Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
4 cụm từ
/æt ˈsʌmwʌnz niː/
Từ khi còn rất nhỏ, dưới sự dạy dỗ của ai đó
/lʊk ʌp tuː/
ngưỡng mộ hoặc kính trọng ai
/oʊn flɛʃ æn blʌd/
người thân ruột thịt, gia đình của mình
/rɪd ˈɪn tuː/
suy diễn quá mức, hiểu thêm ý nghĩa không có thật