Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
5 cụm từ
/əˈsoʊsiˌeɪtɪd wɪθ/
liên quan hoặc gây ra bởi cái gì đó
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn/
Tham gia vào việc gì đó
/faɪt ˈɔf/
chống lại, đẩy lùi cái gì (bệnh tật, kẻ địch, cảm xúc)
/rɪˈkʌvər frɑm/
Hồi phục hoàn toàn sau bệnh tật, chấn thương hoặc cú sốc tinh thần.
/teɪk tʃɑːrdʒ ʌv/
Đảm nhận trách nhiệm, điều khiển cái gì