sức mạnh cho cả đội.
Dấu hiệu nhận biết:显然确实必然毫无疑问
Mẹo nhớ nhanh
无 = không, 疑 = nghi → 无疑 = "không có gì phải nghi".
这是无疑一个难得的机会。
这无疑是一个难得的机会。
无疑 là phó từ, đứng TRƯỚC 是/động từ, không đứng sau 是.
我对他的能力很无疑。
我对他的能力毫不怀疑。
无疑 không phải tính từ chỉ thái độ, không đi với 很; muốn nói "tôi không nghi ngờ" dùng 毫不怀疑.
Hiếm và không tự nhiên khi tách bằng dấu phẩy; 无疑 thường đứng sau chủ ngữ, trước 是/động từ. Muốn mở đầu câu thì dùng 毫无疑问,….
Không. Dùng 我毫不怀疑 hoặc 我深信.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!