Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
3 cụm từ
/kʌm ɔːf/
bị tách ra, bong ra khỏi vật gì
/ˈfɪɡjər ˈaʊt/
Hiểu ra hoặc tìm ra cách giải quyết vấn đề; Tìm hiểu thông tin hoặc kế hoạch; hiểu ra ai/cái gì sau khi suy nghĩ
/ɪmˈbjuː wɪθ/
thấm đẫm, truyền cho ai/cái gì một cảm xúc, giá trị hoặc phẩm chất mạnh mẽ